Mùa giải Isthmian League 2022-23 là mùa thứ 108 của Isthmian League, một giải bóng đá ở Anh gồm các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và vùng Đông Nam Anh. Giải đấu được tổ chức thành bốn hạng đấu: Premier Division ở cấp Step 3 và ba hạng đấu North, South Central, South East ở cấp Step 4 của National League System. Đây là mùa giải thứ 5 kể từ khi hạng South trước đây được tách thành hai hạng South Central và South East. Giải đấu cũng được biết đến với tên gọi Pitching In League theo thỏa thuận tài trợ với Entain, trước đây là GVC Holdings.

Isthmian League
Premier Division
Mùa giải2022-23
Vô địchBishop's Stortford
Thăng hạngBishop's Stortford
Aveley
Xuống hạngBowers & Pitsea
Herne Bay
Corinthian Casuals
Brightlingsea Regent
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.408 (3,05 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới32 bàn – Sam Higgins (Hornchurch)
Trận có nhiều khán giả nhất1.677
Hastings United 2-1 Lewes (26 tháng 12 năm 2022)
Trận có ít khán giả nhất71
Bowers & Pitsea 2-2 Wingate & Finchley (13 tháng 9 năm 2022)
Tổng số khán giả220.668
Số khán giả trung bình478 (+3,9% so với mùa giải trước)
2021-22
2023-24

Việc phân bổ các đội cho Step 4 ở mùa giải này đã được The Football Association (FA) công bố vào ngày 12 tháng 5 năm 2022.[1] Đã có nhiều thay đổi được thực hiện đối với thành phần các hạng đấu cấp độ 8 thuộc Isthmian League.[2]

Premier Division

Premier Division gồm 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước, cùng với 5 câu lạc bộ mới gia nhập Premier Division ở mùa giải này.

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng Premier Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Bishop's Stortford (C, P) 42 27 7 8 75 33 +42 88 Thăng hạng đến National League North
2 Hornchurch 42 25 9 8 98 49 +49 84 Giành quyền tham dự play-off
3 Canvey Island 42 24 9 9 80 44 +36 81
4 Aveley (O, P) 42 23 9 10 64 42 +22 78
5 Cray Wanderers 42 20 14 8 78 48 +30 74
6 Lewes 42 20 14 8 82 54 +28 74
7 Horsham 42 20 12 10 84 57 +27 72
8 Hastings United 42 20 11 11 63 42 +21 71
9 Enfield Town 42 19 12 11 73 49 +24 69
10 Billericay Town 42 19 8 15 66 59 +7 65
11 Carshalton Athletic 42 18 10 14 53 53 0 64
12 Folkestone Invicta 42 18 5 19 73 65 +8 59
13 Potters Bar Town 42 16 5 21 56 86 −30 53
14 Bognor Regis Town 42 15 7 20 70 72 −2 52
15 Haringey Borough 42 13 12 17 67 75 −8 51
16 Wingate & Finchley 42 12 12 18 53 64 −11 48
17 Margate 42 11 11 20 48 65 −17 44
18 Kingstonian 42 10 9 23 43 77 −34 39
19 Bowers & Pitsea (R) 42 8 9 25 44 78 −34 33 Xuống hạng đến North Division
20 Herne Bay (R) 42 8 9 25 60 101 −41 33 Xuống hạng đến South East Division
21 Corinthian-Casuals (R) 42 7 5 30 37 87 −50 26 Xuống hạng đến South Central Division
22 Brightlingsea Regent (R) 42 5 9 28 41 108 −67 24 Xuống hạng đến North Division
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Hornchurch 3 (4)
5 Cray Wanderers 3 (2)
2 Hornchurch 0
4 Aveley 1
3 Canvey Island 0 (2)
4 Aveley 0 (4)

