Mùa giải Isthmian League 2018-19 là mùa giải thứ 104 của Isthmian League, một giải đấu bóng đá tại Anh dành cho các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền ĐôngĐông Nam nước Anh. Đây cũng là mùa giải đầu tiên giải đấu gồm bốn hạng, sau khi ban tổ chức tái cơ cấu South Division trước đây thành hai hạng mới là South Central Division và South East Division.[1] Theo thỏa thuận tài trợ với Bostik, giải đấu cũng được biết đến với tên gọi Bostik League.

Isthmian League
Premier Division
Mùa giải2018-19
Vô địchDorking Wanderers
Thăng hạngDorking Wanderers
Tonbridge Angels
Xuống hạngHarlow Town
Whitehawk
Burgess Hill Town
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.346 (2,91 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới22 bàn - Jamie Cureton (Bishop's Stortford)
Trận có nhiều khán giả nhất1853 - Worthing 0-2 Bognor Regis Town
Tổng số khán giả179.445
Số khán giả trung bình388 (+42.1% so với mùa giải trước)
2017-18
2019-20

Premier Division

Vào cuối mùa giải trước, một hạng đấu mới ở Step 3 đã được thành lập dưới sự quản lý của Southern Football League, đồng thời số lượng câu lạc bộ ở các Premier Division được giảm xuống còn 22 đội cho mùa giải này. Premier Division gồm 22 câu lạc bộ: 13 câu lạc bộ từ mùa giải trước và 9 câu lạc bộ mới.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Dorking Wanderers 42 28 9 5 87 31 +56 93 Thăng hạng đến National League South
2 Carshalton Athletic 42 21 8 13 70 49 +21 71 Giành quyền tham dự play-off
3 Haringey Borough 42 21 8 13 73 54 +19 71
4 Tonbridge Angels 42 21 7 14 59 46 +13 70 Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng đến National League South[a]
5 Merstham 42 20 10 12 60 50 +10 70 Giành quyền tham dự play-off
6 Folkestone Invicta 42 21 6 15 77 58 +19 69
7 Bishop's Stortford 42 20 7 15 70 57 +13 67
8 Leatherhead 42 19 8 15 56 42 +14 65
9 Worthing 42 18 11 13 72 63 +9 65
10 Enfield Town 42 17 10 15 76 56 +20 61
11 Lewes 42 16 12 14 61 53 +8 60
12 Margate 42 16 11 15 45 48 −3 59
13 Brightlingsea Regent 42 16 11 15 49 54 −5 59
14 Bognor Regis Town 42 14 15 13 71 62 +9 56[b]
15 Hornchurch 42 12 14 16 57 59 −2 50
16 Potters Bar Town 42 13 10 19 51 56 −5 49
17 Corinthian-Casuals 42 13 8 21 48 74 −26 47
18 Kingstonian 42 13 6 23 60 78 −18 45
19 Wingate & Finchley 42 12 7 23 57 86 −29 43
20 Whitehawk 42 10 11 21 50 72 −22 41 Xuống hạng đến South East Division
21 Burgess Hill Town 42 9 10 23 44 91 −47 37
22 Harlow Town 42 9 7 26 53 107 −54 34 Xuống hạng đến South Central Division
Nguồn: Trang web của Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [2]
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội cạnh tranh cho một suất trong trận chung kết super play-off gặp đội thắng play-off của Southern Football League. Đội thắng ở trận chung kết super play-off sẽ được thăng hạng lên National League North.
  2. ^ Bognor Regis Town bị trừ 1 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu vào ngày 2 tháng 3.

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[3]
Jamie Cureton Bishop's Stortford 22
Jason Prior Dorking Wanderers 21
Billy Bricknell Enfield Town 19
James Muitt Bognor Regis Town 18
Elliott Buchanan Kingstonian
Dorking Wanderers
17
David Ajiboye Worthing 16
Walter Figueira Merstham 16
Joel Nouble Haringey Borough 16
Adeoye Yusuff Folkestone Invicta 16

