Hexobendine
Giao diện
| Tập tin:Hexobendine.png | |
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Mã ATC | |
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| Số E | {{#property:P628}} |
| ECHA InfoCard | {{#property:P2566}} |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C30H44N2O10 |
| Khối lượng phân tử | 592.68 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Hexobendine là thuốc giãn mạch hoạt động như một chất ức chế tái hấp thu adenosine.[1]
Xem thêm
Tham khảo
- ^ Kolassa N, Pfleger K (1975). "Adenosine uptake by erythrocytes of man, rat and guinea-pig and its inhibition by hexobendine and dipyridamole". Biochemical Pharmacology. Quyển 24. tr. 154–156. doi:10.1016/0006-2952(75)90331-7.