Inakadate, Aomori
Inakadate (田舎館村 Inakadate-mura) là một ngôi làng thuộc huyện Minamitsugaru, tỉnh Aomori, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính ngôi làng là 7.326 người và mật độ dân số là 330 người/km2.[1] Tổng diện tích ngôi làng là 22,35 km2.
| Inakadate Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Làng — | |
| Tập tin:InakadateVillageOffice.jpg | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Inakadate trên bản đồ tỉnh Aomori | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Inakadate trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Tōhoku |
| Tỉnh | Aomori |
| Huyện | Minamitsugaru |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 22,35 km2 (8,63 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 7,326 |
| • Mật độ | 330/km2 (850/mi2) |
| Mã bưu điện | 038-1113 |
| Điện thoại | 0172-58-2111 |
| Địa chỉ tòa thị chính | 1 Nakatsuji, Inakadate-mura, Minamitsugaru-gun, Aomori-ken 038-1113 |
| Website | Website chính thức |
Địa lý
Đô thị lân cận
Tham khảo
- ^ "Inakadate (Aomori, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2023.