Hat Yai (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Hat Yai หาดใหญ่ | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Songkhla, Thái Lan với Hat Yai | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Songkhla |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 852,796[1] km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| Dân số (2008) | |
| • Tổng cộng | 359,813 |
| • Mật độ | 422/km2 (1,090/mi2) |
| Mã bưu chính | 90110 |
| Mã địa lý | 9011 |
Hat Yai (Bản mẫu:Langx) là một huyện (amphoe) của tỉnh Songkhla, miền nam Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía tây theo chiều kim đồng hồ) là: Khuan Kalong của tỉnh Satun, và Rattaphum, Bang Klam, Khuan Niang, Singhanakhon, Mueang Songkhla, Na Mom, Chana, Sadao và Khlong Hoi Khong.
Phía đông bắc huyện là bờ hồ Songkhla.
Hành chính
Huyện này được chia thành 13 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 98 làng (muban). Thành phố (thesaban nakhon) Hat Yai nằm trên toàn bộ tambon Hat Yai. Có 4 thị xã (thesaban mueang) - Ban Phru nằm trên một phần của tambon Ban Phru; còn Khlong Hae, Khuan Luan và Kho Hong mỗi đơn vị nằm trên toàn bộ lãnh thổ tambon cùng ên. Có 1 thị trấn (thesaban tambon) - Pha Tong nằm trên một phần của tambon Pha Tong. Các khu vực phi đôn thị do 9 Tổ chức hành chính tambon quản lý.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Hat Yai | หาดใหญ่ | - | 155,585 | |
| 2. | Khuan Lang | ควนลัง | 6 | 35,257 | |
| 3. | Khu Tao | คูเต่า | 10 | 10.555 | |
| 4. | Kho Hong | คอหงส์ | 8 | 43,499 | |
| 5. | Khlong Hae | คลองแห | 11 | 24,042 | |
| 7. | Khlong U Taphao | คลองอู่ตะเภา | 4 | 2.452 | |
| 8. | Chalung | ฉลุง | 6 | 6.548 | |
| 11. | Thung Yai | ทุ่งใหญ่ | 6 | 4.578 | |
| 12. | Thung Tam Sao | ทุ่งตำเสา | 10 | 14.746 | |
| 13. | Tha Kham | ท่าข้าม | 8 | 7.830 | |
| 14. | Nam Noi | น้ำน้อย | 10 | 12.703 | |
| 16. | Ban Phru | บ้านพรุ | 11 | 23,860 | |
| 18. | Phatong | พะตง | 8 | 12.981 |
Các con số không có trong bảng này là tambon nay tạo thành huyện Bang Klam và Khlong Hoi Khong.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.