Isthmian League 2019-20
| Mùa giải | 2019-20 |
|---|---|
| Số trận đấu | 355 |
| Số bàn thắng | 1.046 (2,95 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | 26 bàn - Joseph Taylor (Cray Wanderers) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 1684 - Worthing 3–0 Bognor Regis Town |
| Tổng số khán giả | 122.555 |
| Số khán giả trung bình | 345 (-11,1% so với mùa giải trước) |
← 2018-19 2020-21 → | |
Mùa giải Isthmian League 2019-20 là mùa giải thứ 105 của Isthmian League, một giải đấu bóng đá tại Anh dành cho các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và Đông Nam nước Anh. Đây là mùa giải thứ hai giải đấu gồm bốn hạng, sau khi South Division trước đây được tái cơ cấu thành hai hạng mới là South Central Division và South East Division.
Do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 tại Vương quốc Anh, mùa giải này đã chính thức bị hủy bỏ vào ngày 26 tháng 3 năm 2020; toàn bộ kết quả của mùa giải bị xóa bỏ, và sẽ không có việc thăng hạng hay xuống hạng đến, từ, hoặc trong nội bộ giải đấu.[1] Ngày 30 tháng 3 năm 2020, sáu mươi sáu câu lạc bộ ngoài hệ thống chuyên nghiệp đã gửi một thư ngỏ tới Liên đoàn Bóng đá Anh, đề nghị cơ quan này xem xét lại quyết định nói trên.[2] Một đơn kháng cáo pháp lý đối với quyết định này, do South Shields của Northern Premier League tài trợ, đã bị bác bỏ vào tháng 6 năm 2020.[3]
Premier Division
Premier Division có 22 câu lạc bộ, bao gồm 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 5 câu lạc bộ mới:
- Bowers & Pitsea, thăng hạng từ North Division
- Cheshunt, thăng hạng từ South Central Division
- Cray Wanderers, thăng hạng từ South East Division
- East Thurrock United, xuống hạng từ National League South
- Horsham, thăng hạng từ South East Division
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Worthing | 34 | 21 | 8 | 5 | 72 | 41 | +31 | 71 |
| 2 | Cray Wanderers | 33 | 18 | 10 | 5 | 63 | 45 | +18 | 64 |
| 3 | Hornchurch | 33 | 17 | 11 | 5 | 62 | 28 | +34 | 62 |
| 4 | Folkestone Invicta | 32 | 18 | 8 | 6 | 60 | 34 | +26 | 62 |
| 5 | Carshalton Athletic | 34 | 18 | 8 | 8 | 59 | 38 | +21 | 62 |
| 6 | Horsham | 33 | 17 | 6 | 10 | 51 | 35 | +16 | 57 |
| 7 | Enfield Town | 32 | 16 | 8 | 8 | 61 | 51 | +10 | 56 |
| 8 | Bognor Regis Town | 32 | 16 | 5 | 11 | 58 | 46 | +12 | 53 |
| 9 | Leatherhead | 31 | 15 | 7 | 9 | 48 | 42 | +6 | 52 |
| 10 | Kingstonian | 31 | 11 | 14 | 6 | 42 | 36 | +6 | 47 |
| 11 | East Thurrock United | 30 | 14 | 4 | 12 | 47 | 40 | +7 | 46 |
| 12 | Margate | 33 | 11 | 10 | 12 | 47 | 54 | −7 | 43 |
| 13 | Potters Bar Town | 32 | 11 | 8 | 13 | 47 | 56 | −9 | 41 |
| 14 | Bowers & Pitsea | 33 | 11 | 7 | 15 | 49 | 42 | +7 | 40 |
