Bước tới nội dung

Isthmian League 2019-20

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Isthmian League
Premier Division
Mùa giải2019-20
Số trận đấu355
Số bàn thắng1.046 (2,95 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới26 bàn - Joseph Taylor (Cray Wanderers)
Trận có nhiều khán giả nhất1684 - Worthing 3–0 Bognor Regis Town
Tổng số khán giả122.555
Số khán giả trung bình345 (-11,1% so với mùa giải trước)
2018-19
2020-21

Mùa giải Isthmian League 2019-20 là mùa giải thứ 105 của Isthmian League, một giải đấu bóng đá tại Anh dành cho các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền ĐôngĐông Nam nước Anh. Đây là mùa giải thứ hai giải đấu gồm bốn hạng, sau khi South Division trước đây được tái cơ cấu thành hai hạng mới là South Central Division và South East Division.

Do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 tại Vương quốc Anh, mùa giải này đã chính thức bị hủy bỏ vào ngày 26 tháng 3 năm 2020; toàn bộ kết quả của mùa giải bị xóa bỏ, và sẽ không có việc thăng hạng hay xuống hạng đến, từ, hoặc trong nội bộ giải đấu.[1] Ngày 30 tháng 3 năm 2020, sáu mươi sáu câu lạc bộ ngoài hệ thống chuyên nghiệp đã gửi một thư ngỏ tới Liên đoàn Bóng đá Anh, đề nghị cơ quan này xem xét lại quyết định nói trên.[2] Một đơn kháng cáo pháp lý đối với quyết định này, do South Shields của Northern Premier League tài trợ, đã bị bác bỏ vào tháng 6 năm 2020.[3]

Premier Division

Premier Division có 22 câu lạc bộ, bao gồm 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 5 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ
1 Worthing 34 21 8 5 72 41 +31 71
2 Cray Wanderers 33 18 10 5 63 45 +18 64
3 Hornchurch 33 17 11 5 62 28 +34 62
4 Folkestone Invicta 32 18 8 6 60 34 +26 62
5 Carshalton Athletic 34 18 8 8 59 38 +21 62
6 Horsham 33 17 6 10 51 35 +16 57
7 Enfield Town 32 16 8 8 61 51 +10 56
8 Bognor Regis Town 32 16 5 11 58 46 +12 53
9 Leatherhead 31 15 7 9 48 42 +6 52
10 Kingstonian 31 11 14 6 42 36 +6 47
11 East Thurrock United 30 14 4 12 47 40 +7 46
12 Margate 33 11 10 12 47 54 −7 43
13 Potters Bar Town 32 11 8 13 47 56 −9 41
14 Bowers & Pitsea 33 11 7 15 49 42 +7 40
15 Haringey Borough 30 11 6 13 44 47 −3 39
16 Lewes 34 8 7 19 35 55 −20 31
17 Bishop's Stortford 32 8 4 20 37 63 −26 28
18 Cheshunt 31 8 3 20 39 59 −20 27
19 Corinthian-Casuals 31 6 8 17 33 44 −11 26
20 Wingate & Finchley 33 5 10 18 34 58 −24 25
21 Merstham 33 6 7 20 34 70 −36 25
22 Brightlingsea Regent 33 5 9 19 24 62 −38 24
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 11 tháng 3 năm 2020. Nguồn: Trang web của Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]

