Football League First Division 1968–69

Thống kê của Football League First Division trong mùa giải 1968–69.

Football League First Division
Mùa giải1968–69
Vô địchLeeds United
danh hiệu Anh thứ 1
Xuống hạngLeicester City
Queens Park Rangers
European CupLeeds United
European Cup Winners' CupManchester City
Inter-Cities Fairs CupLiverpool
Arsenal
Southampton
Newcastle United
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.213 (2,63 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy Greaves
(27 bàn)[1]

Tổng quan

Leeds United giành danh hiệu First Division lần đầu tiên trong lịch sử câu lạc bộ ở mùa giải này. Họ định đoạt chức vô địch vào ngày 28 tháng 4 năm 1969, với trận hòa 0–0 trên sân của đối thủ cạnh tranh danh hiệu Liverpool, và kết thúc mùa giải với thành tích bất bại trên sân nhà. Queens Park Rangers xuống hạng vào ngày 29 tháng 3 năm 1969, sau thất bại 2–1 trên sân nhà trước Liverpool. Leicester City cùng xuống hạng với họ sau khi thua 3–2 trên sân Manchester United, nơi một chiến thắng lẽ ra đã giúp Leicester tránh xuống hạng và đẩy Coventry City xuống hạng thay thế.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Leeds United (C) 42 27 13 2 66 26 2,538 67 Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup
2 Liverpool 42 25 11 6 63 24 2,625 61 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup
3 Everton 42 21 15 6 77 36 2,139 57
4 Arsenal 42 22 12 8 56 27 2,074 56 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup[a]
5 Chelsea 42 20 10 12 73 53 1,377 50
6 Tottenham Hotspur 42 14 17 11 61 51 1,196 45
7 Southampton 42 16 13 13 57 48 1,188 45 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup[b]
8 West Ham United 42 13 18 11 66 50 1,320 44
9 Newcastle United 42 15 14 13 61 55 1,109 44 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup[c]
10 West Bromwich Albion 42 16 11 15 64 67 0,955 43
11 Manchester United 42 15 12 15 57 53 1,075 42
12 Ipswich Town 42 15 11 16 59 60 0,983 41
13 Manchester City 42 15 10 17 64 55 1,164 40 Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup Winners’ Cup[d]
14 Burnley 42 15 9 18 55 82 0,671 39
15 Sheffield Wednesday 42 10 16 16 41 54 0,759 36
16 Wolverhampton Wanderers 42 10 15 17 41 58 0,707 35
17 Sunderland 42 11 12 19 43 67 0,642 34
18 Nottingham Forest 42 10 13 19 45 57 0,789 33
19 Stoke City 42 9 15 18 40 63 0,635 33
20 Coventry City 42 10 11 21 46 64 0,719 31
21 Leicester City (R) 42 9 12 21 39 68 0,574 30 Xuống hạng Second Division
22 Queens Park Rangers (R) 42 4 10 28 39 95 0,411 18
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Everton không đủ điều kiện tham dự Inter-Cities Fairs Cup do Liverpool đã giành quyền tham dự. Theo thể lệ của giải đấu, mỗi thành phố chỉ được một đội tham dự. Arsenal giành suất của họ với tư cách đội có thứ hạng cao nhất chưa giành quyền tham dự một giải đấu châu Âu.
  2. ^ Chelsea và Tottenham Hotspur không đủ điều kiện tham dự Inter-Cities Fairs Cup do Arsenal đã giành quyền tham dự. Theo thể lệ của giải đấu, mỗi thành phố chỉ được một đội tham dự. Southampton giành suất của họ với tư cách đội có thứ hạng cao nhất chưa giành quyền tham dự một giải đấu châu Âu.
  3. ^ West Ham United không đủ điều kiện tham dự Inter-Cities Fairs Cup do Arsenal đã giành quyền tham dự. Theo thể lệ của giải đấu, mỗi thành phố chỉ được một đội tham dự. Newcastle United giành suất của họ với tư cách đội có thứ hạng cao nhất chưa giành quyền tham dự một giải đấu châu Âu.
  4. ^ Manchester City giành quyền tham dự European Cup Winners’ Cup với tư cách vô địch Cúp FA 1968–69.