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách AVE BIL BIS BOG B&P BRI CAN CAR COR CRA ENF FOL HAB HAS HER HOR HRM KIN LEW MAR POT W&F
Aveley 1–0 0–1 1–6 2–0 1–1 0–1 0–0 2–1 0–1 1–1 2–1 3–0 2–1 1–1 1–0 0–1 0–0 2–0 3–1 3–1 1–0
Billericay Town 2–0 2–2 3–2 3–2 4–1 1–0 1–1 1–2 2–1 0–4 2–3 3–1 1–0 2–0 0–3 5–3 5–1 2–1 3–0 2–0 0–1
Bishop's Stortford 2–0 2–0 2–0 2–0 3–0 2–2 2–0 3–0 1–1 4–1 3–0 2–1 2–3 3–0 4–1 1–1 1–0 0–3 2–2 1–1 0–0
Bognor Regis Town 1–1 0–1 2–1 2–1 4–2 0–1 3–3 3–2 2–2 0–2 2–0 0–1 0–0 2–1 1–0 0–2 2–4 1–4 1–0 1–2 3–0
Bowers & Pitsea 2–1 0–0 0–1 0–4 1–1 1–1 0–1 1–0 1–2 1–4 3–1 2–1 0–2 2–1 0–2 0–0 2–2 2–3 0–2 2–0 2–2
Brightlingsea Regent 0–6 2–0 2–0 0–4 0–2 1–5 1–1 4–2 0–1 0–4 3–2 1–1 2–3 1–2 1–1 0–2 0–1 2–2 2–1 0–0 1–2
Canvey Island 2–2 1–2 2–0 3–2 0–2 3–0 1–1 2–1 1–1 3–0 3–0 1–1 3–1 3–2 2–1 1–3 3–0 1–3 5–2 5–0 0–3
Carshalton Athletic 1–0 2–0 0–2 2–1 1–0 2–1 0–2 1–0 1–1 1–3 1–0 0–1 2–1 1–3 2–2 1–1 1–0 2–1 1–0 5–2 3–1
Corinthian-Casuals 1–3 1–2 0–1 1–2 4–1 2–1 0–0 1–4 1–3 0–3 0–4 0–2 0–2 3–2 2–2 1–2 0–2 1–1 0–1 1–2 1–0
Cray Wanderers 2–1 4–3 2–3 2–2 3–3 4–0 1–0 2–1 1–0 1–1 0–0 5–1 0–1 3–0 0–2 5–3 2–0 2–2 1–0 5–0 0–1
Enfield Town 1–2 2–0 0–1 1–1 2–0 2–1 0–0 4–1 2–0 1–1 1–1 2–2 1–0 4–2 1–1 2–1 0–1 2–4 0–0 4–1 1–1
Folkestone Invicta 2–5 1–1 3–0 4–1 4–1 3–1 1–3 0–0 3–2 2–4 3–0 2–1 0–0 2–1 1–2 3–0 1–3 1–2 4–0 2–3 2–1
Haringey Borough 1–2 0–3 0–3 2–5 4–2 6–1 1–2 1–0 2–2 2–2 1–2 3–0 2–0 2–4 1–1 2–0 5–2 1–2 1–0 1–2 0–0
Hastings United 1–2 2–2 0–1 3–2 2–0 4–1 1–1 1–0 3–0 1–0 1–1 2–1 4–1 3–3 0–3 0–0 1–0 2–1 0–0 1–2 1–1
Herne Bay 1–2 2–2 0–5 2–1 3–1 1–1 1–4 2–3 3–1 3–5 1–3 1–2 0–1 0–3 0–6 3–0 1–1 4–1 1–1 1–3 1–1
Hornchurch 1–2 1–0 2–1 1–0 2–0 4–1 1–3 1–1 5–0 2–1 3–2 2–1 3–3 3–0 5–1 3–1 3–0 2–2 2–3 5–0 2–0
Horsham 2–2 3–1 0–2 4–0 4–1 6–1 2–0 1–3 5–0 2–2 3–1 1–3 3–3 0–0 4–1 3–2 1–0 2–0 4–0 3–2 2–0
Kingstonian 0–1 2–1 0–5 2–2 1–0 3–0 1–4 2–1 1–2 0–1 0–0 2–0 0–3 0–3 1–1 1–2 1–4 1–3 0–2 1–3 2–2
Lewes 1–1 1–1 2–1 3–1 2–2 2–0 0–2 2–0 2–0 0–0 1–0 3–2 4–0 0–0 3–3 2–2 1–1 3–0 2–0 2–1 5–0
Margate 0–1 0–0 0–1 2–0 1–1 3–3 2–0 0–1 2–0 0–3 2–5 0–1 3–3 1–2 4–0 1–3 1–1 1–1 2–2 2–3 3–1
Potters Bar Town 0–2 3–0 0–1 0–2 1–0 3–1 1–2 3–1 0–1 1–1 2–1 0–5 2–2 1–4 1–0 2–5 1–1 3–2 4–3 0–1 0–2
Wingate & Finchley 1–2 1–3 0–1 4–2 4–3 5–0 0–2 3–0 1–1 1–0 0–2 0–2 0–0 0–4 4–1 2–4 2–2 2–2 1–1 1–2 2–0
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Aveley Aveley Parkside 3.500
Billericay Town Billericay New Lodge 3.500
Bishop's Stortford Bishop's Stortford Woodside Park 4.525
Bognor Regis Town Bognor Regis Nyewood Lane 4.500
Bowers & Pitsea Pitsea Sân vận động Len Salmon 3.500
Brightlingsea Regent Brightlingsea North Road 2.000
Canvey Island Canvey Island Park Lane 4.500
Carshalton Athletic Carshalton War Memorial Sports Ground 5.000
Corinthian-Casuals Tolworth King George's Field 2.700
Cray Wanderers St Mary Cray Hayes Lane (dùng chung sân với Bromley) 6.000
Enfield Town Enfield Sân vận động Queen Elizabeth II 2.500
Folkestone Invicta Folkestone Cheriton Road 4.000
Haringey Borough Tottenham Coles Park 2.500
Hastings United Hastings The Pilot Field 4.050
Herne Bay Herne Bay Winch's Field 4.000
Hornchurch Hornchurch Sân vận động Hornchurch 3.500
Horsham Horsham Sân vận động The Camping World Community 1.300
Kingstonian Kingston upon Thames Imperial Fields (dùng chung sân với Tooting & Mitcham United) 2.700
Lewes Lewes The Dripping Pan 3.000
Margate Margate Hartsdown Park 3.000
Potters Bar Town Potters Bar Parkfield 2.000
Wingate & Finchley Finchley Sân vận động The Maurice Rebak 1.500