Kết quả

Nhà \ Khách BIS BOG B&P BRI CAR CHE COR CRA ETU ENF FOL HAR HOR HRM KIN LEA LEW MAR MER POT W&F WOR
Bishop's Stortford 3–1 2–2 3–2 1–3 1–5 1–0 0–1 1–2 0–2 2–0 1–2 0–1 0–2 2–2 1–4 0–1 0–1
Bognor Regis Town 3–2 0–2 1–2 7–2 4–1 4–3 2–0 1–1 1–1 5–1 1–2 2–1 0–4 0–3
Bowers & Pitsea 2–0 1–2 7–0 0–1 0–2 1–2 1–2 0–1 3–1 3–2 0–1 3–0 0–1 1–1 1–1 1–2
Brightlingsea Regent 1–0 2–4 1–1 2–1 0–2 0–2 0–0 1–0 0–4 0–2 2–3 1–1 0–0 0–0 1–1 0–3
Carshalton Athletic 4–2 1–0 2–0 2–0 4–0 1–2 2–0 1–1 1–4 4–0 2–2 1–0 1–1 1–0 1–1 5–1 3–2 1–2
Cheshunt 0–1 1–1 0–1 1–1 2–3 0–1 0–1 3–1 1–3 0–2 1–2 3–0 2–0 1–0 1–2
Corinthian-Casuals 1–1 0–1 0–1 2–3 3–1 2–1 0–1 1–1 1–2 3–0 1–0 1–2 0–1 0–0 3–3
Cray Wanderers 3–1 1–0 6–1 0–0 1–1 3–5 2–3 1–1 1–1 2–1 0–0 0–1 2–1 3–2 3–1 4–0 0–0 2–2
East Thurrock United 3–0 3–1 2–1 2–0 4–1 0–1 1–3 4–2 3–3 3–0 1–0 1–2 1–3 3–1 0–0
Enfield Town 5–0 2–0 0–4 2–2 2–1 2–1 3–1 2–3 1–3 5–3 1–1 1–4 1–1 2–0 2–2 2–2
Folkestone Invicta 1–0 1–2 3–2 1–3 4–2 3–1 4–1 1–1 1–1 2–1 2–1 1–1 1–1 4–0 3–1 0–1 2–0
Haringey Borough 2–1 2–1 1–1 5–1 2–2 1–0 2–0 1–1 1–2 0–1 0–1 1–0 3–2 2–1 2–2
Hornchurch 4–0 0–0 2–1 3–0 3–0 1–1 4–0 1–0 2–1 2–1 3–0 1–1 2–2 2–2 3–1 2–0
Horsham 3–3 0–2 4–0 2–2 1–0 1–1 1–0 0–1 2–0 1–0 1–0 1–1 3–0 0–3 4–0 2–0 2–1
Kingstonian 0–3 0–1 0–0 2–1 3–1 2–4 3–1 0–0 0–0 0–0 1–1 3–1 3–3 4–0 0–0
Leatherhead 3–1 1–2 1–0 1–0 2–1 3–0 2–1 3–0 1–2 2–3 2–1 1–1 1–4 0–0 4–0
Lewes 0–1 0–2 0–1 0–1 1–6 1–0 2–3 0–3 1–1 0–0 2–1 0–0 0–2 1–2 0–1 3–3 1–2 1–3
Margate 3–4 1–6 1–0 0–0 1–1 2–2 3–4 0–1 0–3 4–2 2–2 0–0 2–0 2–1 2–2 1–0 0–2
Merstham 2–2 2–2 1–3 1–2 2–1 1–4 0–4 1–0 1–2 1–0 0–1 1–4 2–4 1–0 2–3 1–3
Potters Bar Town 1–0 0–1 0–2 4–2 2–0 3–1 1–1 1–2 1–4 2–1 0–2 1–2 2–1 1–1
Wingate & Finchley 1–2 0–5 2–2 0–0 0–2 1–2 0–1 2–1 1–1 1–0 2–3 1–1 1–2 1–1 0–4 1–2 2–3
Worthing 3–0 3–0 1–1 2–0 2–0 1–2 2–3 3–2 0–1 0–6 3–0 2–1 5–5 3–1 2–1 6–1 1–1 4–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 11 tháng 3 năm 2020. Nguồn: Premier Division grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Bishop's Stortford Bishop's Stortford Woodside Park 4.525
Bognor Regis Town Bognor Regis Nyewood Lane 4.500
Bowers & Pitsea Pitsea Sân vận động Len Salmon 2.000
Brightlingsea Regent Brightlingsea North Road 2.000
Carshalton Athletic Carshalton War Memorial Sports Ground 5.000
Cheshunt Cheshunt Theobalds Lane 3.000
Corinthian-Casuals Tolworth King George's Field 2.700
Cray Wanderers St Mary Cray Hayes Lane (dùng chung sân với Bromley) 6.000
East Thurrock United Corringham Rookery Hill 4.000
Enfield Town Enfield Sân vận động Queen Elizabeth II 2.500
Folkestone Invicta Folkestone Cheriton Road 4.000
Haringey Borough Tottenham Coles Park 2.500
Hornchurch Hornchurch Sân vận động Hornchurch 3.500
Horsham Horsham Sân vận động The Camping World Community 1.300
Kingstonian Kingston upon Thames King George's Field (dùng chung sân với Corinthian-Casuals ) 2.700
Leatherhead Leatherhead Fetcham Grove 3.400
Lewes Lewes The Dripping Pan 3.000
Margate Margate Hartsdown Park 3.000
Merstham Merstham Moatside 2.000
Potters Bar Town Potters Bar Parkfield 2.000
Wingate & Finchley Finchley Sân vận động The Maurice Rebak 1.500
Worthing Worthing Woodside Road 4.000

North Division

Isthmian League
North Division
Mùa giải2019-20
Số trận đấu274
Số bàn thắng895 (3,27 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới20 bàn - Alexander Teniola (Heybridge Swifts)
Trận có nhiều khán giả nhất518 - AFC Sudbury 3–0 Bury Town
Tổng số khán giả54.506
Số khán giả trung bình199 (+1.0% so với mùa giải trước)
2018-19
2020-21