Play-off

Bản mẫu:5TeamBracket-ByeToFinal

Bán kết

Chung kết

Siêu chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách HOR BIS BOG BRI BUR CAR COR DOW ENF FOL HAR HAT KIN LEA LEW MAR MER POT TON WHI W&F WOR
Hornchurch 0–1 1–1 1–2 2–0 1–1 3–0 1–1 2–0 4–1 2–2 3–0 2–2 3–0 1–5 1–2 1–1 0–1 0–2 1–2 3–0 1–1
Bishop's Stortford 1–0 0–0 3–2 2–2 3–1 3–0 1–1 2–1 0–1 2–0 1–0 0–3 1–1 1–2 2–1 2–0 1–2 3–4 4–2 3–2 3–0
Bognor Regis Town 2–0 3–0 1–2 8–0 2–0 0–1 0–1 1–2 2–4 0–4 1–1 3–1 0–4 2–2 0–0 3–1 2–2 2–3 0–0 4–2 2–2
Brightlingsea Regent 1–1 1–0 3–0 3–2 0–2 4–3 0–2 1–0 2–0 0–2 1–1 2–0 1–0 0–0 0–3 1–1 0–1 0–2 3–0 0–1 0–2
Burgess Hill Town 0–3 0–3 0–2 1–1 3–2 2–1 0–0 1–6 0–0 3–1 1–3 0–1 0–3 1–1 0–2 3–0 0–1 0–4 2–4 0–1 2–1
Carshalton Athletic 2–1 2–1 1–1 3–0 2–0 2–3 0–0 1–0 4–2 3–1 2–0 1–1 2–1 2–1 1–2 1–2 1–0 3–0 2–0 5–1 1–2
Corinthian-Casuals 1–0 1–1 1–3 1–1 3–0 1–0 0–0 1–6 1–3 3–1 0–0 1–2 2–1 0–2 0–3 1–1 1–2 2–1 2–0 3–1 1–1
Dorking Wanderers 3–3 1–0 2–0 2–1 6–0 2–3 2–0 1–0 6–0 2–0 5–3 7–1 2–0 1–2 2–0 2–2 4–1 0–1 2–1 3–0 3–0
Enfield Town 2–2 2–1 3–3 0–0 3–1 0–3 0–2 1–1 2–0 2–2 4–1 0–1 0–1 1–1 4–0 0–0 3–1 0–0 6–0 4–1 1–4
Folkestone Invicta 5–0 2–0 1–0 2–3 1–1 2–3 2–1 0–1 2–3 4–0 3–2 2–0 2–0 4–0 1–0 6–2 2–0 0–1 2–1 2–2 0–1
Haringey Borough 3–1 3–1 2–2 2–1 4–4 3–1 2–2 3–2 3–1 1–0 0–2 2–0 0–3 2–1 1–0 2–2 1–0 4–0 3–0 1–2 1–2
Harlow Town 2–4 1–3 1–1 0–1 1–1 0–4 1–2 0–1 1–3 2–4 2–1 3–1 2–2 2–1 3–4 1–4 2–5 1–0 0–3 2–7 0–2
Kingstonian 2–3 3–2 4–1 2–3 2–3 1–1 1–0 0–1 2–1 4–1 0–4 7–0 0–4 2–1 2–1 0–0 1–2 1–1 1–3 1–2 2–3
Leatherhead 1–2 1–0 2–2 0–1 3–0 1–0 1–2 0–3 4–1 0–0 2–1 1–3 2–1 1–1 0–1 0–1 2–1 1–0 1–1 2–1 2–1
Lewes 0–0 1–3 3–3 5–0 0–3 0–1 3–0 0–2 2–2 2–0 0–1 2–1 3–0 1–0 0–0 2–1 0–0 0–0 1–3 4–2 3–4
Margate 0–0 1–4 1–0 1–0 2–3 1–1 5–2 0–1 2–1 0–3 0–1 0–0 1–0 1–1 0–1 1–0 0–2 0–2 1–3 2–2 1–1
Merstham 3–0 1–1 1–2 1–0 0–2 2–0 2–1 4–1 1–0 1–3 0–0 5–1 2–0 0–2 3–2 1–1 3–1 0–3 1–0 3–0 1–0
Potters Bar Town 0–1 4–2 2–2 0–2 0–0 0–1 2–2 0–2 1–2 2–2 0–0 1–2 3–0 0–1 1–0 1–2 0–1 2–1 1–1 4–0 1–1
Tonbridge Angels 1–0 2–3 1–2 2–2 1–0 1–0 2–0 0–2 1–2 1–3 1–0 3–1 3–2 0–2 0–0 1–1 0–1 2–1 2–0 2–1 1–2
Whitehawk 1–1 0–2 1–4 1–1 4–1 2–2 4–0 1–1 1–3 0–0 1–3 4–2 1–1 0–2 0–1 0–0 0–1 1–0 0–4 2–3 1–2
Wingate & Finchley 1–1 2–2 0–2 2–2 4–2 2–0 2–0 1–2 1–1 0–3 0–4 0–2 0–4 1–0 0–1 0–1 2–0 4–2 1–2 1–1 1–2
Worthing 3–1 1–2 0–2 1–1 0–0 3–3 2–0 1–4 0–3 3–2 0–2 9–1 3–1 1–1 3–4 0–1 2–4 1–1 1–1 2–0 2–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
AFC Hornchurch Sân vận động Hornchurch 3.500
Bishop's Stortford Woodside Park 4.525
Bognor Regis Town Nyewood Lane 4.500
Brightlingsea Regent North Road 2.000
Burgess Hill Town Leylands Park 2.500
Carshalton Athletic War Memorial Sports Ground 5.000
Corinthian-Casuals King George's Field 2.700
Dorking Wanderers Sân vận động Meadowbank 2.000
Enfield Town Sân vận động Queen Elizabeth II 2.500
Folkestone Invicta Cheriton Road 4.000
Haringey Borough Coles Park 2.500
Harlow Town The Harlow Arena 3.500
Kingstonian King George's Field (dùng chung sân với Corinthian-Casuals ) 2.700
Leatherhead Fetcham Grove 3.400
Lewes The Dripping Pan 3.000
Margate Hartsdown Park 3.000
Merstham Moatside 2.000
Potters Bar Town Parkfield 2.000
Tonbridge Angels Sân vận động Longmead 3.000
Whitehawk The Enclosed Ground 3.126
Wingate & Finchley Sân vận động The Harry Abrahams 3.000
Worthing Woodside Road 4.000

