Bước tới nội dung

Ga Nijūyon-Ken

43°4′13,029″B 141°18′50,676″Đ / 43,06667°B 141,3°Đ / 43.06667; 141.30000
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
T04
Ga Nijūyon-Ken

二十四軒駅
Nhà ga The logo of the Tàu điện ngầm đô thị Sapporo. Tàu điện ngầm đô thị Sapporo
Tập tin:Niojuyonken Eki2004-10-12.jpg
Lối ra của nhà ga
Địa chỉNishi, Sapporo, Hokkaido
Nhật Bản
Quản lýCục Giao thông vận tải Thành phố Sapporo
TuyếnLogo Tuyến Tozai của Tàu điện ngầm Thành phố Sapporo. Tuyến Tōzai
Sân ga2 sân ga cạnh
Kiến trúc
Lối lên xuống cho người khuyết tật
Thông tin khác
Mã gaT04
Lịch sử
Đã mở10 tháng 6 năm 1976; 50 năm trước (1976-06-10)
Dịch vụ
Ga trước The logo of the Tàu điện ngầm đô thị Sapporo. Tàu điện ngầm đô thị Sapporo Ga sau
Kotoni
T03
hướng đi Miyanosawa
Tuyến Tōzai Nishi-Nijūhatchōme
T05
hướng đi Shin-Sapporo
Vị trí
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 485: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Lỗi Lua trong Mô_đun:Infobox_mapframe tại dòng 185: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).

Ga Nijūyon-Ken (二十四軒駅?)nhà ga tàu điện ngầm nằm ở Nishi, Sapporo, Hokkaidō, Nhật Bản. Nhà ga được đánh số T04.

Bố trí ga

G Mặt đất Lối vào/Lối ra
Sân ga Sân ga cạnh, cửa sẽ mở ở bên trái
Sân ga 1 Logo Tuyến Tozai của Tàu điện ngầm Thành phố Sapporo. đi T05 Nishi-Nijūhatchōme (Hướng đi Shin-Sapporo)
Sân ga 2 Logo Tuyến Tozai của Tàu điện ngầm Thành phố Sapporo. đi T03 Kotoni (Hướng đi Miyanosawa)
Sân ga cạnh, cửa sẽ mở ở bên trái

Lịch sử

Xung quanh nhà ga

Thống kê lượt hành khách

Theo Cục Giao thông vận tải Thành phố Sapporo, số lượng hành khách trung bình mỗi ngày trong năm tài chính 2020 là 4.999.

Số lượng hành khách trung bình mỗi ngày trong những năm gần đây như sau.

Năm Lượng hành khách
trung bình mỗi ngày
Nguồn
2009 5,007 [3]
2010 5,011 [3]
2011 4,934 [4]
2012 5,147 [4]
2013 5,324 [4]
2014 5,664 [4]
2015 5,933 [4]
2016 6,213 [5]
2017 6,317 [5]
2018 6,453 [6]
2019 6,514 [6]
2020 4,999 [7]

Hình ảnh

Tham khảo

  1. ^ "地下鉄(高速電車)の概要" [Overview of the subway (high-speed train)]. city.sapporo.jp (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2024.
  2. ^ ホームドアの設置状況>札幌市東西線国土交通省 2016年2月3日閲覧
  3. ^ a b 地下鉄駅別乗車人員経年変化(1日平均)PDF
  4. ^ a b c d e 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF
  5. ^ a b 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF
  6. ^ a b 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF
  7. ^ 年度別駅別人員の推移(一日平均)PDF

Liên kết ngoài