North Division có 20 câu lạc bộ, 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 3 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ
1 Maldon & Tiptree 26 22 2 2 65 20 +45 65[a]
2 Aveley 26 14 9 3 66 31 +35 51
3 Tilbury 27 15 5 7 49 30 +19 50
4 Heybridge Swifts 29 15 5 9 54 43 +11 50
5 Bury Town 29 15 5 9 49 41 +8 50
6 Coggeshall Town 26 12 10 4 40 24 +16 46
7 Great Wakering Rovers 28 13 4 11 45 36 +9 43
8 Dereham Town 29 11 8 10 52 43 +9 41
9 Cambridge City 28 12 3 13 42 39 +3 39
10 Canvey Island 27 11 5 11 49 54 −5 38
11 AFC Sudbury 26 11 4 11 42 42 0 37
12 Histon 28 10 6 12 40 53 −13 36
13 Soham Town Rangers 28 10 4 14 41 47 −6 34
14 Grays Athletic 29 9 4 16 41 47 −6 31
15 Witham Town 28 8 5 15 36 63 −27 29
16 Hullbridge Sports 27 7 7 13 33 53 −20 28
17 Brentwood Town 28 7 5 16 41 54 −13 26
18 Felixstowe & Walton United 29 6 7 16 40 62 −22 25
19 Romford 25 7 3 15 41 66 −25 24
20 Basildon United 25 6 5 14 29 47 −18 23
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 11 tháng 3 năm 2020. Nguồn: Trang web của Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]
Ghi chú:
  1. ^ Maldon & Tiptree bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận gặp Soham Town Rangers vào ngày 17 tháng 8

Kết quả

Nhà \ Khách SUD AVE BAS BRE BUR CAM CAN COG DER FEL GRA GWR HEY HIS HUL M&T ROM STR TIL WIT
AFC Sudbury 3–3 3–0 1–0 3–0 0–2 2–1 0–1 2–1 5–0 4–3 2–4 0–2 3–3
Aveley 4–0 0–0 3–1 1–2 4–3 5–0 3–2 0–0 0–2 6–0 5–1 4–2
Basildon United 3–2 0–0 0–3 4–2 1–1 1–1 0–1 6–0 1–3 1–3
Brentwood Town 3–1 1–3 0–2 0–1 1–3 0–2 2–2 0–1 1–1 3–4 1–2 2–1 4–3 2–0
Bury Town 3–0 3–1 1–1 3–1 0–1 1–1 2–1 4–1 2–1 0–3 2–1 2–2 1–2 3–1 2–1 1–2
Cambridge City 2–0 1–4 3–2 2–3 1–2 3–2 1–1 1–1 2–4 1–2 0–1 1–0 1–2
Canvey Island 2–2 1–1 2–1 3–2 0–2 2–1 1–2 3–1 2–1 0–2 4–4 0–3 0–3 1–3 0–1
Coggeshall Town 3–1 0–1 2–1 3–1 0–2 0–0 1–0 2–0 5–1 3–0 1–1 1–1 4–0
Dereham Town 1–1 2–2 5–2 2–3 4–1 1–4 1–1 0–0 1–1 1–2 3–1 1–2 1–3 5–1
Felixstowe & Walton United 2–0 3–3 1–2 3–1 3–3 2–2 2–3 1–0 1–4 1–2 1–1 0–2 1–2 2–2
Grays Athletic 1–2 1–6 3–1 4–1 1–2 0–1 0–0 2–2 1–2 1–0 2–3 2–0 1–2 0–0 3–2 3–1
Great Wakering Rovers 2–0 0–1 0–1 0–2 0–4 1–1 0–0 1–2 3–1 1–3 0–1 2–0 2–0
Heybridge Swifts 0–1 1–1 0–1 1–0 0–1 2–3 1–1 3–1 1–2 4–2 3–2 5–1 3–2 4–1
Histon 1–4 1–1 3–3 3–0 1–0 1–1 4–1 1–0 0–1 4–1 1–3 2–1 0–1 0–2 1–4
Hullbridge Sports 2–0 1–1 3–3 0–5 1–3 0–1 0–2 3–1 1–4 1–3 0–1 0–3
Maldon & Tiptree 3–1 3–0 0–0 5–0 2–1 6–2 3–1 2–1 1–1 5–0 1–3 3–1 1–2 5–1
Romford 1–2 1–4 3–2 1–2 2–3 3–1 1–6 1–4 5–1 1–2 3–3 1–0 2–4
Soham Town Rangers 1–0 1–1 3–0 2–1 2–0 1–3 1–0 3–0 0–1 0–2 2–3 0–1 1–4 0–1 1–2
Tilbury 1–1 0–1 1–0 2–1 1–2 5–3 1–0 1–1 2–0 3–0 5–0 3–3 1–2 1–1
Witham Town 1–2 1–0 0–3 1–1 1–2 1–7 1–1 3–1 1–0 0–1 0–2 0–5 1–1 0–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 11 tháng 3 năm 2020. Nguồn: North Division grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
AFC Sudbury Sudbury King's Marsh 2.500
Aveley Aveley Parkside 3.500
Basildon United Basildon Gardiners Close 2.000
Brentwood Town Brentwood The Brentwood Centre Arena 1.800
Bury Town Bury St Edmunds Ram Meadow 3.500
Cambridge City Cambridge Bridge Road (dùng chung sân với Histon) 2.000
Canvey Island Canvey Island Park Lane 4.500
Coggeshall Town Coggeshall West Street 2.000
Dereham Town Dereham Aldiss Park 3.000
Felixstowe & Walton United Felixstowe Dellwood Avenue 2.000
Grays Athletic Grays Parkside (dùng chung sân với Aveley) 3.500
Great Wakering Rovers Great Wakering Burroughs Park 2.500
Heybridge Swifts Heybridge Scraley Road 3.000
Histon Impington Bridge Road 4.300
Hullbridge Sports Hullbridge Lower Road 1.500
Maldon & Tiptree Maldon Wallace Binder Ground 2.000
Romford Romford The Brentwood Centre Arena (dùng chung sân với Brentwood Town) 3.500
Soham Town Rangers Soham Julius Martin Lane 2.000
Tilbury Tilbury Chadfields 4.000
Witham Town Witham Spa Road 2.500