North Division

Isthmian League
North Division
Mùa giải2018-19
Vô địchBowers & Pitsea
Thăng hạngBowers & Pitsea
Xuống hạngMildenhall Town
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.254 (3,3 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới36 bàn - David Knight (Bowers & Pitsea)
Tổng số khán giả74.670
Số khán giả trung bình197 (+25.5% so với mùa giải trước)
2017-18
2019-20

North Division bao gồm 20 câu lạc bộ: 16 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 4 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Bowers & Pitsea 38 29 5 4 96 25 +71 92 Thăng hạng đến Premier Division
2 Aveley 38 24 8 6 84 49 +35 80 Giành quyền tham dự play-off[a]
3 Maldon & Tiptree 38 24 7 7 86 46 +40 79
4 Coggeshall Town 38 22 8 8 79 43 +36 74
5 Heybridge Swifts 38 23 5 10 70 51 +19 74
6 Bury Town 38 17 8 13 72 63 +9 59
7 Grays Athletic 38 14 11 13 65 64 +1 53
8 AFC Sudbury 38 16 4 18 71 72 −1 52
9 Canvey Island 38 15 6 17 51 50 +1 51
10 Tilbury 38 13 11 14 64 64 0 50
11 Felixstowe & Walton United 38 14 8 16 56 66 −10 50
12 Barking 38 13 8 17 49 63 −14 47 Chuyển đến South Central Division
13 Brentwood Town 38 12 9 17 71 77 −6 45
14 Dereham Town 38 14 5 19 71 82 −11 44[b]
15 Great Wakering Rovers 38 11 8 19 55 72 −17 41
16 Soham Town Rangers 38 12 4 22 44 64 −20 40
17 Basildon United 38 11 6 21 37 71 −34 39
18 Witham Town 38 9 7 22 38 68 −30 34
19 Romford 38 10 4 24 48 82 −34 34[c]
20 Mildenhall Town 38 5 12 21 47 82 −35 27 Xuống hạng đến Eastern Counties League
Nguồn: Trang web của Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội cạnh tranh cho một suất và cơ hội thăng hạng lên Cấp độ 7. Năm trong số bảy đội thắng play-off ở Cấp độ 8 có thành tích điểm số cao nhất sẽ được thăng hạng.
  2. ^ Dereham Town bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong hai trận đấu.
  3. ^ North Ferriby United từ Step 3 đã giải thể trong mùa giải. Vì vậy, Romford được giữ lại và thoát khỏi xuống hạng.

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[3]
David Knight Bowers & Pitsea 36
Samuel Bantick Heybridge Swifts 25
Lewis Smith Tilbury 24
Nnamdi Nwachuku Coggeshall Town 22
Samuel Mulready Soham Town Rangers 21

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Aveley 0
5 Heybridge Swifts 2
3 Maldon & Tiptree 2 (0)
5 Heybridge Swifts 2 (2)
3 Maldon & Tiptree 1
4 Coggeshall Town 0