Kết quả

Nhà \ Khách ARS BUR CHE COV EVE IPS LEE LEI LIV MCI MUN NEW NOT QPR SHW SOU STK SUN TOT WBA WHU WOL
Arsenal 2–0 0–1 2–1 3–1 0–2 1–2 3–0 1–1 4–1 3–0 0–0 1–1 2–1 2–0 0–0 1–0 0–0 1–0 2–0 0–0 3–1
Burnley 0–1 2–1 1–1 1–2 1–0 5–1 2–1 0–4 2–1 1–0 1–0 3–1 2–2 2–0 3–1 1–1 1–2 2–2 2–2 3–1 1–1
Chelsea 2–1 2–3 2–1 1–1 3–1 1–1 3–0 1–2 2–0 3–2 1–1 1–1 2–1 1–0 2–3 1–0 5–1 2–2 3–1 1–1 1–1
Coventry City 0–1 4–1 0–1 2–2 0–2 0–1 1–0 0–0 1–1 2–1 2–1 1–1 5–0 3–0 1–1 1–1 3–1 1–2 4–2 1–2 0–1
Everton 1–0 3–0 1–2 3–0 2–2 0–0 7–1 0–0 2–0 0–0 1–1 2–1 4–0 3–0 1–0 2–1 2–0 0–2 4–0 1–0 4–0
Ipswich Town 1–2 2–0 1–3 0–0 2–2 2–3 2–1 0–2 2–1 1–0 1–4 2–3 3–0 2–0 0–0 3–1 1–0 0–1 4–1 2–2 1–0
Leeds United 2–0 6–1 1–0 3–0 2–1 2–0 2–0 1–0 1–0 2–1 2–1 1–0 4–1 2–0 3–2 2–0 1–1 0–0 0–0 2–0 2–1
Leicester City 0–0 0–2 1–4 1–1 1–1 1–3 1–1 1–2 3–0 2–1 2–1 2–2 2–0 1–1 3–1 0–0 2–1 1–0 0–2 1–1 2–0
Liverpool 1–1 1–1 2–1 2–0 1–1 4–0 0–0 4–0 2–1 2–0 2–1 0–2 2–0 1–0 1–0 2–1 4–1 1–0 1–0 2–0 1–0
Manchester City 1–1 7–0 4–1 4–2 1–3 1–1 3–1 2–0 1–0 0–0 1–0 3–3 3–1 0–1 1–1 3–1 1–0 4–0 5–1 1–1 3–2
Manchester United 0–0 2–0 0–4 1–0 2–1 0–0 0–0 3–2 1–0 0–1 3–1 3–1 8–1 1–0 1–2 1–1 4–1 3–1 2–1 1–1 2–0
Newcastle United 2–1 1–0 3–2 2–0 0–0 2–1 0–1 0–0 1–1 1–0 2–0 1–1 3–2 3–2 4–1 5–0 1–1 2–2 2–3 1–1 4–1
Nottingham Forest 0–2 2–2 1–2 0–0 1–0 1–2 0–2 0–0 0–1 1–0 0–1 2–4 1–0 0–0 1–0 3–3 1–0 0–2 3–0 0–1 0–0
Queens Park Rangers 0–1 0–2 0–4 0–1 0–1 2–1 0–1 1–1 1–2 1–1 2–3 1–1 2–1 3–2 1–1 2–1 2–2 1–1 0–4 1–1 0–1
Sheffield Wednesday 0–5 1–0 1–1 3–0 2–2 2–1 0–0 1–3 1–2 1–1 5–4 1–1 0–1 4–0 0–0 2–1 1–1 0–0 1–0 1–1 0–2
Southampton 1–2 5–1 5–0 1–0 2–5 2–2 1–3 1–0 2–0 3–0 2–0 0–0 1–1 3–2 1–1 2–0 1–0 2–1 2–0 2–2 2–1
Stoke City 1–3 1–3 2–0 0–3 0–0 2–1 1–5 1–0 0–0 1–0 0–0 1–0 3–1 1–1 1–1 1–0 2–1 1–1 1–1 0–2 4–1
Sunderland 0–0 2–0 3–2 3–0 1–3 3–0 0–1 2–0 0–2 0–4 1–1 1–1 3–1 0–0 0–0 1–0 4–1 0–0 0–1 2–1 2–0
Tottenham Hotspur 1–2 7–0 1–0 2–0 1–1 2–2 0–0 3–2 2–1 1–1 2–2 0–1 2–1 3–2 1–2 2–1 1–1 5–1 1–1 1–0 1–1
West Bromwich Albion 1–0 3–2 0–3 6–1 1–1 2–2 1–1 1–1 0–0 2–0 3–1 5–1 2–5 3–1 0–0 1–2 2–1 3–0 4–3 3–1 0–0
West Ham United 1–2 5–0 0–0 5–2 1–4 1–3 1–1 4–0 1–1 2–1 0–0 3–1 1–0 4–3 1–1 0–0 0–0 8–0 2–2 4–0 3–1
Wolverhampton Wanderers 0–0 1–1 1–1 1–1 1–2 1–1 0–0 1–0 0–6 3–1 2–2 5–0 1–0 3–1 0–3 0–0 1–1 1–1 2–0 0–1 2–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, London & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Thay đổi huấn luyện viên

