Igor Portnyagin
Giao diện
|
Portnyagin cùng với Lokomotiv năm 2016 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Igor Igorevich Portnyagin | ||
| Ngày sinh | 7 tháng 1, 1989 | ||
| Nơi sinh | Vladivostok, CHXHCN Xô viết LB Nga, Liên Xô | ||
| Chiều cao | 1,91 m (6 ft 3 in) | ||
| Vị trí | tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | F.K. Lokomotiv Moskva | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2007 | FC Soyuz-Gazprom Izhevsk | 26 | (3) |
| 2008–2016 | F.K. Rubin Kazan | 59 | (16) |
| 2011 | → P.F.K. Spartak Nalchik (mượn) | 14 | (1) |
| 2011 | → P.F.K. Spartak Nalchik (mượn) | 4 | (0) |
| 2012 | → F.K. Tom Tomsk (mượn) | 8 | (0) |
| 2012 | → F.K. Neftekhimik Nizhnekamsk (mượn) | 19 | (16) |
| 2013 | → F.K. Krylia Sovetov Samara (mượn) | 5 | (0) |
| 2013–2014 | → F.K. Tom Tomsk (mượn) | 28 | (4) |
| 2014–2015 | → FC Rubin-2 Kazan (mượn) | 4 | (0) |
| 2016– | F.K. Lokomotiv Moskva | 4 | (0) |
| 2017–2018 | → FC Ural Yekaterinburg (mượn) | 12 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010 | U-21 Nga | 1 | (0) |
| 2015 | Nga | 1 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 5 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 3 năm 2015 | |||
Igor Igorevich Portnyagin (tiếng Nga: Игорь Игоревич Портнягин; sinh ngày 7 tháng 1 năm 1989) là một cầu thủ bóng đá người Nga thi đấu ở vị trí tiền đạo cho F.K. Lokomotiv Moskva.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Vào ngày 27 tháng 6 năm 2017, anh gia nhập FC Ural Yekaterinburg theo dạng cho mượn cho mùa giải 2017–18.[1]
Quốc tế
Vào ngày 31 tháng 3 năm 2015, Portnyagin ra mắt cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Nga trong trận giao hữu với Kazakhstan.
Danh hiệu
Câu lạc bộ
- Rubin Kazan
- Lokomotiv Moskva
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 8 tháng 12 năm 2017
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| FC SOYUZ-Gazprom Izhevsk | 2005 | PFL | 6 | 1 | 0 | 0 | – | – | 6 | 1 | ||
| 2006 | 10 | 0 | 2 | 0 | – | – | 12 | 0 | ||||
| 2007 | 10 | 2 | 1 | 0 | – | – | 11 | 2 | ||||
| Tổng cộng | 26 | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 29 | 3 | ||
| F.K. Rubin Kazan | 2008 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 0 | 0 | 1 | 0 | – | – | 1 | 0 | ||
| 2009 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | – | 3 | 1 | |||
| 2010 | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | – | 5 | 0 | |||
| P.F.K. Spartak Nalchik | 2011–12 | 14 | 1 | 0 | 0 | – | – | 14 | 1 | |||
| F.K. Rubin Kazan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 1 | 0 | |||
| P.F.K. Spartak Nalchik | 4 | 0 | – | – | – | 4 | 0 | |||||
| Tổng cộng (2 spells) | 18 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18 | 1 | ||
| F.K. Tom Tomsk | 2011–12 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 8 | 0 | – | – | – | 8 | 0 | |||
| F.K. Neftekhimik Nizhnekamsk | 2012–13 | FNL | 19 | 16 | 1 | 0 | – | – | 20 | 16 | ||
| F.K. Rubin Kazan | 2012–13 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | – | – | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |||
| F.K. Krylia Sovetov Samara | 5 | 0 | – | – | 2[a] | 2 | 7 | 2 | ||||
| F.K. Tom Tomsk | 2013–14 | 28 | 4 | 2 | 2 | – | 2[b] | 1 | 32 | 7 | ||
| Tổng cộng (2 spells) | 36 | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 40 | 7 | ||
| FC Rubin-2 Kazan | 2014–15 | PFL | 4 | 0 | – | – | – | 4 | 0 | |||
| F.K. Rubin Kazan | 2014–15 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 26 | 11 | 2 | 1 | – | – | 28 | 12 | ||
| 2015–16 | 24 | 4 | 0 | 0 | 7 | 1 | – | 31 | 5 | |||
| 2016–17 | 2 | 0 | – | – | – | 2 | 0 | |||||
| Tổng cộng (4 spells) | 59 | 16 | 4 | 1 | 8 | 1 | 0 | 0 | 71 | 18 | ||
| F.K. Lokomotiv Moskva | 2016–17 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 4 | 0 | 1 | 1 | – | – | 5 | 1 | ||
| FC Ural Yekaterinburg | 2017–18 | 7 | 1 | 0 | 0 | – | – | 7 | 1 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 178 | 41 | 11 | 4 | 8 | 1 | 4 | 3 | 201 | 49 | ||
Ghi chú
Tham khảo
- ^ «УРАЛ» АРЕНДОВАЛ ИГОРЯ ПОРТНЯГИНА (bằng tiếng Nga). FC Ural Yekaterinburg. ngày 27 tháng 6 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Profile on the official RFPL site Lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2009 tại Wayback Machine (bằng tiếng Nga)
Thể loại:
- Nguồn CS1 có chữ Nga (ru)
- Nguồn CS1 tiếng Nga (ru)
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Nga
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nga (ru)
- Sinh năm 1989
- Nhân vật thể thao từ Vladivostok
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Nga
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Nga
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Nga
- Cầu thủ bóng đá F.K. Rubin Kazan
- Cầu thủ Giải bóng đá ngoại hạng Nga
- Cầu thủ bóng đá PFC Spartak Nalchik
- Cầu thủ bóng đá FC Tom Tomsk
- Cầu thủ bóng đá PFC Krylia Sovetov Samara
- Cầu thủ bóng đá FC Lokomotiv Moscow
- Cầu thủ bóng đá FC Ural Yekaterinburg
- Cầu thủ bóng đá FC Baltika Kaliningrad
- Cầu thủ bóng đá FC Khimki
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Nga