Fresnosaurus
Giao diện
| Fresnosaurus | |
|---|---|
| Thời điểm hóa thạch: Cuối kỷ Creta | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Sauropsida |
| Liên bộ (superordo) | Sauropterygia |
| Bộ (ordo) | Plesiosauria |
| Họ (familia) | Elasmosauridae |
| Chi (genus) | Fresnosaurus |
| Species | |
| |
Fresnosaurus là một chi đã tuyệt chủng của plesiosaur từ cuối kỷ Phấn Trắng (Tầng Maastricht) bây giờ là California. Loài điển hình là Fresnosaurus drescheri, được mô tả lần đầu tiên bởi Welles trong năm 1943. Tên chung Fresnosaurus nhằm tôn vinh Fresno County, trong khi tên của loài để tôn vinh Arthur Drescher.
Fresnosaurus có lẽ dài ít nhất 30 feet. Giống như tất cả plesiosaurs elasmosaurid, nó có thể ăn cá nhỏ có xương, belemnites và cúc đá.
Chú thích
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Fresnosaurus tại Wikispecies
- Sepkoski, J.J. (2002). A compendium of fossil marine animal genera. Bulletins of American Paleontology 363: 1-560.
- Fresnosaurus Lưu trữ ngày 1 tháng 10 năm 2009 tại Wayback Machine from the Plesiosauria Translation and Pronunciation Guide
Thể loại:
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Bản mẫu cổng thông tin có liên kết đỏ đến cổng thông tin
- Trang có bản mẫu cổng thông tin trống
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai động vật tiền sử
- Elasmosauridae
- Sơ khai Lớp Mặt thằn lằn