North Division

Isthmian League
North Division
Mùa giải2022-23
Vô địchHashtag United
Thăng hạngHashtag United
Sudbury
Xuống hạngCoggeshall Town
Great Wakering Rovers
Tilbury
Hullbridge
Số trận đấu363
Số bàn thắng1.086 (2,99 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới43 bàn — Nnamdi Nwachuku (AFC Sudbury)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Grays Athletic 7-1 Witham Town (26 tháng 12 năm 2022)
Hashtag United 6–0 Great Wakering Rovers (15 tháng 4 năm 2023)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Tilbury 1-8 Hashtag United (4 tháng 3 năm 2023)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtLowestoft Town 5-4 Great Wakering Rovers (7 tháng 1 năm 2023)
Tilbury 1-8 Hashtag United (4 tháng 3 năm 2023)
Trận có nhiều khán giả nhất1.111
Lowestoft Town 0-2 Hashtag United (11 February 2023)
Trận có ít khán giả nhất43
New Salamis 1-3 Gorleston (7 tháng 1 năm 2023)
Tổng số khán giả102.144
Số khán giả trung bình269 (-0,4% so với mùa giải trước)
2021-22
2023-24

North Division gồm 20 đội, trong đó có 15 đội từng thi đấu ở mùa giải trước.