| 15 | Haringey Borough | 30 | 11 | 6 | 13 | 44 | 47 | −3 | 39 |
| 16 | Lewes | 34 | 8 | 7 | 19 | 35 | 55 | −20 | 31 |
| 17 | Bishop's Stortford | 32 | 8 | 4 | 20 | 37 | 63 | −26 | 28 |
| 18 | Cheshunt | 31 | 8 | 3 | 20 | 39 | 59 | −20 | 27 |
| 19 | Corinthian-Casuals | 31 | 6 | 8 | 17 | 33 | 44 | −11 | 26 |
| 20 | Wingate & Finchley | 33 | 5 | 10 | 18 | 34 | 58 | −24 | 25 |
| 21 | Merstham | 33 | 6 | 7 | 20 | 34 | 70 | −36 | 25 |
| 22 | Brightlingsea Regent | 33 | 5 | 9 | 19 | 24 | 62 | −38 | 24 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
North Division
| Mùa giải | 2019-20 |
|---|---|
| Số trận đấu | 274 |
| Số bàn thắng | 895 (3,27 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | 20 bàn - Alexander Teniola (Heybridge Swifts) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 518 - AFC Sudbury 3–0 Bury Town |
| Tổng số khán giả | 54.506 |
| Số khán giả trung bình | 199 (+1.0% so với mùa giải trước) |
← 2018-19 2020-21 → | |
North Division có 20 câu lạc bộ, 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 3 câu lạc bộ mới:
- Cambridge City, được chuyển từ the Southern Football League Division One Central
- Histon, thăng hạng từ Eastern Counties League
- Hullbridge Sports, thăng hạng từ Essex Senior League
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Maldon & Tiptree | 26 | 22 | 2 | 2 | 65 | 20 | +45 | 65[a] |
| 2 | Aveley | 26 | 14 | 9 | 3 | 66 | 31 | +35 | 51 |
| 3 | Tilbury | 27 | 15 | 5 | 7 | 49 | 30 | +19 | 50 |
| 4 | Heybridge Swifts | 29 | 15 | 5 | 9 | 54 | 43 | +11 | 50 |
| 5 | Bury Town | 29 | 15 | 5 | 9 | 49 | 41 | +8 | 50 |
| 6 | Coggeshall Town | 26 | 12 | 10 | 4 | 40 | 24 | +16 | 46 |
| 7 | Great Wakering Rovers | 28 | 13 | 4 | 11 | 45 | 36 | +9 | 43 |
| 8 | Dereham Town | 29 | 11 | 8 | 10 | 52 | 43 | +9 | 41 |
| 9 | Cambridge City | 28 | 12 | 3 | 13 | 42 | 39 | +3 | 39 |
| 10 | Canvey Island | 27 | 11 | 5 | 11 | 49 | 54 | −5 | 38 |
| 11 | AFC Sudbury | 26 | 11 | 4 | 11 | 42 | 42 | 0 | 37 |
| 12 | Histon | 28 | 10 | 6 | 12 | 40 | 53 | −13 | 36 |
| 13 | Soham Town Rangers | 28 | 10 | 4 | 14 | 41 | 47 | −6 | 34 |
| 14 | Grays Athletic | 29 | 9 | 4 | 16 | 41 | 47 | −6 | 31 |
| 15 | Witham Town | 28 | 8 | 5 | 15 | 36 | 63 | −27 | 29 |
| 16 | Hullbridge Sports | 27 | 7 | 7 | 13 | 33 | 53 | −20 | 28 |
| 17 | Brentwood Town | 28 | 7 | 5 | 16 | 41 | 54 | −13 | 26 |
| 18 | Felixstowe & Walton United | 29 | 6 | 7 | 16 | 40 | 62 | −22 | 25 |
| 19 | Romford | 25 | 7 | 3 | 15 | 41 | 66 | −25 | 24 |
| 20 | Basildon United | 25 | 6 | 5 | 14 | 29 | 47 | −18 | 23 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]
Ghi chú:
- ^ Maldon & Tiptree bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận gặp Soham Town Rangers vào ngày 17 tháng 8