South Central Division

Isthmian League
South Central Division
Mùa giải2019-20
Số trận đấu284
Số bàn thắng1.021 (3,6 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới23 bàn - Jake Baxter (Chertsey Town)
Trận có nhiều khán giả nhất608 - Hertford Town 1-3 Ware
Tổng số khán giả38.151
Số khán giả trung bình134 (+8.9% so với mùa giải trước)
2018-19
2020-21

South Central Division có 20 câu lạc bộ, 16 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 4 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ
1 Ware 30 19 7 4 81 44 +37 64
2 Hanwell Town 28 17 7 4 72 32 +40 58
3 Uxbridge 29 16 7 6 59 35 +24 55
4 Chertsey Town 28 15 7 6 74 40 +34 52
5 Westfield 28 15 7 6 65 32 +33 52
6 Bracknell Town 26 15 5 6 63 33 +30 50
7 Waltham Abbey 29 15 5 9 68 52 +16 50
8 Tooting & Mitcham United 27 14 5 8 53 29 +24 47
9 Barking 29 14 4 11 51 45 +6 46
10 Chipstead 28 13 6 9 53 40 +13 45
11 Marlow 28 11 10 7 39 30 +9 43
12 Bedfont Sports 29 10 9 10 42 44 −2 39
13 Chalfont St Peter 30 10 7 13 45 59 −14 37
14 Harlow Town 29 10 4 15 42 57 −15 34
15 South Park 26 6 9 11 37 52 −15 27
16 Hertford Town 29 6 4 19 39 81 −42 22
17 Ashford Town 29 5 5 19 30 70 −40 20
18 Northwood 29 6 2 21 34 81 −47 20
19 FC Romania 28 4 4 20 35 84 −49 16
20 Staines Town 29 2 8 19 39 81 −42 14
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 10 tháng 3 năm 2020. Nguồn: Isthmian League Website
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BAR BED BRA CHA CHE CHI HAN HAR HER MAR NOR ROM SOU STA TOO UXB WAL WAR WES
Ashford Town 1–1 0–1 2–4 0–4 1–2 0–2 1–2 1–3 3–0 2–0 0–5 0–1 0–3 0–4
Barking 0–0 4–3 2–2 4–2 0–1 4–1 2–1 0–1 1–0 3–1 2–1 1–2 3–4 2–0
Bedfont Sports 0–0 0–0 0–2 1–0 1–1 0–4 1–0 1–0 1–2 4–1 3–2 2–2 2–0 1–3 1–3 1–2
Bracknell Town 4–0 1–0 0–0 1–1 5–1 2–0 2–0 4–2 4–0 7–1 2–0 1–1 1–6 1–2
Chalfont St Peter 2–1 2–1 2–2 2–1 3–2 1–2 2–3 1–1 1–3 1–2 3–2 1–4 0–2 0–0 1–1
Chertsey Town 4–0 3–3 2–1 1–1 3–0 6–1 8–2 7–0 3–0 6–3 0–5 1–1 2–2
Chipstead 0–2 1–2 1–0 2–0 1–1 4–2 6–0 1–1 2–1 0–0 1–2 0–2 3–2
Hanwell Town 0–1 5–0 3–0 3–3 1–0 4–1 3–2 6–0 1–2 6–0 2–5 6–1 1–0 3–4
Harlow Town 1–1 2–3 0–3 0–1 3–2 2–1 1–2 4–3 1–1 1–0 1–1 0–1 4–3 3–4 2–0
Hertford Town 3–5 2–1 1–4 1–5 2–3 2–0 0–3 0–2 0–0 2–1 0–0 4–1 0–1 1–5 1–3 1–9
Marlow 1–1 3–1 1–1 1–1 2–4 1–2 1–1 1–0 1–0 2–1 2–1 0–2 0–0 2–3 3–0
Northwood 2–1 2–5 2–2 0–2 1–4 0–3 1–3 1–6 1–0 0–1 3–1 0–1 3–2 1–6 1–2 0–3
FC Romania 3–2 1–2 0–2 1–2 1–1 0–3 1–2 1–4 4–2 4–1 2–2 1–1 1–4 1–3 1–5
South Park 3–3 0–5 4–2 1–4 4–4 4–0 3–0 0–1 2–2 2–3 0–2
Staines Town 0–0 1–5 6–1 0–4 0–2 2–2 1–2 2–3 2–2 1–1 1–1 3–3 0–2
Tooting & Mitcham United 3–1 2–1 3–0 1–2 1–4 0–1 0–0 2–1 6–0 1–2 1–2 3–0 2–1
Uxbridge 3–2 2–1 3–3 3–0 2–2 2–2 0–0 2–1 0–2 6–0 2–1 0–1 0–2 2–2
Waltham Abbey 1–2 2–3 7–3 2–0 0–2 3–1 5–2 0–2 5–2 5–1 4–3 0–3 2–0
Ware 6–0 4–2 3–2 2–1 2–0 6–1 4–1 3–3 0–0 4–1 1–1 3–3 3–3 2–1 2–2 2–3
Westfield 5–0 0–1 0–2 4–0 0–3 2–0 2–2 3–1 2–0 1–1 3–0 1–1 2–2 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 11 tháng 3 năm 2020. Nguồn: South Central Division grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Ashford Town Ashford, Surrey Sân vận động Robert Parker 2.550
Barking Barking Mayesbrook Park 2.500
Bedfont Sports Bedfont Bedfont Recreation Ground 3.000
Bracknell Town Bracknell Larges Lane 2.500
Chalfont St Peter Chalfont St Peter Mill Meadow 1.500
Chertsey Town Chertsey Alwyns Lane 2.500
Chipstead Chipstead High Road 2.000
FC Romania Cheshunt Sân vận động Cheshunt (dùng chung sân với Cheshunt) 3.000
Hanwell Town Perivale Reynolds Field 3.000
Harlow Town Harlow The Harlow Arena 3.500
Hertford Town Hertford Hertingfordbury Park 6.500
Marlow Marlow Alfred Davis Memorial Ground 3.000
Northwood Northwood Northwood Park 3.075
South Park Reigate King George's Field 2.000
Staines Town Staines-upon-Thames Wheatsheaf Park 3.000
Tooting & Mitcham United Mitcham Imperial Fields 3.500
Uxbridge West Drayton Honeycroft 3.770
Waltham Abbey Waltham Abbey Capershotts 3.500
Ware Ware Wodson Park 3.300
Westfield Woking (Westfield) Woking Park 1.000