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng North Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Hashtag United (C, P) 38 32 2 4 101 35 +66 98 Thăng hạng đến Premier Division
2 AFC Sudbury (O, P) 38 29 4 5 91 33 +58 91 Giành quyền tham dự play-off
3 Lowestoft Town 38 23 8 7 89 50 +39 77
4 Heybridge Swifts 38 21 9 8 65 37 +28 72
5 Grays Athletic 38 22 6 10 62 40 +22 72
6 Felixstowe & Walton United 38 21 6 11 74 44 +30 69
7 Stowmarket Town 38 20 6 12 63 44 +19 66
8 Brentwood Town 38 15 10 13 57 50 +7 55
9 New Salamis 38 14 13 11 63 65 −2 55
10 Wroxham 38 13 11 14 52 55 −3 50
11 Bury Town 38 13 11 14 37 41 −4 50
12 East Thurrock United 38 14 7 17 46 55 −9 49
13 Gorleston 38 13 5 20 49 71 −22 44
14 Basildon United 38 9 13 16 44 63 −19 40
15 Maldon & Tiptree 38 11 6 21 40 58 −18 39
16 Witham Town 38 10 5 23 43 75 −32 35
17 Coggeshall Town (R) 38 6 10 22 28 60 −32 28 Giành quyền tham dự inter-step play-off
18 Great Wakering Rovers (R) 38 7 6 25 46 87 −41 27
19 Tilbury (R) 38 7 6 25 36 77 −41 27 Xuống hạng đến Essex Senior League
20 Hullbridge Sports (R) 38 6 4 28 35 81 −46 22
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách SUD BAS BRE BUR COG ETU FEL GOR GRA GWR HAS HEY HUL LOW M&T NEW STO TIL WIT WRO
AFC Sudbury 5–0 5–0 2–1 3–0 1–0 1–0 5–2 3–1 5–0 4–2 2–2 3–0 0–1 2–1 3–1 2–0 3–0 1–0 2–1
Basildon United 2–2 1–2 3–1 2–0 1–1 1–3 0–0 2–2 2–1 0–0 1–1 1–0 2–3 0–1 1–1 0–2 3–1 2–2 0–0
Brentwood Town 1–2 2–0 0–0 1–1 1–1 1–1 3–0 2–0 0–1 1–3 0–0 5–1 2–2 3–1 1–1 1–2 4–2 5–3 3–0
Bury Town 2–2 1–0 0–2 0–0 0–1 3–1 0–1 1–4 1–0 1–0 1–0 2–2 1–1 2–0 2–2 0–1 1–0 3–0 0–0
Coggeshall Town 0–1 2–1 0–1 1–2 2–4 1–3 4–0 0–0 1–0 1–2 0–0 1–3 1–3 0–0 2–0 0–5 1–1 0–1 0–2
East Thurrock United 2–4 0–1 1–0 1–0 1–2 2–2 2–0 1–2 2–0 0–4 0–1 1–1 1–0 0–4 2–2 1–2 1–2 1–0 0–2
Felixstowe & Walton United 1–2 2–0 2–0 1–2 1–1 1–1 3–2 1–0 2–1 4–0 0–1 2–0 0–1 3–1 5–0 3–1 2–1 4–1 2–1
Gorleston 1–2 3–1 0–1 0–2 2–0 1–0 0–0 1–2 2–2 0–3 3–1 3–0 1–6 1–0 2–3 0–2 2–5 4–1 1–2
Grays Athletic 0–2 3–3 3–0 1–0 1–0 1–0 3–2 3–0 2–1 2–3 1–1 2–0 2–1 2–0 0–0 0–0 2–0 7–1 2–0
Great Wakering Rovers 2–1 1–1 1–2 1–2 2–1 2–4 0–4 2–4 1–2 0–3 0–1 3–0 0–3 0–0 1–2 1–4 0–1 0–4 3–3
Hashtag United 3–2 3–0 5–2 3–1 2–1 2–1 1–0 2–0 3–0 6–0 2–0 4–0 3–1 2–1 3–1 1–1 3–1 4–1 2–1
Heybridge Swifts 3–2 5–1 3–1 3–0 2–0 2–0 2–1 1–0 0–1 2–0 1–2 4–1 4–4 0–1 3–0 1–3 5–1 2–1 0–1
Hullbridge Sports 0–2 1–2 0–3 1–2 1–0 1–2 1–2 2–3 2–0 1–0 0–3 1–3 0–0 1–2 1–2 1–0 0–3 1–3 2–3
Lowestoft Town 0–2 3–2 3–3 2–2 4–0 2–0 2–1 5–2 3–1 5–4 0–2 1–1 4–2 2–1 2–0 2–1 2–0 4–0 2–2
Maldon & Tiptree 0–3 3–1 0–2 0–0 1–1 3–2 1–2 0–0 0–2 0–3 0–2 1–2 1–0 5–3 2–5 2–3 0–2 0–1 1–1
New Salamis 1–1 2–2 1–0 1–1 3–0 1–2 4–3 1–3 2–3 4–1 1–2 2–2 3–2 2–1 2–1 3–1 1–1 1–0 3–3
Stowmarket Town 1–0 0–1 1–0 2–0 1–2 2–2 2–3 2–2 2–0 2–2 3–1 1–2 4–1 0–3 1–0 2–2 2–1 2–0 1–0
Tilbury 1–2 2–2 1–1 1–0 0–0 1–2 1–3 0–1 0–2 3–4 1–8 0–1 0–3 0–2 0–1 1–2 0–3 0–2 1–1
Witham Town 0–2 1–2 1–1 1–0 2–2 0–1 0–2 3–0 2–1 2–3 0–4 0–2 1–1 0–3 2–4 1–1 2–1 0–1 4–1
Wroxham 1–5 1–0 1–0 0–0 2–0 2–3 2–2 0–2 0–2 3–3 2–3 1–1 2–1 0–3 0–1 2–0 2–0 5–0 2–0
Nguồn: Isthmian League
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 AFC Sudbury 3
5 Grays Athletic 2
2 AFC Sudbury 1
4 Heybridge Swifts 0
3 Lowestoft Town 0
4 Heybridge Swifts 2

Bán kết

Chung kết

Inter-step play-off

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
AFC Sudbury Sudbury King's Marsh 2.500
Basildon United Basildon Gardiners Close 2.000
Brentwood Town Brentwood The Brentwood Centre Arena 1.800
Bury Town Bury St Edmunds Ram Meadow 3.500
Coggeshall Town Coggeshall West Street 2.000
East Thurrock United Corringham Rookery Hill 3.500
Felixstowe & Walton United Felixstowe Dellwood Avenue 2.000
Gorleston Gorleston-on-Sea Crown Meadow (dùng chung sân với Lowestoft Town) 3.000
Grays Athletic Grays Parkside (dùng chung sân với Aveley) 3.500
Great Wakering Rovers Great Wakering Burroughs Park 2.500
Hashtag United Pitsea Sân vận động Len Salmon 2.661
Heybridge Swifts Heybridge Scraley Road 3.000
Hullbridge Sports Hullbridge Lower Road 1.500
Lowestoft Town Lowestoft Crown Meadow 3.000
Maldon & Tiptree Maldon Wallace Binder Ground 2.000
New Salamis Bowes Park Coles Park (dùng chung sân với Haringey Borough) 3.000
Stowmarket Town Stowmarket Greens Meadow 1.000
Tilbury Tilbury Chadfields 4.000
Witham Town Witham Spa Road 2.500
Wroxham Wroxham Trafford Park 2.500