Đội bóng Huấn luyện viên rời đi Hình thức rời chức Ngày khuyết vị trí Vị trí trên bảng xếp hạng Huấn luyện viên kế nhiệm Ngày bổ nhiệm
Queens Park Rangers   Alec Stock Vì lí do sức khỏe 1 tháng 8 năm 1968 Trước mùa giải   Bill Dodgin Jr. 1 tháng 8 năm 1968
Queens Park Rangers   Bill Dodgin Jr. Bị giáng xuống vai trò huấn luyện viên 2 tháng 11 năm 1968 Thứ 22   Tommy Docherty 2 tháng 11 năm 1968
Wolverhampton Wanderers   Ronnie Allen Bị sa thải 17 tháng 11 năm 1968 Thứ 14   Bill McGarry 23 tháng 11 năm 1968
Ipswich Town   Bill McGarry Chuyển sang Wolverhampton Wanderers 23 tháng 11 năm 1968 Thứ 17   Cyril Lea (tạm quyền) 23 tháng 11 năm 1968
Queens Park Rangers   Tommy Docherty Từ chức 30 tháng 11 năm 1968 Thứ 22   Les Allen 1 tháng 12 năm 1968
Nottingham Forest   Johnny Carey Bị sa thải 30 tháng 12 năm 1968 Thứ 19   Matt Gillies 2 tháng 1 năm 1969
Leicester City   Matt Gillies Chuyển sang Nottingham Forest 2 tháng 1 năm 1969 Thứ 20   Frank O'Farrell 5 tháng 1 năm 1969
Ipswich Town   Cyril Lea Kết thúc giai đoạn tạm quyền 13 tháng 1 năm 1969 Thứ 18   Bobby Robson 13 tháng 1 năm 1969
Sheffield Wednesday   Jack Marshall Bị sa thải 2 tháng 4 năm 1969 Thứ 13   Tom McAnearney (tạm quyền) 2 tháng 4 năm 1969

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng
1   Jimmy Greaves Tottenham Hotspur 27
2   Geoff Hurst West Ham United 25
3   Joe Royle Everton 22
4   Pop Robson Newcastle United 21
=   Jeff Astle West Bromwich Albion 21
5   Ron Davies Southampton 20

Tham khảo

  1. ^ "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2010.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1968–69