Franklin, New Hampshire
Giao diện
| Franklin, New Hampshire | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Phố trung tâm | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Khẩu hiệu: "The Three Rivers City" | |
Vị trí trong Merrimack và bang New Hampshire. | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Merrimack |
| Định cư | 1764 |
| Hợp nhất (Thị trấn) | 1828 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Glenn Morrill |
| • Hội đồng thành phố | Members
|
| • Quản đốc thành phố | Mitchel Kloewer |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 29,17 mi2 (75,55 km2) |
| • Đất liền | 27,43 mi2 (71,05 km2) |
| • Mặt nước | 1,74 mi2 (4,50 km2) 5.95% |
| Độ cao | 310 ft (90 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 8.741 |
| • Mật độ | 318,63/mi2 (123,03/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| ZIP code | 03235 |
| FIPS code | 33-27380 |
| GNIS feature ID | 0873290 |
| Website | www |
Franklin là một thành phố thuộc quận Merrimack trong tiểu bang New Hampshire, Hoa Kỳ.
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1830 | 1.370 | — | |
| 1840 | 1.281 | −6,5% | |
| 1850 | 1.251 | −2,3% | |
| 1860 | 1.600 | 27,9% | |
| 1870 | 2.301 | 43,8% | |
| 1880 | 3.265 | 41,9% | |
| 1890 | 4.085 | 25,1% | |
| 1900 | 5.846 | 43,1% | |
| 1910 | 6.132 | 4,9% | |
| 1920 | 6.318 | 3,0% | |
| 1930 | 6.576 | 4,1% | |
| 1940 | 6.749 | 2,6% | |
| 1950 | 6.552 | −2,9% | |
| 1960 | 6.742 | 2,9% | |
| 1970 | 7.292 | 8,2% | |
| 1980 | 7.901 | 8,4% | |
| 1990 | 8.304 | 5,1% | |
| 2000 | 8.405 | 1,2% | |
| 2010 | 8.477 | 0,9% | |
| 2020 | 8.741 | 3,1% | |
| U.S. Decennial Census[2][3] 1767-1786: NH Provincial & State Papers[4] | |||
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Franklin Falls Dam (1991-2020 normals, extremes 1971-2023, coordinates:43°28′13″B 71°39′13″T / 43,4703°B 71,6536°T) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 63 (17) |
70 (21) |
81 (27) |
92 (33) |
94 (34) |
98 (37) |
100 (38) |
101 (38) |
93 (34) |
85 (29) |
76 (24) |
68 (20) |
101 (38) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 49 (9) |
52 (11) |
60 (16) |
81 (27) |
87 (31) |
89 (32) |
91 (33) |
90 (32) |
86 (30) |
74 (23) |
64 (18) |
52 (11) |
91 (33) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 29.7 (−1.3) |
33.1 (0.6) |
41.9 (5.5) |
55.7 (13.2) |
67.7 (19.8) |
76.1 (24.5) |
81.8 (27.7) |
79.6 (26.4) |
71.7 (22.1) |
59.1 (15.1) |
45.8 (7.7) |
34.7 (1.5) |
56.4 (13.6) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 19.3 (−7.1) |
21.7 (−5.7) |
30.9 (−0.6) |
43.2 (6.2) |
55.2 (12.9) |
64.2 (17.9) |
69.9 (21.1) |
67.8 (19.9) |
59.9 (15.5) |
48.2 (9.0) |
36.1 (2.3) |
25.8 (−3.4) |
45.2 (7.3) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 8.8 (−12.9) |
10.2 (−12.1) |
19.8 (−6.8) |
30.7 (−0.7) |
42.7 (5.9) |
52.2 (11.2) |
57.9 (14.4) |
55.9 (13.3) |
48.1 (8.9) |
37.2 (2.9) |
26.4 (−3.1) |
16.9 (−8.4) |
33.9 (1.0) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −10 (−23) |
−7 (−22) |
2 (−17) |
19 (−7) |
28 (−2) |
38 (3) |
48 (9) |
45 (7) |
32 (0) |
22 (−6) |
12 (−11) |
0 (−18) |
−10 (−23) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −30 (−34) |
−24 (−31) |
−18 (−28) |
8 (−13) |
16 (−9) |
31 (−1) |
37 (3) |
31 (−1) |
12 (−11) |
11 (−12) |
−6 (−21) |
−21 (−29) |
−30 (−34) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 3.13 (80) |
2.80 (71) |
3.31 (84) |
3.49 (89) |
3.62 (92) |
4.28 (109) |
4.20 (107) |
4.07 (103) |
3.72 (94) |
4.93 (125) |
3.93 (100) |
3.99 (101) |
45.47 (1.155) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 19.0 (48) |
17.0 (43) |
11.9 (30) |
2.6 (6.6) |
0.1 (0.25) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.1 (0.25) |
4.4 (11) |
18.7 (47) |
73.8 (186.1) |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 7 | 6 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 6 | 26 |
| Nguồn: NOAA,[5] (snow data for 1960-1991, extremes[6]) | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ "ArcGIS REST Services Directory". United States Census Bureau. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2022.
- ^ "Franklin city, Merrimack County, New Hampshire: 2020 DEC Redistricting Data (PL 94-171)". U.S. Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2021.
- ^ "U.S. Decennial Census". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2014.
- ^ "State of NH Historic Population" (PDF). nh.gov. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2021.
- ^ "Station: FRANKLIN FALLS DAM, NH US USC00273182" (PDF). Summary of Monthly Normals 1991-2020. National Centers for Environmental Information. tr. 1, 2. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Monthly summarized data for Franklin Falls Dam, NH". NOWData - NOAA Online Weather Data. National Weather Service. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2024.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).