South Central Division

Isthmian League
South Central Division
Mùa giải2022-23
Vô địchBasingstoke Town
Thăng hạngBasingstoke Town
Walton & Hersham
Xuống hạngBedfont Sports
Tooting & Mitcham United
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.119 (2,94 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới40 bàn — Eddie Simon (Walton & Hersham)
Trận có nhiều khán giả nhất1.577
Basingstoke Town 3-1 South Park (22 tháng 4 năm 2023)
Trận có ít khán giả nhất47
Sutton Common Rovers 1-1 Southall (1 tháng 10 năm 2022)
Tổng số khán giả89.547
Số khán giả trung bình236 (+6,8% so với mùa giải trước)
2021-22
2023-24

South Central Division gồm 20 đội, tăng từ 19 đội ở mùa giải trước. Trong số 20 đội này, có 15 đội từng thi đấu tại mùa giải 2021-22.

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng South Central Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Basingstoke Town (C, P) 38 29 2 7 89 37 +52 89 Thăng hạng đến Southern League Premier South
2 Walton & Hersham (O, P) 38 28 3 7 102 41 +61 87 Giành quyền tham dự play-off
3 Marlow 38 19 10 9 64 45 +19 67
4 Hanworth Villa 38 19 9 10 58 50 +8 66
5 Northwood 38 20 3 15 54 45 +9 63
6 Binfield 38 16 9 13 63 51 +12 57
7 Leatherhead 38 16 9 13 47 45 +2 57
8 Chertsey Town 38 16 8 14 67 52 +15 56
9 South Park 38 16 7 15 50 61 −11 55
10 Southall 38 13 13 12 50 48 +2 52
11 Chipstead 38 14 9 15 52 54 −2 51
12 Westfield 38 12 13 13 54 50 +4 49
13 Thatcham Town 38 12 12 14 56 57 −1 48
14 Uxbridge 38 11 11 16 53 55 −2 44
15 Guernsey 38 10 10 18 42 73 −31 40
16 Ashford Town 38 11 5 22 46 91 −45 38
17 Sutton Common Rovers (O) 38 10 7 21 45 71 −26 37 Giành quyền tham dự inter-step play-off
18 Merstham (O) 38 7 15 16 43 66 −23 36 Giành quyền tham dự inter-step play-off, sau đó chuyển đến Isthmian League South East
19 Bedfont Sports (R) 38 7 14 17 50 62 −12 35 Xuống hạng đến Combined Counties League
20 Tooting & Mitcham United (R) 38 5 9 24 34 65 −31 24
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BAS BED BIN CHE CHI GUE HAN LEA MAR MER NOR SPK SHL SCR THA TOO UXB W&H WES
Ashford Town 0–3 1–0 0–1 2–2 1–4 4–2 2–2 0–3 0–3 3–2 2–1 3–1 1–3 2–1 3–3 2–1 4–3 0–5 0–5
Basingstoke Town 5–0 0–0 0–2 3–1 3–0 8–0 0–1 2–0 2–0 3–1 0–1 3–1 1–0 2–1 2–0 4–2 3–2 0–1 4–1
Bedfont Sports 2–2 1–3 1–2 0–0 0–0 6–0 0–0 0–1 2–2 4–2 0–1 0–2 1–4 3–3 0–0 0–0 2–1 3–2 0–0
Binfield 3–0 0–1 3–1 1–1 1–0 1–2 0–1 2–1 0–1 4–0 0–0 4–2 1–1 3–2 2–2 4–1 2–1 0–2 1–2
Chertsey Town 6–1 0–3 1–1 1–2 3–0 4–0 1–1 3–1 0–2 0–1 0–1 4–0 2–2 1–0 0–3 2–1 1–0 2–5 3–0
Chipstead 1–2 2–4 2–1 1–1 2–0 1–2 0–2 1–3 0–0 1–1 1–0 0–1 0–0 3–4 3–1 2–0 2–1 0–2 1–0
Guernsey 0–1 2–3 1–1 3–1 3–3 2–2 3–1 1–1 2–3 1–2 1–2 1–0 4–1 1–0 0–1 0–2 0–2 0–0 0–1
Hanworth Villa 1–1 0–4 2–1 2–2 0–4 2–5 3–0 0–0 1–2 2–1 2–1 2–1 2–0 3–1 3–2 3–1 2–2 0–2 2–2
Leatherhead 2–1 0–0 2–1 2–2 1–3 2–3 1–2 1–0 0–2 2–1 2–0 0–1 0–0 4–3 2–0 1–1 0–0 0–2 0–4
Marlow 4–2 5–2 3–2 2–2 0–1 3–0 1–1 2–0 1–3 1–1 3–0 1–3 1–1 1–2 1–1 2–0 1–1 4–3 3–0
Merstham 2–0 1–5 2–2 0–2 1–1 1–0 2–2 0–1 1–2 0–0 1–0 1–2 1–2 3–0 1–1 0–0 1–1 3–3 2–2
Northwood 3–1 0–1 1–2 0–0 3–1 0–0 2–1 1–4 3–1 3–1 3–2 0–2 2–0 2–1 2–0 3–2 1–0 1–2 2–1
South Park 1–0 0–1 4–3 3–1 0–3 0–2 2–2 1–2 1–0 2–0 1–1 3–1 1–0 1–0 2–4 1–1 2–1 2–0 1–1
Southall 2–0 0–1 1–0 2–1 4–1 1–4 3–0 2–0 1–0 1–0 3–3 1–2 2–2 2–2 2–2 1–1 1–2 3–2 1–1
Sutton Common Rovers 1–0 0–5 0–3 0–3 0–5 0–1 0–1 2–1 1–1 1–3 2–0 1–5 4–0 1–1 2–2 3–0 0–2 1–0 0–2
Thatcham Town 1–0 0–2 5–1 0–4 2–1 2–3 0–0 1–2 1–2 1–1 1–1 2–1 3–0 1–0 1–2 2–0 2–0 2–2 2–2
Tooting & Mitcham United 2–3 2–3 2–1 2–0 1–2 1–1 1–0 0–3 0–1 0–1 0–0 0–2 1–1 0–1 0–2 1–2 2–2 1–4 0–2
Uxbridge 6–1 1–2 2–3 4–3 2–0 1–0 1–1 1–1 0–2 0–1 3–0 1–0 2–2 2–1 0–0 2–0 0–4 1–3 1–1
Walton & Hersham 3–1 5–1 4–1 5–1 3–2 3–1 6–0 1–2 0–2 3–0 6–0 2–1 4–0 3–0 2–0 3–2 2–1 3–1 2–1
Westfield 1–0 4–0 1–1 2–1 0–2 3–3 0–1 0–2 1–1 2–3 0–1 1–3 3–1 0–0 2–2 2–1 2–2 1–1 1–2
Nguồn: Isthmian League
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Walton & Hersham 2
5 Northwood 1
2 Walton & Hersham 3
4 Hanworth Villa 1
3 Marlow 1
4 Hanworth Villa 2