South East Division

Isthmian League
South East Division
Mùa giải2019-20
Số trận đấu282
Số bàn thắng876 (3,11 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới24 bàn - Zak Ansah (Herne Bay)
Trận có nhiều khán giả nhất1.189 - Hastings United 0-3 Ashford United
Tổng số khán giả67.144
Số khán giả trung bình238 (+15.0% so với mùa giải trước)
2018-19
2020-21

South East Division có 20 câu lạc bộ, 16 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 4 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Xuống hạng
1 Hastings United 28 18 8 2 53 21 +32 62
2 Ashford United 30 19 2 9 75 41 +34 59
3 Cray Valley Paper Mills 28 17 6 5 53 29 +24 57
4 Whitehawk 28 16 8 4 61 33 +28 56
5 Herne Bay 28 15 6 7 53 40 +13 51
6 Chichester City 25 13 6 6 46 34 +12 45
7 Whyteleafe 28 13 6 9 47 40 +7 45
8 VCD Athletic 30 12 6 12 48 53 −5 42
9 Phoenix Sports 27 13 2 12 46 40 +6 41
10 Sevenoaks Town 29 11 8 10 43 37 +6 41
11 Hythe Town 29 11 7 11 34 37 −3 40
12 Haywards Heath Town 27 10 9 8 37 33 +4 39
13 Guernsey 28 9 9 10 39 47 −8 36 Rời giải đấu giữa mùa giải.
14 Whitstable Town 28 9 8 11 38 41 −3 35
15 Burgess Hill Town 27 9 4 14 47 60 −13 31
16 Sittingbourne 29 8 4 17 31 42 −11 28
17 Faversham Town 30 7 7 16 30 51 −21 28
18 Ramsgate 30 4 8 18 35 68 −33 20
19 Three Bridges 29 5 3 21 35 68 −33 18
20 East Grinstead Town 26 1 7 18 25 61 −36 10
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 10 tháng 3 năm 2020. Nguồn: Isthmian League website
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Số trận thắng; 5) Kết quả đối đầu trực tiếp [4]