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách SUD AVE BAR BAS BOW BRE BUR CAN COG DER FEL GRA GWR HEY M&T MIL ROM STR TIL WIT
A.F.C. Sudbury 0–2 1–1 0–0 0–1 5–3 3–4 3–0 0–1 8–2 4–2 2–3 2–1 0–1 1–5 3–1 1–3 0–3 4–3 3–1
Aveley 6–0 1–1 2–1 0–1 5–3 2–2 2–0 1–1 6–0 3–2 3–1 2–2 3–2 1–3 3–0 2–0 4–0 1–3 3–1
Barking 2–1 0–2 5–1 0–1 3–0 0–2 1–3 0–3 1–0 2–4 2–1 2–0 4–1 1–2 1–1 3–0 2–1 0–1 2–3
Basildon United 0–4 0–0 0–1 0–4 2–1 0–0 1–4 0–1 0–4 0–1 1–0 1–0 2–1 1–2 2–1 3–1 1–0 0–3 0–2
Bowers & Pitsea 3–0 3–3 9–0 4–0 6–0 2–2 2–0 3–2 4–0 4–0 1–0 4–1 1–3 0–0 3–0 2–0 3–1 3–1 3–0
Brentwood Town 5–2 4–4 1–0 1–1 3–0 1–1 1–3 1–1 1–2 3–1 0–1 3–2 1–3 0–1 2–2 2–0 4–1 2–2 3–1
Bury Town 2–3 1–2 2–1 4–2 1–5 2–1 1–1 2–3 3–3 2–0 4–2 3–2 1–2 1–4 3–0 1–1 1–0 3–0 5–2
Canvey Island 0–2 1–2 1–0 4–0 1–2 2–2 2–0 0–2 1–4 0–1 2–0 0–1 1–2 2–2 2–1 2–0 0–1 1–1 0–1
Coggeshall Town 0–1 1–2 1–0 3–0 0–0 2–3 2–1 3–3 0–0 2–1 4–0 3–0 0–1 2–3 3–0 3–1 3–0 1–1 2–0
Dereham Town 3–0 1–1 5–2 0–3 1–3 1–2 3–2 0–1 4–2 0–1 2–2 6–1 1–3 2–3 5–2 1–0 0–1 2–3 2–0
Felixstowe & Walton United 0–1 2–0 1–1 1–0 0–4 3–0 3–1 0–4 3–0 2–2 1–2 1–0 3–0 3–2 0–3 2–1 1–3 1–1 2–2
Grays Athletic 3–2 3–4 2–2 2–2 1–1 3–1 3–2 1–1 0–1 5–1 2–2 4–3 0–1 0–5 1–1 1–1 4–0 3–2 0–1
Great Wakering Rovers 1–1 2–3 0–3 4–1 1–0 1–1 1–2 2–1 2–2 2–1 2–0 2–2 3–2 2–4 1–1 2–1 1–1 2–3 2–1
Heybridge Swifts 2–0 1–2 2–0 3–2 1–0 3–1 2–0 2–1 2–3 0–3 4–2 2–1 0–0 1–1 1–1 3–1 2–0 2–1 1–0
Maldon & Tiptree 0–4 0–1 7–1 1–0 1–2 1–0 3–0 1–2 1–4 3–0 2–1 2–2 3–1 3–2 5–1 4–1 1–0 0–0 0–1
Mildenhall Town 3–3 1–2 1–2 0–1 1–2 0–6 0–0 2–3 2–4 3–0 3–3 0–3 0–3 3–4 1–1 2–1 1–1 2–2 2–0
Romford 3–1 2–0 0–0 0–0 1–4 1–4 0–4 0–1 3–5 3–4 3–1 1–0 3–0 1–5 2–4 2–1 5–2 2–1 3–1
Soham Town Rangers 0–2 0–1 1–2 1–2 0–1 3–3 0–3 1–0 0–3 2–1 0–2 1–2 3–1 3–1 0–2 1–3 4–0 2–2 3–0
Tilbury 0–4 3–0 0–0 1–2 0–3 4–1 1–2 3–0 1–5 4–2 2–2 1–1 0–3 1–1 2–3 2–0 4–1 0–3 3–0
Witham Town 2–0 1–3 1–1 3–5 0–2 2–1 1–2 0–1 1–1 2–3 1–1 0–2 2–1 1–1 1–1 1–1 2–0 0–1 0–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [2]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Các câu lạc bộ Premier Division ở Greater London
Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
AFC Sudbury King's Marsh 2.500
Aveley Parkside 3.500
Barking Mayesbrook Park 2.500
Basildon United Gardiners Close 2.000
Bowers & Pitsea Sân vận động Len Salmon 2.000
Brentwood Town The Brentwood Centre Arena 1.800
Bury Town Ram Meadow 3.500
Canvey Island Park Lane 4.500
Coggeshall Town West Street 2.000
Dereham Town Aldiss Park 3.000
Felixstowe & Walton United Dellwood Avenue 2.000
Grays Athletic Parkside (dùng chung sân với Aveley) 3.500
Great Wakering Rovers Burroughs Park 2.500
Heybridge Swifts Scraley Road 3.000
Maldon & Tiptree Wallace Binder Ground 2.000
Mildenhall Town Recreation Way 2.000
Romford Rookery Hill (dùng chung sân với East Thurrock United) 3.500
Soham Town Rangers Julius Martin Lane 2.000
Tilbury Chadfields 4.000
Witham Town Spa Road 2.500

South Central Division

Isthmian League
South Central Division
Mùa giải2018-19
Vô địchHayes & Yeading United
Thăng hạngHayes & Yeading United
Cheshunt
Xuống hạngEgham Town
Molesey
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.307 (3,44 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới31 bàn - Liam Ferdinand (Bracknell Town)
Tổng số khán giả46.569
Số khán giả trung bình123
2019-20