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| AFC Sudbury | Sudbury | King's Marsh | 2.500 |
| Aveley | Aveley | Parkside | 3.500 |
| Basildon United | Basildon | Gardiners Close | 2.000 |
| Brentwood Town | Brentwood | The Brentwood Centre Arena | 1.800 |
| Bury Town | Bury St Edmunds | Ram Meadow | 3.500 |
| Cambridge City | Cambridge | Bridge Road (dùng chung sân với Histon) | 2.000 |
| Canvey Island | Canvey Island | Park Lane | 4.500 |
| Coggeshall Town | Coggeshall | West Street | 2.000 |
| Dereham Town | Dereham | Aldiss Park | 3.000 |
| Felixstowe & Walton United | Felixstowe | Dellwood Avenue | 2.000 |
| Grays Athletic | Grays | Parkside (dùng chung sân với Aveley) | 3.500 |
| Great Wakering Rovers | Great Wakering | Burroughs Park | 2.500 |
| Heybridge Swifts | Heybridge | Scraley Road | 3.000 |
| Histon | Impington | Bridge Road | 4.300 |
| Hullbridge Sports | Hullbridge | Lower Road | 1.500 |
| Maldon & Tiptree | Maldon | Wallace Binder Ground | 2.000 |
| Romford | Romford | The Brentwood Centre Arena (dùng chung sân với Brentwood Town) | 3.500 |
| Soham Town Rangers | Soham | Julius Martin Lane | 2.000 |
| Tilbury | Tilbury | Chadfields | 4.000 |
| Witham Town | Witham | Spa Road | 2.500 |
South Central Division
| Mùa giải | 2019-20 |
|---|---|
| Số trận đấu | 284 |
| Số bàn thắng | 1.021 (3,6 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | 23 bàn - Jake Baxter (Chertsey Town) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 608 - Hertford Town 1-3 Ware |
| Tổng số khán giả | 38.151 |
| Số khán giả trung bình | 134 (+8.9% so với mùa giải trước) |
← 2018-19 2020-21 → | |
South Central Division có 20 câu lạc bộ, 16 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 4 câu lạc bộ mới:
- Barking, được chuyển từ the North Division
- Chertsey Town, thăng hạng từ Combined Counties League
- Harlow Town, xuống hạng từ Premier Division
- Staines Town, xuống hạng từ Southern Football League Premier Division South
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ware | 30 | 19 | 7 | 4 | 81 | 44 | +37 | 64 |
| 2 | Hanwell Town | 28 | 17 | 7 | 4 | 72 | 32 | +40 | 58 |
| 3 | Uxbridge | 29 | 16 | 7 | 6 | 59 | 35 | +24 | 55 |
| 4 | Chertsey Town | 28 | 15 | 7 | 6 | 74 | 40 | +34 | 52 |
| 5 | Westfield | 28 | 15 | 7 | 6 | 65 | 32 | +33 | 52 |
| 6 | Bracknell Town | 26 | 15 | 5 | 6 | 63 | 33 | +30 | 50 |
| 7 | Waltham Abbey | 29 | 15 | 5 | 9 | 68 | 52 | +16 | 50 |
| 8 | Tooting & Mitcham United | 27 | 14 | 5 | 8 | 53 | 29 | +24 | 47 |
| 9 | Barking | 29 | 14 | 4 | 11 | 51 | 45 | +6 | 46 |
| 10 | Chipstead | 28 | 13 | 6 | 9 | 53 | 40 | +13 | 45 |
| 11 | Marlow | 28 | 11 | 10 | 7 | 39 | 30 | +9 | 43 |