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BUR CHI CRA EAS FAV GUE HAS HAY HER HYT PHO RAM SEV SIT THR VCD WHI WHT WHY
Ashford United 2–0 2–3 1–2 5–0 2–0 1–3 1–0 1–1 4–2 4–1 2–1 3–0 1–4 2–3
Burgess Hill Town 0–7 1–2 2–3 3–1 3–0 1–3 7–2 0–3 2–2 2–3 2–1 4–2 3–2
Chichester City 2–3 2–2 3–0 2–1 0–0 2–1 3–1 1–1 0–1 2–0 1–1 2–3
Cray Valley Paper Mills 3–1 1–0 0–2 3–1 2–0 1–1 0–0 1–2 1–1 2–0 5–3 1–0 1–0 5–0 4–3 3–2
East Grinstead Town 1–3 1–1 0–1 3–3 0–0 1–2 2–3 1–2 2–2 1–2 1–1 0–3
Faversham Town 1–2 2–1 0–0 2–0 3–3 3–3 1–0 2–2 0–0 0–2 1–0 1–0 1–2 2–1 0–2 0–0
Guernsey 0–6 0–3 2–2 2–2 2–3 0–0 1–2 1–0 3–1 3–1 1–2 0–2 0–0
Hastings United 0–3 5–1 5–1 2–0 1–0 0–0 2–0 3–1 3–0 3–1 4–0 3–2 2–0 2–1 1–0
Haywards Heath Town 1–0 5–1 3–1 5–1 1–1 1–1 0–2 0–3 0–1 2–1 1–0 2–1 0–2 2–2
Herne Bay 2–2 0–1 2–0 0–3 3–1 3–1 0–0 0–2 3–1 4–0 3–2 2–1 2–1 0–1 3–0
Hythe Town 1–4 0–0 2–1 2–1 2–1 2–0 1–1 0–1 1–0 3–0 0–1 2–0 2–2
Phoenix Sports 1–2 3–2 2–3 2–0 6–3 2–1 1–2 1–0 2–0 3–0 0–3 1–2 0–2
Ramsgate 2–4 1–2 0–2 2–0 3–0 1–4 0–3 0–2 1–1 1–2 0–2 0–1 2–2 1–1 3–1
Sevenoaks Town 3–0 2–2 1–1 3–1 2–2 1–2 0–0 1–0 3–1 1–2 2–1 1–1 4–0 0–2
Sittingbourne 0–1 1–3 2–2 0–1 0–1 2–0 1–0 7–0 0–3 1–0 2–1 1–1 0–1
Three Bridges 0–5 0–0 3–4 1–2 0–2 1–2 1–3 3–5 4–1 0–4 0–0 0–1 3–5 1–3
VCD Athletic 3–1 4–0 0–3 2–1 0–1 0–0 2–2 2–4 2–2 2–3 2–2 2–2 4–3 1–0 2–1
Whitehawk 2–0 2–0 1–0 2–2 2–2 1–1 5–1 3–0 1–2 3–1 1–0 8–1 3–2 3–0 1–0
Whitstable Town 1–2 2–1 1–1 3–1 1–3 1–1 3–0 2–1 1–1 1–1 1–1 2–0 1–1 0–2
Whyteleafe 3–4 4–3 0–4 0–0 3–1 4–1 0–1 2–0 2–2 0–2 2–1 3–2 1–1 2–1 3–1 4–2
Nguồn: South East Division grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Các câu lạc bộ Premier Division ở Greater London
Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Ashford United Ashford, Kent The Homelands 3.200
Burgess Hill Town Burgess Hill Leylands Park 2.500
Chichester City Chichester Oaklands Park 2.000
Cray Valley Paper Mills Eltham Badgers Sports Ground 1.000
East Grinstead Town East Grinstead East Court 1.500
Faversham Town Faversham Salters Lane 2.000
Guernsey Saint Peter Port,  Guernsey Footes Lane 5.000
Hastings United Hastings The Pilot Field 4.050
Haywards Heath Town Haywards Heath Hanbury Park 2.000
Herne Bay Herne Bay Winch's Field 4.000
Hythe Town Hythe Sân vận động Reachfields 3.000
Phoenix Sports Barnehurst Victory Road 2.000
Ramsgate Ramsgate Sân vận động Southwood 2.500
Sevenoaks Town Sevenoaks Greatness Park 1.000
Sittingbourne Sittingbourne Woodstock Park 3.000
Three Bridges Crawley (Three Bridges) Jubilee Field 1.500
VCD Athletic Crayford Oakwood 1.400
Whitehawk Brighton (Whitehawk) The Enclosed Ground 3.126
Whitstable Town Whitstable The Belmont Ground 3.000
Whyteleafe Whyteleafe Church Road 2.000

League Cup

Alan Turvey Trophy 2019-20
Chi tiết giải đấu
Quốc giaAnh
Số đội79
2018-19

Alan Turvey Trophy 2019–20 (trước đây mang tên Isthmian League Cup) là mùa giải thứ 46 của Alan Turvey Trophy, giải cúp dành cho toàn bộ các câu lạc bộ thuộc Isthmian League. Đây là mùa giải đầu tiên áp dụng vòng bảng.