Vào cuối mùa giải trước, một hạng đấu Step 4 thứ bảy đã được thành lập dưới sự quản lý của Isthmian League, khi các câu lạc bộ thuộc South Division được phân bổ vào hai hạng đấu mới là South East Division và South Central Division. Số lượng câu lạc bộ ở các hạng đấu thuộc Step 4 được giảm xuống còn 20 đội cho mùa giải tiếp theo. Các đội bóng sau được phân vào South Central Division.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Hayes & Yeading United 38 29 6 3 129 36 +93 93 Thăng hạng đến SL Premier Division South
2 Bracknell Town 38 23 8 7 102 49 +53 77 Giành quyền tham dự play-off
3 Cheshunt 38 22 10 6 79 43 +36 76 Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng đến Premier Division[a]
4 Marlow 38 21 10 7 66 37 +29 73 Giành quyền tham dự play-off
5 Westfield 38 21 7 10 77 54 +23 70
6 Tooting & Mitcham United 38 18 11 9 66 52 +14 65
7 Ware 38 18 9 11 90 59 +31 63
8 Hanwell Town 38 16 12 10 71 65 +6 60
9 Waltham Abbey 38 18 2 18 63 68 −5 56
10 Northwood 38 16 6 16 65 71 −6 54
11 Ashford Town 38 15 5 18 55 70 −15 50
12 Bedfont Sports 38 13 9 16 75 76 −1 48
13 Chipstead 38 13 6 19 54 63 −9 45
14 Chalfont St Peter 38 10 13 15 52 60 −8 43
15 Uxbridge 38 11 9 18 50 71 −21 42
16 FC Romania 38 11 3 24 46 86 −40 36
17 South Park 38 9 6 23 47 92 −45 33
18 Hertford Town 38 6 13 19 55 85 −30 31
19 Molesey 38 7 7 24 36 76 −40 28 Xuống hạng đến Combined Counties League
20 Egham Town 38 4 6 28 29 94 −65 18
Nguồn: Isthmian League Website
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội cạnh tranh cho một suất và cơ hội thăng hạng lên Cấp độ 7. Năm trong số bảy đội thắng play-off ở Cấp độ 8 có số điểm cao nhất sẽ được thăng hạng.

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[3]
Liam Ferdinand Bracknell Town 31
Lee Barney Hayes & Yeading United 24
Brandon Adams Ware 23
David Cowley Ware 22

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Bracknell Town 2
5 Westfield 1
2 Bracknell Town 0
3 Cheshunt 3
3 Cheshunt 2
4 Marlow 1

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BED BRA CHA CHE CHI EGH HAN HAY HER MAR MOL NOR ROM SOU TOO UXB WAL WAR WES
Ashford Town 2–1 0–5 2–0 1–1 0–0 2–1 1–4 2–2 1–1 0–3 2–3 2–1 2–1 1–2 1–2 0–1 2–1 1–3 3–0
Bedfont Sports 4–0 1–1 2–3 2–2 1–0 4–1 3–3 2–6 3–3 0–1 1–1 3–0 1–2 4–0 0–1 5–1 4–1 3–2 3–0
Bracknell Town 6–0 1–1 2–0 1–1 1–0 7–1 2–2 3–3 2–0 3–3 4–0 2–1 6–0 4–3 3–1 4–0 1–0 3–2 3–1
Chalfont St Peter 2–1 3–0 2–2 0–2 0–2 3–0 2–2 1–5 1–1 4–1 1–1 1–2 1–0 1–2 0–2 1–1 4–3 0–1 2–2
Cheshunt 1–0 2–2 2–0 1–1 3–3 3–0 4–2 3–3 2–2 0–0 2–0 3–0 2–3 3–1 3–0 1–1 2–1 4–0 3–0
Chipstead 2–4 3–4 0–3 3–2 0–1 5–0 0–1 1–2 0–0 1–0 0–0 2–3 2–1 1–4 1–3 3–2 2–0 1–3 0–3
Egham Town 1–2 1–1 2–1 1–1 2–1 1–4 0–2 1–1 1–1 0–0 0–2 1–3 0–2 0–3 3–4 2–2 0–1 0–3 2–1
Hanwell Town 1–0 3–1 2–1 2–1 3–1 0–0 3–1 1–9 0–0 0–6 3–1 3–1 6–2 4–0 1–2 2–4 2–3 3–0 1–4
Hayes & Yeading United 7–1 6–0 1–0 4–0 1–0 1–0 4–0 1–1 8–1 0–2 2–0 6–0 5–1 5–2 3–0 5–0 4–2 1–0 5–1
Hertford Town 0–1 5–4 1–3 2–1 1–5 5–2 3–1 2–2 0–3 2–2 1–4 3–4 0–2 4–1 1–2 2–2 1–2 0–3 1–3
Marlow 1–0 1–0 0–1 0–0 4–0 4–0 2–0 4–1 2–1 1–1 3–0 3–0 2–0 1–1 1–1 1–0 1–3 0–4 0–1
Molesey 0–2 2–2 1–2 1–0 0–1 0–1 2–0 0–0 2–3 1–0 3–4 0–1 2–2 1–2 2–3 0–5 2–0 0–3 0–4
Northwood 3–0 3–2 0–3 0–1 1–2 2–0 0–2 2–2 1–2 1–1 1–2 6–1 4–1 2–2 4–3 1–1 0–2 2–2 1–3
F.C. Romania 0–2 4–2 1–6 1–2 0–2 0–5 3–1 1–0 0–2 2–0 0–2 2–0 1–3 3–0 1–4 2–2 1–2 0–6 0–1
South Park 2–5 0–1 0–3 0–5 1–4 0–1 2–0 0–3 1–6 3–2 1–2 3–1 1–4 1–1 1–1 0–1 1–2 1–6 0–3
Tooting & Mitcham United 2–3 1–2 2–2 1–1 1–2 3–1 3–0 0–0 1–3 3–1 0–0 2–0 1–1 2–1 1–1 4–2 2–1 1–1 1–1
Uxbridge 0–5 2–3 3–2 0–0 0–2 1–2 3–1 0–1 2–2 0–2 1–2 1–0 4–1 2–0 1–0 0–1 0–2 2–1 2–2
Waltham Abbey 2–1 2–1 1–5 2–2 5–3 0–3 2–1 3–2 1–0 3–2 3–3 3–0 0–1 1–2 2–3 0–2 3–0 1–2 0–3
Ware 2–2 4–2 7–2 4–1 0–1 3–3 3–1 2–2 1–3 1–1 3–0 2–2 2–3 3–2 2–1 2–2 2–1 2–3 1–1
Westfield 2–1 3–0 4–2 2–2 1–4 2–0 5–0 1–1 0–4 5–2 1–2 3–1 1–2 2–1 1–1 2–1 4–0 1–0 3–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 30 tháng 3 năm 2019. Nguồn: [3]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Ashford Town Sân vận động Robert Parker 2.550
Bedfont Sports Bedfont Recreation Ground 3.000
Bracknell Town Larges Lane 2.500
Chalfont St Peter Mill Meadow 1.500
Cheshunt Sân vận động Cheshunt 3.000
Chipstead High Road 2.000
Egham Town Sân vận động The Runnymede 5.565
FC Romania Sân vận động Cheshunt (dùng chung sân với Cheshunt) 3.000
Hanwell Town Reynolds Field 3.000
Hayes & Yeading United Beaconsfield Road 3.000
Hertford Town Hertingfordbury Park 6.500
Marlow Alfred Davis Memorial Ground 3.000
Molesey Sân vận động Walton Road 4.000
Northwood Northwood Park 3.075
South Park King George's Field 2.000
Tooting & Mitcham United Imperial Fields 3.500
Uxbridge Honeycroft 3.770
Waltham Abbey Capershotts 3.500
Ware Wodson Park 3.300
Westfield Woking Park 1.000