| 12 | Bedfont Sports | 29 | 10 | 9 | 10 | 42 | 44 | −2 | 39 |
| 13 | Chalfont St Peter | 30 | 10 | 7 | 13 | 45 | 59 | −14 | 37 |
| 14 | Harlow Town | 29 | 10 | 4 | 15 | 42 | 57 | −15 | 34 |
| 15 | South Park | 26 | 6 | 9 | 11 | 37 | 52 | −15 | 27 |
| 16 | Hertford Town | 29 | 6 | 4 | 19 | 39 | 81 | −42 | 22 |
| 17 | Ashford Town | 29 | 5 | 5 | 19 | 30 | 70 | −40 | 20 |
| 18 | Northwood | 29 | 6 | 2 | 21 | 34 | 81 | −47 | 20 |
| 19 | FC Romania | 28 | 4 | 4 | 20 | 35 | 84 | −49 | 16 |
| 20 | Staines Town | 29 | 2 | 8 | 19 | 39 | 81 | −42 | 14 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Ashford Town | Ashford, Surrey | Sân vận động Robert Parker | 2.550 |
| Barking | Barking | Mayesbrook Park | 2.500 |
| Bedfont Sports | Bedfont | Bedfont Recreation Ground | 3.000 |
| Bracknell Town | Bracknell | Larges Lane | 2.500 |
| Chalfont St Peter | Chalfont St Peter | Mill Meadow | 1.500 |
| Chertsey Town | Chertsey | Alwyns Lane | 2.500 |
| Chipstead | Chipstead | High Road | 2.000 |
| FC Romania | Cheshunt | Sân vận động Cheshunt (dùng chung sân với Cheshunt) | 3.000 |
| Hanwell Town | Perivale | Reynolds Field | 3.000 |
| Harlow Town | Harlow | The Harlow Arena | 3.500 |
| Hertford Town | Hertford | Hertingfordbury Park | 6.500 |
| Marlow | Marlow | Alfred Davis Memorial Ground | 3.000 |
| Northwood | Northwood | Northwood Park | 3.075 |
| South Park | Reigate | King George's Field | 2.000 |
| Staines Town | Staines-upon-Thames | Wheatsheaf Park | 3.000 |
| Tooting & Mitcham United | Mitcham | Imperial Fields | 3.500 |
| Uxbridge | West Drayton | Honeycroft | 3.770 |
| Waltham Abbey | Waltham Abbey | Capershotts | 3.500 |
| Ware | Ware | Wodson Park | 3.300 |
| Westfield | Woking (Westfield) | Woking Park | 1.000 |
South East Division
| Mùa giải | 2019-20 |
|---|---|
| Số trận đấu | 282 |
| Số bàn thắng | 876 (3,11 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | 24 bàn - Zak Ansah (Herne Bay) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 1.189 - Hastings United 0-3 Ashford United |
| Tổng số khán giả | 67.144 |
| Số khán giả trung bình | 238 (+15.0% so với mùa giải trước) |
← 2018-19 2020-21 → | |
South East Division có 20 câu lạc bộ, 16 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 4 câu lạc bộ mới:
- Burgess Hill Town, xuống hạng từ Premier Division
- Chichester City, thăng hạng từ Southern Combination League
- Cray Valley Paper Mills, thăng hạng từ Southern Counties East League
- Whitehawk, xuống hạng từ Premier Division
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hastings United | 28 | 18 | 8 | 2 | 53 | 21 | +32 | 62 | |
| 2 | Ashford United | 30 | 19 | 2 | 9 | 75 | 41 | +34 | 59 | |