Lịch thi đấu

Vòng Ngày thi đấu Số trận đấu Số câu lạc bộ
Group stage 2 tháng 9 đến 28 tháng 1 13 79 → 32
Vòng Một 23 tháng 11 đến 4 tháng 2 32 32 → 16
Vòng Hai 7 tháng 1 đến 3 tháng 3 16 16 → 8
Tứ kết 3 tháng 2 đến 10 tháng 3 4 8 → 4
Bán kết _ 2 4 → 2
Chung kết _ 1 2 → 1

Vòng bảng

Có 57 câu lạc bộ từ North Division, South East Division và South Central Division tham dự ở giai đoạn này, trong khi Guernsey, WhitehawkDereham Town quyết định không tham gia.

Bảng 1

VT Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự MAL (N) BUR (N) COG (N) HEY (N) SUD (N) FEL (N)
1 Maldon & Tiptree (N) 5 4 0 1 0 23 6 +17 13 Giành quyền vào vòng loại trực tiếp 6–1 4–1 2–2
ph.đ.(7-8)
2 Bury Town (N) 5 3 0 1 1 14 10 +4 10 3–0 5–1
3 Coggeshall Town (N) 5 2 1 0 2 10 10 0 8 5–1 2–2
ph.đ.(5-4)
4 Heybridge Swifts (N) 5 1 2 0 2 7 15 −8 7 1–8 2–2
ph.đ.(4-3)
0–2
5 AFC Sudbury (N) 5 1 1 0 3 9 12 −3 5 1–3 1–2 4–0
6 Felixstowe & Walton United (N) 5 0 0 2 3 6 16 −10 2 1–3 2–2
ph.đ.(6-7)

Bảng 2

VT Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự BAR (SC) AVE (N) BRE (N) ROM (N) GRA (N) WAL (SC)
1 Barking (SC) 5 4 0 1 0 11 1 +10 13 Giành quyền vào vòng loại trực tiếp 2–0 0–0
ph.đ.(3-4)
4–1
2 Aveley (N) 5 3 0 0 2 10 8 +2 9 0–2 3–0 2–1 3–2
3 Brentwood Town (N) 5 3 0 0 2 9 9 0 9 3–2 3–1
4 Romford (N) 5 2 1 0 2 6 7 −1 8 3–1 1–0
5 Grays Athletic (N) 5 2 0 0 3 9 12 −3 6 3–2 3–1
6 Waltham Abbey (SC) 5 0 0 0 5 4 12 −8 0 0–3 1–2

Bảng 3

VT Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự HIS (N) WAR (SC) CAM (N) HAR (SC) SOH (N) HER (SC)
1 Histon (N) 5 2 2 1 0 13 6 +7 11 Giành quyền vào vòng loại trực tiếp 2–2
ph.đ.(4-2)
1–1
ph.đ.(3-1)
2 Ware (SC) 5 3 0 2 0 19 9 +10 11 5–2 5–0 3–1
3 Cambridge City (N) 5 2 1 0 2 12 12 0 8 1–4 4–0 5–3
4 Harlow Town (SC) 5 1 1 1 2 9 14 −5 6 2–2
ph.đ.(4-2)
6–2
5 Soham Town Rangers (N) 5 0 2 1 2 9 13 −4 5 4–4
ph.đ.(6-5)
1–1
ph.đ.(4-2)
0–2
6 Hertford Town (SC) 5 1 0 1 3 5 13 −8 4 0–4 0–0
ph.đ.(0-3)

Bảng 4

VT Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự BUR (SE) HAS (SE) HAY (SE) THR (SE) CHI (SE) EAS (SE)
1 Burgess Hill Town (SE) 5 5 0 0 0 12 4 +8 15 Giành quyền vào vòng loại trực tiếp 2–1 2–0 3–0
2 Hastings United (SE) 5 4 0 0 1 21 7 +14 12 1–0 5–2 12–3
3 Haywards Heath Town (SE) 5 2 0 1 2 5 4 +1 7 1–1
ph.đ.(4-5)
2–0
4 Three Bridges (SE) 5 1 1 0 3 8 14 −6 5 1–2 2–6 2–0
5 Chichester City (SE) 5 1 0 0 4 6 14 −8 3 0–2 0–5
6 East Grinstead Town (SE) 5 1 0 0 4 10 19 −9 3 2–3 0–2

Bảng 6

VT Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự BAS (N) TIL (N) GRE (N) HUL (N) CAN (N) WIT (N)
1 Basildon United (N) 5 4 0 0 1 16 11 +5 12 Giành quyền vào vòng loại trực tiếp 0–3 2–1 5–3
2 Tilbury (N) 5 3 0 0 2 13 9 +4 9 2–1 1–4 4–0
3 Great Wakering Rovers (N) 5 3 0 0 2 7 6 +1 9 0–4 1–0
4 Hullbridge Sports (N) 5 2 1 0 2 7 7 0 8 4–3 2–1
5 Canvey Island (N) 5 2 0 1 2 12 8 +4 7 0–2 0–0
ph.đ.(3-5)
5–0
6 Witham Town (N) 5 0 0 0 5 5 19 −14 0 4–5 0–3