South East Division

Isthmian League
South East Division
Mùa giải2018-19
Vô địchCray Wanderers
Thăng hạngCray Wanderers
Horsham
Xuống hạngGreenwich Borough
Số trận đấu342
Số bàn thắng1.147 (3,35 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới32 bàn - Charlie MacDonald (VCD Athletic)
Tổng số khán giả70.776
Số khán giả trung bình207 (+2.9% so với mùa giải trước)
2019-20

Vào cuối mùa giải trước, một hạng đấu Step 4 thứ bảy đã được thành lập dưới sự quản lý của Isthmian League, khi các câu lạc bộ thuộc South Division được phân bổ vào hai hạng đấu mới là South East Division và South Central Division. Số lượng câu lạc bộ ở các hạng đấu thuộc Step 4 được giảm xuống còn 20 đội cho mùa giải tiếp theo. South East Division gồm 20 câu lạc bộ: 16 câu lạc bộ từ South Division của mùa giải trước và 4 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Cray Wanderers 36 25 7 4 79 35 +44 82 Thăng hạng đến Premier Division
2 Horsham 36 23 5 8 73 38 +35 74 Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng đến Premier Division[a]
3 Hastings United 36 21 7 8 78 45 +33 70 Giành quyền tham dự play-off
4 Ashford United 36 21 5 10 74 36 +38 68
5 Haywards Heath Town 36 18 9 9 65 52 +13 63
6 VCD Athletic 36 20 2 14 74 66 +8 62
7 Hythe Town 36 14 10 12 66 59 +7 52
8 Whyteleafe 36 14 7 15 59 51 +8 49
9 Phoenix Sports 36 13 10 13 65 65 0 49
10 Sevenoaks Town 36 13 8 15 49 54 −5 47
11 Ramsgate 36 11 12 13 54 53 +1 45
12 Whitstable Town 36 11 10 15 36 55 −19 43
13 East Grinstead Town 36 11 8 17 65 72 −7 41
14 Three Bridges 36 12 5 19 51 69 −18 41
15 Herne Bay 36 11 5 20 65 85 −20 38
16 Sittingbourne 36 11 4 21 49 72 −23 37
17 Faversham Town 36 10 7 19 55 85 −30 37
18 Guernsey 36 7 9 20 50 77 −27 30
19 Greenwich Borough 36 8 6 22 40 78 −38 27[b] Xuống hạng đến Southern Counties East League
20 Thamesmead Town 0 0 0 0 0 0 0 0[c] Bỏ giải
Nguồn: Isthmian League website
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội cạnh tranh cho một suất và cơ hội thăng hạng lên Cấp độ 7. Năm trong số bảy đội thắng play-off ở Cấp độ 8 có số điểm cao nhất sẽ được thăng hạng.
  2. ^ Greenwich Borough bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận thắng trước Hythe Town vào ngày 16 tháng 2.
  3. ^ Thamesmead Town giải thể vào tháng 10 năm 2018, và thành tích thi đấu của câu lạc bộ Tr7 Th2 H0 B5 BT12 BB16 Đ6 đã bị hủy bỏ.[5]