| 3 | Cray Valley Paper Mills | 28 | 17 | 6 | 5 | 53 | 29 | +24 | 57 | |
| 4 | Whitehawk | 28 | 16 | 8 | 4 | 61 | 33 | +28 | 56 | |
| 5 | Herne Bay | 28 | 15 | 6 | 7 | 53 | 40 | +13 | 51 | |
| 6 | Chichester City | 25 | 13 | 6 | 6 | 46 | 34 | +12 | 45 | |
| 7 | Whyteleafe | 28 | 13 | 6 | 9 | 47 | 40 | +7 | 45 | |
| 8 | VCD Athletic | 30 | 12 | 6 | 12 | 48 | 53 | −5 | 42 | |
| 9 | Phoenix Sports | 27 | 13 | 2 | 12 | 46 | 40 | +6 | 41 | |
| 10 | Sevenoaks Town | 29 | 11 | 8 | 10 | 43 | 37 | +6 | 41 | |
| 11 | Hythe Town | 29 | 11 | 7 | 11 | 34 | 37 | −3 | 40 | |
| 12 | Haywards Heath Town | 27 | 10 | 9 | 8 | 37 | 33 | +4 | 39 | |
| 13 | Guernsey | 28 | 9 | 9 | 10 | 39 | 47 | −8 | 36 | Rời giải đấu giữa mùa giải. |
| 14 | Whitstable Town | 28 | 9 | 8 | 11 | 38 | 41 | −3 | 35 | |
| 15 | Burgess Hill Town | 27 | 9 | 4 | 14 | 47 | 60 | −13 | 31 | |
| 16 | Sittingbourne | 29 | 8 | 4 | 17 | 31 | 42 | −11 | 28 | |
| 17 | Faversham Town | 30 | 7 | 7 | 16 | 30 | 51 | −21 | 28 | |
| 18 | Ramsgate | 30 | 4 | 8 | 18 | 35 | 68 | −33 | 20 | |
| 19 | Three Bridges | 29 | 5 | 3 | 21 | 35 | 68 | −33 | 18 | |
| 20 | East Grinstead Town | 26 | 1 | 7 | 18 | 25 | 61 | −36 | 10 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
League Cup
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | Anh |
| Số đội | 79 |
← 2018-19 | |
Alan Turvey Trophy 2019–20 (trước đây mang tên Isthmian League Cup) là mùa giải thứ 46 của Alan Turvey Trophy, giải cúp dành cho toàn bộ các câu lạc bộ thuộc Isthmian League. Đây là mùa giải đầu tiên áp dụng vòng bảng.
Lịch thi đấu
| Vòng | Ngày thi đấu | Số trận đấu | Số câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| Group stage | 2 tháng 9 đến 28 tháng 1 | 13 | 79 → 32 |
| Vòng Một | 23 tháng 11 đến 4 tháng 2 | 32 | 32 → 16 |
| Vòng Hai | 7 tháng 1 đến 3 tháng 3 | 16 | 16 → 8 |
| Tứ kết | 3 tháng 2 đến 10 tháng 3 | 4 | 8 → 4 |
| Bán kết | _ | 2 | 4 → 2 |
| Chung kết | _ | 1 | 2 → 1 |
Vòng bảng
Có 57 câu lạc bộ từ North Division, South East Division và South Central Division tham dự ở giai đoạn này, trong khi Guernsey, Whitehawk và Dereham Town quyết định không tham gia.
Bảng 1
| VT | Đội | Tr | T | THP | BHP | B | BT | BB | BHS | Đ | Giành quyền tham dự | MAL (N) | BUR (N) | COG (N) | HEY (N) | SUD (N) | FEL (N) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Maldon & Tiptree (N) | 5 | 4 | 0 | 1 | 0 | 23 | 6 | +17 | 13 | Giành quyền vào vòng loại trực tiếp | — | 6–1 | 4–1 | 2–2 ph.đ.(7-8) |
|||
| 2 | Bury Town (N) | 5 | 3 | 0 | 1 | 1 | 14 | 10 | +4 | 10 | — | 3–0 | 5–1 | |||||
| 3 | Coggeshall Town (N) | 5 | 2 | 1 | 0 | 2 | 10 | 10 | 0 | 8 | — | 5–1 | 2–2 ph.đ.(5-4) | |||||
| 4 | Heybridge Swifts (N) | 5 | 1 | 2 | 0 | 2 | 7 | 15 | −8 | 7 | 1–8 | 2–2 ph.đ.(4-3) |