Bán kết

Chung kết

Inter-step play-off

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Ashford Town Ashford, Surrey Sân vận động Robert Parker 2.550
Basingstoke Town Basingstoke Winklebury Football Complex (Basingstoke) 2.000
Bedfont Sports Bedfont Bedfont Recreation Ground 3.000
Binfield Binfield Hill Farm Lane 1.000
Chertsey Town Chertsey Alwyns Lane 2.500
Chipstead Chipstead High Road 2.000
Guernsey Saint Peter Port Footes Lane 5.000
Hanworth Villa Hanworth Rectory Meadow 1.000
Leatherhead Leatherhead Fetcham Grove 3.400
Marlow Marlow Alfred Davis Memorial Ground 3.000
Merstham Merstham Moatside 2.500
Northwood Northwood Northwood Park 3.075
South Park Reigate King George's Field 2.000
Southall Stanwell Sân vận động Robert Parker (dùng chung sân với Ashford Town) 2.550
Sutton Common Rovers Tandridge, Surrey Church Road (dùng chung sân với AFC Whyteleafe) 2.000
Thatcham Town Thatcham Waterside Park 1.500
Tooting & Mitcham United Mitcham Imperial Fields 3.500
Uxbridge West Drayton Honeycroft 3.770
Walton & Hersham Walton-on-Thames Elmbridge Sports Hub 2.500
Westfield Woking (Westfield) Woking Park 1.000

South East Division

Isthmian League
South East Division
Mùa giải2022-23
Vô địchChatham Town
Thăng hạngChatham Town
Whitehawk
Xuống hạngVCD Athletic
Haywards Heath Town
Corinthian
Faversham Town
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.084 (2,85 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới21 bàn — Dan Perry (Burgess Hill Town), Louie Theophanous (Beckenham Town)
Trận có nhiều khán giả nhất2.540
Chatham Town 2–0 Ramsgate (10 tháng 4 năm 2023)
Trận có ít khán giả nhất60
VCD Athletic 0–0 Three Bridges (7 February 2023)
Tổng số khán giả119.282
Số khán giả trung bình314 (-1.9% so với mùa giải trước)
2021-22
2023-24

South East Division gồm 20 đội, trong đó có 16 đội từng thi đấu ở mùa giải trước..