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[3]
Charlie MacDonald VCD Athletic 32
Zak Ansah Hythe Town 26
Daniel Parish Thamesmead Town 24
Daniel Ajakaiye Hastings United 23
Jeff Duah-Kessie Phoenix Sports 22

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Horsham 3
5 Haywards Heath Town 0
2 Horsham (h.p.) 2
4 Ashford United 1
3 Hastings United 2
4 Ashford United (h.p.) 3

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách ASH CRA EAS FAV GRE GUE HAS HAY HER HOR HYT PHO RAM SEV SIT THR VCD WHT WHY
Ashford United 1–3 1–0 2–0 7–0 3–0 0–2 5–0 4–1 2–3 3–1 0–2 3–0 2–1 1–1 2–4 3–1 2–0 0–0
Cray Wanderers 3–1 2–0 7–2 1–1 3–0 2–1 2–2 6–0 2–0 4–3 1–1 0–0 3–4 2–1 1–0 3–1 2–0 1–1
East Grinstead Town 1–2 0–2 1–2 1–3 3–0 2–1 3–3 1–1 0–0 5–2 1–3 1–0 1–1 2–1 4–4 3–1 4–0 1–3
Faversham Town 0–4 1–1 1–1 4–1 2–1 2–2 2–4 1–1 0–2 2–1 0–0 1–3 3–1 3–1 3–0 3–4 1–2 1–0
Greenwich Borough 0–3 0–3 2–0 4–1 4–0 1–3 1–4 2–7 0–2 2–0 0–1 1–2 0–1 2–1 2–2 1–2 0–0 0–0
Guernsey 0–3 1–2 2–5 2–2 1–1 0–1 3–1 2–1 1–2 0–2 3–5 2–1 1–2 1–2 0–3 3–4 1–1 1–3
Hastings United 2–2 3–2 2–3 2–1 4–0 1–1 2–4 5–0 2–0 1–1 3–0 3–0 1–0 5–0 2–1 2–1 3–1 3–0
Haywards Heath Town 1–1 0–1 3–1 2–0 0–0 1–2 2–1 2–1 2–0 0–1 2–2 2–3 0–1 2–0 2–0 0–1 2–1 3–1
Herne Bay 2–1 1–2 2–5 3–1 1–2 2–2 4–1 0–1 2–3 3–1 2–4 1–5 1–2 1–1 0–3 1–7 3–1 0–1
Horsham 0–0 4–2 3–1 4–0 2–0 1–1 1–1 4–5 1–0 2–1 3–2 1–0 3–1 1–2 2–0 4–0 4–0 1–0
Hythe Town 3–1 1–3 3–0 5–4 1–2 1–1 3–1 0–0 2–2 2–4 5–1 2–2 0–0 3–2 1–0 3–0 2–0 1–0
Phoenix Sports 1–2 0–1 5–1 2–2 3–2 3–2 3–3 2–4 5–2 1–0 3–3 1–1 1–0 3–4 5–2 0–2 0–2 2–2
Ramsgate 1–3 2–2 3–2 1–0 3–1 2–2 2–3 0–0 4–5 0–0 1–1 0–0 1–3 4–0 1–1 1–2 4–1 2–1
Sevenoaks Town 1–0 0–1 3–3 4–1 2–1 0–2 2–3 2–2 2–1 1–2 2–0 1–2 1–1 0–1 0–0 1–3 1–1 1–3
Sittingbourne 0–2 0–2 2–1 3–1 4–2 2–2 0–3 1–2 2–3 1–6 0–3 1–1 0–1 4–1 0–1 1–2 1–2 2–1
Three Bridges 0–1 0–2 0–2 2–4 2–0 0–5 1–3 3–4 1–5 2–1 2–3 2–0 3–1 2–0 0–5 1–2 2–1 3–2
VCD Athletic 0–4 1–2 5–4 5–2 4–1 2–3 0–2 3–0 2–0 1–3 2–2 2–0 2–1 1–3 1–2 2–1 3–1 0–0
Whitstable Town 1–0 1–0 1–1 1–2 2–0 3–1 1–1 0–0 0–4 0–3 0–0 2–1 1–0 1–1 2–1 1–1 4–1 0–2
Whyteleafe 1–3 1–3 3–1 6–0 4–1 3–1 2–0 2–3 0–2 3–1 4–3 2–0 1–1 2–3 3–0 0–2 1–4 1–1
Nguồn: [4]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Các câu lạc bộ Premier Division ở Greater London
Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Ashford United The Homelands 3.200
Cray Wanderers Hayes Lane (dùng chung sân với Bromley) 6.000
East Grinstead Town East Court 1.500
Faversham Town Salters Lane 2.000
Greenwich Borough Badgers Sports Ground (dùng chung sân với Cray Valley PM) 1.500
Guernsey Footes Lane 5.000
Hastings United The Pilot Field 4.050
Haywards Heath Town Hanbury Park 2.000
Herne Bay Winch's Field 4.000
Horsham Culver Road (dùng chung sân với Lancing FC) 1.500
Hythe Town Sân vận động Reachfields 3.000
Phoenix Sports Victory Road 2.000
Ramsgate Sân vận động Southwood 2.500
Sevenoaks Town Greatness Park 1.000
Sittingbourne Woodstock Park 3.000
Thamesmead Town Princes Park (dùng chung sân với Dartford) 4.100
Three Bridges Jubilee Field 1.500
VCD Athletic Oakwood 1.400
Whitstable Town The Belmont Ground 3.000
Whyteleafe Church Road 2.000