0–2 | — | ||||
| 5 | AFC Sudbury (N) | 5 | 1 | 1 | 0 | 3 | 9 | 12 | −3 | 5 | 1–3 | 1–2 | — | 4–0 | ||||
| 6 | Felixstowe & Walton United (N) | 5 | 0 | 0 | 2 | 3 | 6 | 16 | −10 | 2 | 1–3 | 2–2 ph.đ.(6-7) |
— |
Bảng 2
| VT | Đội | Tr | T | THP | BHP | B | BT | BB | BHS | Đ | Giành quyền tham dự | BAR (SC) | AVE (N) | BRE (N) | ROM (N) | GRA (N) | WAL (SC) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barking (SC) | 5 | 4 | 0 | 1 | 0 | 11 | 1 | +10 | 13 | Giành quyền vào vòng loại trực tiếp | — | 2–0 | 0–0 ph.đ.(3-4) |
4–1 | |||
| 2 | Aveley (N) | 5 | 3 | 0 | 0 | 2 | 10 | 8 | +2 | 9 | 0–2 | — | 3–0 | 2–1 | 3–2 | |||
| 3 | Brentwood Town (N) | 5 | 3 | 0 | 0 | 2 | 9 | 9 | 0 | 9 | 3–2 | — | 3–1 | |||||
| 4 | Romford (N) | 5 | 2 | 1 | 0 | 2 | 6 | 7 | −1 | 8 | 3–1 | — | 1–0 | |||||
| 5 | Grays Athletic (N) | 5 | 2 | 0 | 0 | 3 | 9 | 12 | −3 | 6 | 3–2 | — | 3–1 | |||||
| 6 | Waltham Abbey (SC) | 5 | 0 | 0 | 0 | 5 | 4 | 12 | −8 | 0 | 0–3 | 1–2 | — |
Bảng 3
| VT | Đội | Tr | T | THP | BHP | B | BT | BB | BHS | Đ | Giành quyền tham dự | HIS (N) | WAR (SC) | CAM (N) | HAR (SC) | SOH (N) | HER (SC) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Histon (N) | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 13 | 6 | +7 | 11 | Giành quyền vào vòng loại trực tiếp | — | 2–2 ph.đ.(4-2) |
1–1 ph.đ.(3-1) |
||||
| 2 | Ware (SC) | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 19 | 9 | +10 | 11 | — | 5–2 | 5–0 | 3–1 | ||||
| 3 | Cambridge City (N) | 5 | 2 | 1 | 0 | 2 | 12 | 12 | 0 | 8 | 1–4 | — | 4–0 | 5–3 | ||||
| 4 | Harlow Town (SC) | 5 | 1 | 1 | 1 | 2 | 9 | 14 | −5 | 6 | 2–2 ph.đ.(4-2) |
— | 6–2 | |||||
| 5 | Soham Town Rangers (N) | 5 | 0 | 2 | 1 | 2 | 9 | 13 | −4 | 5 | 4–4 ph.đ.(6-5) |
1–1 ph.đ.(4-2) |
— | 0–2 | ||||
| 6 | Hertford Town (SC) | 5 | 1 | 0 | 1 | 3 | 5 | 13 | −8 | 4 | 0–4 | 0–0 ph.đ.(0-3) |
— |
Bảng 4
| VT | Đội | Tr | T | THP | BHP | B | BT | BB | BHS | Đ | Giành quyền tham dự | BUR (SE) | HAS (SE) | HAY (SE) | THR (SE) | CHI (SE) | EAS (SE) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Burgess Hill Town (SE) | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 | 12 | 4 | +8 | 15 | Giành quyền vào vòng loại trực tiếp | — | 2–1 | 2–0 | 3–0 | |||
| 2 | Hastings United (SE) | 5 | 4 | 0 | 0 | 1 | 21 | 7 | +14 | 12 | — | 1–0 | 5–2 | 12–3 | ||||
| 3 | Haywards Heath Town (SE) | 5 | 2 | 0 | 1 | 2 | 5 | 4 | +1 | 7 | — | 1–1 ph.đ.(4-5) |
2–0 | |||||
| 4 | Three Bridges (SE) | 5 | 1 | 1 | 0 | 3 | 8 | 14 | −6 | 5 | 1–2 | — | 2–6 | 2–0 | ||||
| 5 | Chichester City (SE) | 5 | 1 | 0 | 0 | 4 | 6 | 14 | −8 | 3 | 0–2 | — | 0–5 | |||||
| 6 | East Grinstead Town (SE) | 5 | 1 | 0 | 0 | 4 | 10 | 19 | −9 | 3 | 2–3 | 0–2 | — |