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng South East Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Chatham Town (C, P) 38 24 7 7 65 35 +30 79 Thăng hạng đến Premier Division
2 Ramsgate 38 20 12 6 72 47 +25 72 Giành quyền tham dự play-off
3 Whitehawk (O, P) 38 20 9 9 64 37 +27 69
4 Beckenham Town 38 20 8 10 62 49 +13 68
5 Hythe Town 38 20 7 11 51 34 +17 67
6 Cray Valley Paper Mills 38 19 9 10 70 39 +31 66
7 Sheppey United 38 19 8 11 71 54 +17 65
8 Sevenoaks Town 38 17 7 14 60 51 +9 58
9 Ashford United 38 16 9 13 57 47 +10 57
10 Chichester City 38 14 12 12 55 49 +6 54
11 Sittingbourne 38 13 12 13 50 42 +8 51
12 Littlehampton Town 38 12 9 17 47 62 −15 45
13 Lancing 38 12 7 19 47 60 −13 43
14 East Grinstead Town 38 12 7 19 42 69 −27 43
15 Three Bridges 38 11 9 18 54 64 −10 42
16 Burgess Hill Town 38 10 9 19 49 62 −13 39
17 VCD Athletic (R) 38 10 8 20 44 67 −23 38 Giành quyền tham dự inter-step play-off
18 Haywards Heath Town (R) 38 8 12 18 50 81 −31 36
19 Faversham Town (R) 38 8 7 23 43 74 −31 31 Xuống hạng đến Southern Counties East League
20 Corinthian (R) 38 6 10 22 31 61 −30 28
Nguồn: Football Web Pages
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BEC BUR CHA CHI COR CRA EAS FAV HAY HYT LAN LIT RAM SEV SHE SIT THR VCD WHK
Ashford United 2–2 3–2 1–4 1–1 0–0 1–0 2–2 3–0 4–0 1–0 1–0 3–2 1–2 1–0 0–1 0–0 2–1 0–1 1–1
Beckenham Town 1–2 2–1 2–0 4–1 3–2 0–0 1–1 2–0 0–0 0–0 4–0 4–2 1–1 4–2 2–1 1–0 3–0 1–2 2–0
Burgess Hill Town 0–1 0–0 0–1 2–2 4–1 0–3 1–0 4–1 1–1 1–4 4–4 0–2 0–1 1–3 1–3 2–1 2–1 1–2 0–1
Chatham Town 1–0 3–0 2–1 2–1 1–0 2–1 1–0 2–0 0–0 6–1 2–1 1–0 2–0 2–1 0–0 1–1 2–2 3–0 2–1
Chichester City 1–0 2–1 1–0 2–4 1–1 0–2 2–0 1–1 4–0 1–0 1–0 3–0 2–2 1–0 0–2 1–1 2–1 2–0 4–1
Corinthian 0–4 0–1 0–1 0–1 2–1 1–2 1–1 0–2 0–3 0–2 0–2 1–1 2–3 0–0 1–1 3–0 0–2 3–2 0–2
Cray Valley Paper Mills 5–1 2–3 3–1 3–1 0–1 0–0 1–0 5–0 5–0 2–0 2–1 2–2 2–0 0–1 2–2 1–3 3–2 2–1 2–2
East Grinstead Town 2–2 0–2 0–4 1–0 3–2 1–0 0–3 1–0 2–1 3–2 2–0 0–1 1–3 3–0 0–1 1–3 1–1 2–2 3–2
Faversham Town 1–0 0–3 2–1 1–2 1–0 1–1 2–0 3–1 2–2 0–1 1–3 2–3 1–3 1–2 2–3 0–1 4–0 0–1 1–1
Haywards Heath Town 0–2 2–1 0–2 2–2 2–2 2–2 1–3 2–0 2–2 2–1 2–2 2–0 1–2 2–5 2–1 0–2 1–1 1–1 1–2
Hythe Town 1–1 3–0 1–0 1–0 1–0 2–1 1–1 4–0 1–0 4–0 3–1 0–0 0–1 0–0 1–0 1–0 1–1 0–0 1–0
Lancing 3–2 2–3 2–3 0–1 1–0 1–0 1–1 0–1 2–1 2–3 2–0 1–0 1–1 3–1 1–2 3–1 3–0 2–1 0–0
Littlehampton Town 1–3 4–1 1–1 1–4 1–1 5–1 1–0 1–1 0–2 3–2 1–4 1–1 2–0 0–1 2–3 1–1 1–0 1–0 0–1
Ramsgate 3–2 1–1 4–1 2–0 0–0 2–0 3–0 5–0 3–3 3–3 2–1 2–1 2–0 2–4 1–2 1–1 4–1 2–1 1–1
Sevenoaks Town 2–1 4–0 1–1 2–3 3–3 0–1 0–3 3–1 2–1 3–1 0–1 3–0 4–0 1–2 0–3 0–0 1–0 2–2 2–1
Sheppey United 2–1 5–1 2–4 2–2 1–1 1–0 1–3 4–1 2–2 2–4 1–0 2–0 7–3 3–3 0–1 0–1 3–2 1–0 1–1
Sittingbourne 1–3 2–3 4–0 0–0 2–1 3–0 0–0 2–0 2–1 5–0 2–3 1–1 0–1 0–0 1–1 1–4 1–1 3–1 0–2
Three Bridges 0–2 1–2 0–0 3–2 2–2 1–2 2–2 2–3 3–1 4–1 1–3 3–0 2–0 2–0 1–3 4–1 2–1 2–0 3–2
VCD Athletic 2–1 0–1 2–2 1–3 3–5 1–4 0–4 3–4 5–0 2–1 1–2 1–0 0–0 2–2 2–1 2–1 0–2 0–0 0–2
Whitehawk 2–2 1–0 0–0 1–0 2–0 1–1 2–0 2–0 6–1 2–1 2–0 4–0 1–3 1–3 3–1 2–0 2–1 3–0 4–0
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Ramsgate 1 (3)
5 Hythe Town 1 (4)
5 Hythe Town 0
3 Whitehawk 1
3 Whitehawk 1
4 Beckenham Town 0