Xếp hạng các đội thắng play-off Step 4

Câu lạc bộ Giải đấu PPG GD Tư cách
Bromsgrove Sporting Southern Football League Division One Central 2.29 64 Thăng hạng đến Step 3
Horsham Isthmian League South East Division 2.06 35
Cheshunt Isthmian League South Central Division 2 36
Radcliffe Northern Premier League Division One West 1.97 39
Yate Town Southern Football League Division One South 1.97 23
Heybridge Swifts Isthmian League North Division 1.95 19 Ở lại Step 4
Brighouse Town Northern Premier League Division One East 1.87 31

League Cup

Alan Turvey Trophy 2018-19
Chi tiết giải đấu
Quốc giaAnh
Số đội77
Vị trí chung cuộc
Vô địchEnfield Town
Á quânAFC Hornchurch
Thống kê giải đấu
Số trận đấu76
2017-18
2019-20

Alan Turvey Trophy 2018–19 (trước đây mang tên Isthmian League Cup) là mùa giải thứ 45 của Alan Turvey Trophy, giải cúp dành cho toàn bộ các câu lạc bộ thuộc Isthmian League.

Lịch thi đấu

Vòng Ngày thi đấu Số trận đấu Số câu lạc bộ
Vòng Sơ loại 20 tháng 8 đến 4 tháng 9 13 77 → 64
Vòng Một 21 tháng 8 đến 9 tháng 10 32 64 → 32
Vòng Hai 3 tháng 10 đến 4 tháng 12 16 32 → 16
Vòng Ba 13 tháng 11 đến 18 tháng 12 8 16 → 8
Tứ kết 15 tháng 1 đến 16 tháng 1 4 8 → 4
Bán kết 12 tháng 2 2 4 → 2
Chung kết 10 tháng 4 1 2 → 1

Isthmian League Cup là giải đấu tham dự tự nguyện trong mùa giải này. Có 5 câu lạc bộ đã quyết định không tham gia:

Vòng Sơ loại

Có 26 câu lạc bộ tham dự vòng Sơ loại, trong khi 51 câu lạc bộ được miễn thi đấu và vào thẳng vòng Một.

Vòng Một

Có 13 câu lạc bộ vượt qua vòng Sơ loại được đưa vào lễ bốc thăm cùng với 51 câu lạc bộ được miễn thi đấu, tạo thành tổng cộng 64 câu lạc bộ.

Vòng Hai

Vòng Ba

Tứ kết

Bán kết

Trận Đội chủ nhà (cấp độ) Tỉ số Đội khách (cấp độ) Khán giả
74 AFC Hornchurch (P) 3-2 Bracknell Town (SC) 123
75 Enfield Town (P) 3-3 Bishop's Stortford (P) 212
Enfield Town giành quyền đi tiếp sau khi thắng 4-3 trên loạt sút luân lưu

Chung kết

10 tháng 4 năm 2019 AFC Hornchurch (P) 0-2 Enfield Town (P) Parkside, Aveley
19:30 Isthmian League report Davison   57'
Chaney   63'
Lượng khán giả: 617


Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "New season, new structure, new clubs". Isthmian League. Pitchero. ngày 10 tháng 5 năm 2018.
  2. ^ "The FA Handbook Standardised Rules 2017-2018 (page 539, section 12.2)". The FA. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2017.
  3. ^ a b c d "Goal scorers". www.isthmian.co.uk (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2022.
  4. ^ a b c "The FA Handbook Chapter 30 Standardised Rules (section 12.2)". The FA. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2018.
  5. ^ "Thamesmead Town football club closes due to costs and lack of support". News Shopper. ngày 18 tháng 10 năm 2018. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2018.

Liên kết ngoài