Bảng 6
| VT | Đội | Tr | T | THP | BHP | B | BT | BB | BHS | Đ | Giành quyền tham dự | BAS (N) | TIL (N) | GRE (N) | HUL (N) | CAN (N) | WIT (N) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Basildon United (N) | 5 | 4 | 0 | 0 | 1 | 16 | 11 | +5 | 12 | Giành quyền vào vòng loại trực tiếp | — | 0–3 | 2–1 | 5–3 | |||
| 2 | Tilbury (N) | 5 | 3 | 0 | 0 | 2 | 13 | 9 | +4 | 9 | — | 2–1 | 1–4 | 4–0 | ||||
| 3 | Great Wakering Rovers (N) | 5 | 3 | 0 | 0 | 2 | 7 | 6 | +1 | 9 | 0–4 | — | 1–0 | |||||
| 4 | Hullbridge Sports (N) | 5 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | 7 | 0 | 8 | 4–3 | — | 2–1 | |||||
| 5 | Canvey Island (N) | 5 | 2 | 0 | 1 | 2 | 12 | 8 | +4 | 7 | 0–2 | 0–0 ph.đ.(3-5) |
— | 5–0 | ||||
| 6 | Witham Town (N) | 5 | 0 | 0 | 0 | 5 | 5 | 19 | −14 | 0 | 4–5 | 0–3 | — |
Bảng 7
| VT | Đội | Tr | T | THP | BHP | B | BT | BB | BHS | Đ | Giành quyền tham dự | RAM (SE) | ASH (SE) | HER (SE) | WHI (SE) | FAV (SE) | HYT (SE) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ramsgate (SE) | 5 | 3 | 2 | 0 | 0 | 6 | 2 | +4 | 13 | Giành quyền vào vòng loại trực tiếp | — | 1–0 | 2–0 | 2–2 ph.đ.(5-3) |
|||
| 2 | Ashford United (SE) | 5 | 3 | 0 | 1 | 1 | 10 | 7 | +3 | 10 | 0–0 ph.đ.(2-3) |
— | 4–2 | 2–1 | ||||
| 3 | Herne Bay (SE) | 5 | 2 | 0 | 0 | 3 | 7 | 7 | 0 | 6 | 1–3 | — | 1–2 | |||||
| 4 | Whitstable Town (SE) | 5 | 1 | 1 | 1 | 2 | 6 | 9 | −3 | 6 | 3–1 | 1–4 | — | 0–0 ph.đ.(4-3) |
||||
| 5 | Faversham Town (SE) | 5 | 1 | 0 | 2 | 2 | 11 | 8 | +3 | 5 | 0–1 | — | 7–1 | |||||
| 6 | Hythe Town (SE) | 5 | 1 | 1 | 0 | 3 | 6 | 13 | −7 | 5 | 0–1 | 2–2 ph.đ.(6-5) |
— |
Bảng 8
| VT | Đội | Tr | T | THP | BHP | B | BT | BB | BHS | Đ | Giành quyền tham dự | STA (SC) | NOR (SC) | UXB (SC) | BED (SC) | ASH (SC) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Staines Town (SC) | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | 3 | +6 | 10 | Giành quyền vào vòng loại trực tiếp | — | 0–0 ph.đ.(1-4) |
2–0 | |||
| 2 | Northwood (SC) | 4 | 3 | 0 | 0 | 1 | 7 | 5 | +2 | 9 | 2–3 | — | 1–0 | ||||
| 3 | Uxbridge (SC) | 4 | 1 | 1 | 0 | 2 | 2 | 5 | −3 | 5 | — | 2–1 | 0–3 | ||||
| 4 | Bedfont Sports (SC) | 4 | 1 | 0 | 0 | 3 | 6 | 9 | −3 | 3 | 1–4 | 2–3 | — | ||||
| 5 | Ashford Town (SC) | 4 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | 5 | −2 | 3 | 0–1 | 0–2 | — |
Bảng 9
| VT | Đội | Tr | T | THP | BHP | B | BT | BB | BHS | Đ | Giành quyền tham dự | SEV (SE) | SIT (SE) | PHO (SE) | VCD (SE) | CRA (SE) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sevenoaks Town (SE) | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 8 | 4 | +4 | 10 | Giành quyền vào vòng loại trực tiếp | — | 2–2 ph.đ.(4-2) |
2–2 ph.đ.(4-3) |
|||
