Hạ Miến
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Hạ Miến (tiếng Anh: Lower Burma) là một vùng địa lý của Myanmar. Thành phố lớn nhất là thành phố Yangon. Hạ Miến bao gồm toàn bộ vùng duyên hải của Myanmar ngày nay, vùng châu thổ sông Ayeyarwady. Hạ Miến là khu vực sinh cư của nhiều sắc tộc khác nhau, đa số là người Bamar, Karen, Rakhine, người Môn,...

Lịch sử

Thất bại trong Chiến tranh Anh–Miến thứ nhất, vương triều Konbaung chấp nhận nhượng lại cho thực dân Anh các lãnh thổ ở vùng Arakan, Tenasserim và các vùng khác vào năm 1826. Lại thất bại trong chiến tranh Anh-Miến lần thứ hai, Miến Điện đã mất hết toàn bộ vùng Hạ Miến. Đến năm 1885 thì mất luôn toàn bộ vùng Thượng Miến và bị Thực dân Anh cai trị sau Chiến tranh Anh–Miến Điện lần thứ ba.
Thuật ngữ 'Hạ Miến' được người Anh lần đầu tiên được sử dụng trong thời thuộc địa. Sau Chiến tranh Anh-Miến Điện thứ hai, Hạ Miến bị Đế quốc Anh sáp nhập, trong khi Thượng Miến vẫn độc lập dưới thời Konbaung cho đến Chiến tranh Anh-Miến lần 3 năm 1885. Theo truyền thống, vùng Thượng Miến chủ yếu là người Bamar, còn vùng Hạ Miến đa số là người Môn và các dân tộc thiểu số khác...
Địa lý
Hạ Miến có vị trí địa lý như sau:
- Phía Bắc giáp vùng Thượng Miến.
- Phía Tây giáp Bangladesh và vịnh Bengal.
- Phía Đông giáp Thái Lan.
- Phía Nam giáp biển Andaman.

Địa hình chủ yếu là đồng bằng do sông Ayeyarwaddy và sông Thanlwin bồi đắp. Phía tây có dãy núi Arakan , phía đông có dãy núi Tenasserim là lá chắn tự nhiên, tạo thành biên giới với Thái Lan.
Hành chính
Vùng Hạ Miến ở Myanmar được chia thành 8 bang và vùng:
| Stt | Bang/Vùng | Thủ phủ Bang/Vùng | Dân số (2014) | Diện tích (km²) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Yangon | Yangon
(Rangon) |
8.203.832 | 10.170 |
| 2 | Tanintharyi | Dawei
(Tavoy) |
1.327.400 | 43.328 |
| 3 | Mon | Mawlamyine | 2.466.000 | 12.155 |
| 4 | Kayin | Hpa-An | 1.431.377 | 30.383 |
| 5 | Kayah | Loikaw | 259.000 | 11,670 |
| 6 | Ayeyarwady | Pathein | 6.184.829 | 35.140 |
| 7 | Rakhine | Sittwe | 3.188.807 | 36.778 |
| 8 | Bago | Bago | 5.014.000 | 39.404 |
| Toàn vùng | 8 | 8 | 28.075.245 | 219.028 |