Fujisaki, Aomori
Giao diện
| Fujisaki Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Thị trấn — | |||||||||||||||
Tòa thị chính Fujisaki | |||||||||||||||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||||||||||||||
Vị trí Fujisaki trên bản đồ tỉnh Aomori | |||||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Fujisaki trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||||
| Vùng | Tōhoku | ||||||||||||||
| Tỉnh | Aomori | ||||||||||||||
| Huyện | Minamitsugaru | ||||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 37,29 km2 (14,40 mi2) | ||||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||||
| • Tổng cộng | 14,573 | ||||||||||||||
| • Mật độ | 390/km2 (1,000/mi2) | ||||||||||||||
| Mã bưu điện | 038-3892 | ||||||||||||||
| Điện thoại | 0172-75-3111 | ||||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 1-1 Toyota-chō, Fujisaki-machi, Minamitsugaru-gun, Aomori-ken 038-3892 | ||||||||||||||
| Website | Website chính thức | ||||||||||||||
| |||||||||||||||
Fujisaki (藤崎町 Fujisaki-machi) là thị trấn thuộc huyện Minamitsugaru, tỉnh Aomori, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 14.573 người và mật độ dân số là 390 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 37,29 km2.
Tham khảo
- ^ "Fujisaki (Aomori , Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2023.