| 2 | Sittingbourne (SE) | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 13 | 10 | +3 | 9 | — | 4–4 ph.đ.(5-4) |
3–2 | ||||
| 3 | Phoenix Sports (SE) | 4 | 1 | 1 | 0 | 2 | 5 | 9 | −4 | 5 | 0–3 | 2–4 | — | ||||
| 4 | VCD Athletic (SE) | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 9 | 9 | 0 | 4 | 1–1 ph.đ.(3-4) |
— | 2–2 ph.đ.(6-7) | ||||
| 5 | Cray Valley PM (SE) | 4 | 0 | 1 | 0 | 3 | 5 | 8 | −3 | 2 | 0–1 | 1–2 | — |
Bảng 10
| VT | Đội | Tr | T | THP | BHP | B | BT | BB | BHS | Đ | Giành quyền tham dự | WHY (SE) | CHE (SC) | CHI (SC) | SOU (SC) | TOT (SC) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Whyteleafe (SE) | 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 4 | +1 | 8 | Giành quyền vào vòng loại trực tiếp | — | 0–1 | 1–1 ph.đ.(5-4) |
|||
| 2 | Chertsey Town (SC) | 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | 8 | 6 | +2 | 7 | — | 2–3 | 2–2 ph.đ.(3-4) |
||||
| 3 | Chipstead (SC) | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 7 | 0 | 6 | — | 2–3 | 1–1 ph.đ.(5-4) | ||||
| 4 | South Park (SC) | 4 | 1 | 1 | 0 | 2 | 7 | 8 | −1 | 5 | 1–2 | — | 1–2 | ||||
| 5 | Tooting & Mitcham United (SC) | 4 | 1 | 0 | 1 | 2 | 5 | 7 | −2 | 4 | 1–2 | 1–3 | — |
Vòng Một
Mười đội đứng đầu các bảng được đưa vào lễ bốc thăm cùng với 22 câu lạc bộ từ Premier Division, tạo thành tổng cộng 32 câu lạc bộ.
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vòng Hai
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tứ kết
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bán kết
| Trận | Đội chủ nhà (cấp độ) | Tỉ số | Đội khách (cấp độ) | Khán giả |
| 164 | Folkestone Invicta (P) | – | Bracknell Town (SC) | |
| 165 | Horsham (P) | – | Cheshunt (P) |
Các trận bán kết được lên lịch diễn ra vào ngày 17 tháng 3, nhưng cuối cùng đã không được tổ chức do mùa giải bị tạm dừng và sau đó chính thức bị hủy bỏ vào ngày 26 tháng 3 vì đại dịch COVID-19 tại Vương quốc Anh.[5]
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Coronavirus: All football below National League to end". BBC Sport. ngày 26 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2020.
- ^ "Sixty-six non-league clubs send open letter to FA over expunging season". BBC Sport. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2020.
- ^ "South Shields: Legal challenge to steps three to seven season voiding dismissed". BBC Sport. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2020.
- ^ a b c d "The FA Handbook 2019/20 (part 30 Standardised Rules section 12.2)". The FA. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2019.
- ^ "Coronavirus: All football below National League to end". BBC Sport. ngày 26 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2020.