Bán kết

Chung kết

Inter-step play-offs

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Ashford United Ashford, Kent The Homelands 3.200
Beckenham Town Beckenham Eden Park Avenue 4.000
Burgess Hill Town Burgess Hill Leylands Park 2.500
Chatham Town Chatham, Kent Sân vận động The Bauvil 5.000
Chichester City Chichester Oaklands Park 2.000
Corinthian Hartley Gay Dawn Farm n/a
Cray Valley Paper Mills Eltham Badgers Sports Ground 1.000
East Grinstead Town East Grinstead East Court 1.500
Faversham Town Faversham Salters Lane 2.000
Haywards Heath Town Haywards Heath Hanbury Park 2.000
Hythe Town Hythe Sân vận động Reachfields 3.000
Lancing Lancing Culver Road 1.500
Littlehampton Town Littlehampton The Sportsfield 4.000
Ramsgate Ramsgate Sân vận động Southwood 2.500
Sevenoaks Town Sevenoaks Greatness Park 1.000
Sheppey United Isle of Sheppey Holm Park 1.900
Sittingbourne Sittingbourne Woodstock Park 3.000
Three Bridges Crawley (Three Bridges) Jubilee Field 1.500
VCD Athletic Crayford Oakwood 1.400
Whitehawk Brighton (Whitehawk) The Enclosed Ground 3.126

League Cup

Velocity Trophy 2022-23 (trước đây là Isthmian League Cup) là mùa giải thứ 49 của Alan Turvey Trophy, giải cúp dành cho toàn bộ Isthmian League. Horsham là đương kim vô địch, sau khi đánh bại Margate ở mùa giải 2021-22.

Lịch thi đấu

Vòng Ngày thi đấu Số trận đấu Số câu lạc bộ
Vòng Một 27 tháng 9 đến 25 tháng 10 8 56 → 48
Vòng Hai 27 tháng 9 đến 31 tháng 10 16 48 → 32
Vòng Ba 24 tháng 10 đến 28 tháng 11 16 32 → 16
Vòng Bốn 22 tháng 11 đến 21 tháng 12 8 16 → 8
Tứ kết 10 tháng 1 đến 7 tháng 2 4 8 → 4
Bán kết 21 tháng 2 đến 6 tháng 3 2 4 → 2
Chung kết 5 tháng 4 1 2 → 1

Vòng Một

Có 16 câu lạc bộ tham gia vòng Một.

Vòng Hai

Tám câu lạc bộ vượt qua vòng Một được tham gia lễ bốc thăm cùng với 24 câu lạc bộ được miễn thi đấu ở vòng Hai, tạo thành tổng cộng 32 câu lạc bộ.

Vòng Ba

Mười sáu trong số 22 đội thuộc Premier Division đã tham dự giải đấu mùa này. Các đội này được miễn thi đấu và vào thẳng vòng Ba, đồng thời góp mặt cùng 16 câu lạc bộ đã giành quyền đi tiếp sau khi thắng ở vòng Hai.

Vòng Bốn

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

5 tháng 4 năm 2023 (2023-04-05) Aveley (P) 3–0 Potters Bar Town (P) Parkside, Aveley
19:45 BST
  • Stephen   45'
  • Vaivada   49'
  • Coker   62'
Chi tiết Lượng khán giả: 547


Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "National League System club allocations – Steps 1 to 4, Season 2022-23". The Football Association. ngày 12 tháng 5 năm 2022.
  2. ^ "FA Announce Pitching In Isthmian League Club Allocations For The 2022-23 Season". Isthmian League. ngày 12 tháng 5 năm 2022.
  3. ^ a b c d "The FA Handbook 2022/2023 Part 29 Standardised Rules Section 12.2". The FA.

Liên kết ngoài