Bảng 7

VT Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự RAM (SE) ASH (SE) HER (SE) WHI (SE) FAV (SE) HYT (SE)
1 Ramsgate (SE) 5 3 2 0 0 6 2 +4 13 Giành quyền vào vòng loại trực tiếp 1–0 2–0 2–2
ph.đ.(5-3)
2 Ashford United (SE) 5 3 0 1 1 10 7 +3 10 0–0
ph.đ.(2-3)
4–2 2–1
3 Herne Bay (SE) 5 2 0 0 3 7 7 0 6 1–3 1–2
4 Whitstable Town (SE) 5 1 1 1 2 6 9 −3 6 3–1 1–4 0–0
ph.đ.(4-3)
5 Faversham Town (SE) 5 1 0 2 2 11 8 +3 5 0–1 7–1
6 Hythe Town (SE) 5 1 1 0 3 6 13 −7 5 0–1 2–2
ph.đ.(6-5)

Bảng 8

VT Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự STA (SC) NOR (SC) UXB (SC) BED (SC) ASH (SC)
1 Staines Town (SC) 4 3 0 1 0 9 3 +6 10 Giành quyền vào vòng loại trực tiếp 0–0
ph.đ.(1-4)
2–0
2 Northwood (SC) 4 3 0 0 1 7 5 +2 9 2–3 1–0
3 Uxbridge (SC) 4 1 1 0 2 2 5 −3 5 2–1 0–3
4 Bedfont Sports (SC) 4 1 0 0 3 6 9 −3 3 1–4 2–3
5 Ashford Town (SC) 4 1 0 0 3 3 5 −2 3 0–1 0–2

Bảng 9

VT Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự SEV (SE) SIT (SE) PHO (SE) VCD (SE) CRA (SE)
1 Sevenoaks Town (SE) 4 2 2 0 0 8 4 +4 10 Giành quyền vào vòng loại trực tiếp 2–2
ph.đ.(4-2)
2–2
ph.đ.(4-3)
2 Sittingbourne (SE) 4 2 1 1 0 13 10 +3 9 4–4
ph.đ.(5-4)
3–2
3 Phoenix Sports (SE) 4 1 1 0 2 5 9 −4 5 0–3 2–4
4 VCD Athletic (SE) 4 0 0 4 0 9 9 0 4 1–1
ph.đ.(3-4)
2–2
ph.đ.(6-7)
5 Cray Valley PM (SE) 4 0 1 0 3 5 8 −3 2 0–1 1–2

Bảng 10

VT Đội Tr T THP BHP B BT BB BHS Đ Giành quyền tham dự WHY (SE) CHE (SC) CHI (SC) SOU (SC) TOT (SC)
1 Whyteleafe (SE) 4 2 1 0 1 5 4 +1 8 Giành quyền vào vòng loại trực tiếp 0–1 1–1
ph.đ.(5-4)
2 Chertsey Town (SC) 4 2 0 1 1 8 6 +2 7 2–3 2–2
ph.đ.(3-4)
3 Chipstead (SC) 4 1 1 1 1 7 7 0 6 2–3 1–1
ph.đ.(5-4)
4 South Park (SC) 4 1 1 0 2 7 8 −1 5 1–2 1–2
5 Tooting & Mitcham United (SC) 4 1 0 1 2 5 7 −2 4 1–2 1–3

Vòng Một

Mười đội đứng đầu các bảng được đưa vào lễ bốc thăm cùng với 22 câu lạc bộ từ Premier Division, tạo thành tổng cộng 32 câu lạc bộ.

Vòng Hai


Tứ kết

Bán kết

Trận Đội chủ nhà (cấp độ) Tỉ số Đội khách (cấp độ) Khán giả
164 Folkestone Invicta (P) Bracknell Town (SC)
165 Horsham (P) Cheshunt (P)

Các trận bán kết được lên lịch diễn ra vào ngày 17 tháng 3, nhưng cuối cùng đã không được tổ chức do mùa giải bị tạm dừng và sau đó chính thức bị hủy bỏ vào ngày 26 tháng 3 vì đại dịch COVID-19 tại Vương quốc Anh.[5]

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Coronavirus: All football below National League to end". BBC Sport. ngày 26 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2020.
  2. ^ "Sixty-six non-league clubs send open letter to FA over expunging season". BBC Sport. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2020.
  3. ^ "South Shields: Legal challenge to steps three to seven season voiding dismissed". BBC Sport. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2020.
  4. ^ a b c d "The FA Handbook 2019/20 (part 30 Standardised Rules section 12.2)". The FA. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2019.
  5. ^ "Coronavirus: All football below National League to end". BBC Sport. ngày 26 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2020.

Liên kết ngoài