Mùa giải Isthmian League 2021-22 là mùa thứ 107 của Isthmian League, một giải bóng đá ở Anh gồm các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và vùng Đông Nam Anh. Giải đấu được tổ chức thành bốn hạng đấu: Premier Division ở cấp Step 3 và ba hạng đấu North, South Central, South East ở cấp Step 4 của National League System. Đây là mùa giải thứ tư kể từ khi hạng South trước đây được tách thành hai hạng South Central và South East. Giải đấu cũng được biết đến với tên gọi Pitching In League theo thỏa thuận tài trợ với Entain, trước đây là GVC Holdings.

Isthmian League
Premier Division
Mùa giải2021-22
Vô địchWorthing
Thăng hạngWorthing
Cheshunt
Xuống hạngLeatherhead
East Thurrock United
Merstham
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.449 (3,14 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới35 bàn – Oliver Pearce (Worthing)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Bishop's Stortford 7–0 Leatherhead (25 tháng 9 năm 2021)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
East Thurrock United 0-8 Enfield Town (23 tháng 10 năm 2021)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtWorthing 5-4 Lewes (23 tháng 10 năm 2021)
Trận có nhiều khán giả nhất2.347
Lewes 1-2 Worthing (5 tháng 3 năm 2022)
Trận có ít khán giả nhất121
Wingate & Finchley 1-3 Cheshunt (23 tháng 11 năm 2021)
Tổng số khán giả212.646
Số khán giả trung bình460 (+18,5% so với mùa giải trước)
2020-21
2022-23

Việc phân bổ các đội cho Step 4 ở mùa giải này đã được The Football Association (FA) công bố vào ngày 17 tháng 5 năm 2021.[1] Đã có nhiều thay đổi được thực hiện đối với thành phần các hạng đấu cấp độ 8 thuộc Isthmian League.[2]

Việc tái cơ cấu theo kế hoạch của hệ thống bóng đá ngoài giải chuyên nghiệp đã được tiến hành cho mùa giải 2021-22, và một hạng đấu mới được bổ sung vào Northern Premier League ở cấp Step 4 cho mùa 2021-22,[3] dẫn đến một số sự điều chuyển đội bóng vào hoặc ra khỏi các hạng Step 4 của Isthmian League, cũng như một số suất thăng hạng vào các hạng đấu này.[3]

Premier Division

Premier Division gồm đúng 22 đội từng tham dự giải đấu bị hủy bỏ ở mùa giải trước.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Worthing (C, P) 42 31 4 7 100 45 +55 97 Thăng hạng đến National League South
2 Bishop's Stortford 42 25 12 5 89 33 +56 87 Giành quyền tham dự play-off[a]
3 Enfield Town 42 26 6 10 91 57 +34 84
4 Hornchurch 42 25 6 11 89 42 +47 81
5 Cheshunt (O, P) 42 22 10 10 71 40 +31 76
6 Folkestone Invicta 42 20 12 10 85 62 +23 72
7 Lewes 42 20 10 12 89 63 +26 70
8 Margate 42 19 8 15 60 62 −2 65
9 Bognor Regis Town 42 15 14 13 62 58 +4 59
10 Kingstonian 42 17 8 17 68 71 −3 59
11 Horsham 42 16 9 17 66 58 +8 57
12 Carshalton Athletic 42 15 12 15 65 57 +8 57
13 Potters Bar Town 42 16 5 21 54 74 −20 53
14 Corinthian-Casuals 42 13 13 16 51 58 −7 52
15 Wingate & Finchley 42 13 10 19 60 74 −14 49
16 Bowers & Pitsea 42 12 9 21 54 72 −18 45
17 Haringey Borough 42 9 15 18 57 81 −24 42
18 Brightlingsea Regent 42 11 6 25 44 92 −48 39
19 Cray Wanderers 42 10 9 23 64 85 −21 36[b] Thoát khỏi xuống hạng[c]
20 Leatherhead (R) 42 9 9 24 43 83 −40 36 Xuống hạng đến South Central Division
21 East Thurrock United (R) 42 9 8 25 44 98 −54 35 Xuống hạng đến North Division
22 Merstham (R) 42 10 3 29 43 84 −41 33 Xuống hạng đến South Central Division
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[5]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội cạnh tranh cho một suất thăng hạng lên National League South.
  2. ^ Cray Wanderers bị trừ ba điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.
  3. ^ Có bảy câu lạc bộ ở Step 3 được miễn xuống hạng, bao gồm toàn bộ bốn đội đứng thứ tư từ dưới lên và ba đội đứng thứ ba từ dưới lên có số điểm trung bình mỗi trận (PPG) cao nhất.[4]

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[6]
Oliver Pearce Worthing 35
Muhammadu Faal Enfield Town 33
Joseph Taylor Lewes 32
David Smith Folkestone Invicta 29
Jake Cass Bishop's Stortford
Enfield Town
19
Frankie Merrifield Bishop's Stortford 19
Liam Nash Hornchurch 19
Ben Greenhalgh Margate 18
Thomas Wraight Hornchurch 18

Play-off

Bán kết Chung kết
      
3 Enfield Town 2
4 Hornchurch 3
4 Hornchurch 1
5 Cheshunt 2
2 Bishop's Stortford 2
5 Cheshunt 3

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách BIS BOG B&P BRI CAR CHE COR CRA ETU ENF FOL HAR HOR HRM KIN LEA LEW MAR MER POT W&F WOR
Bishop's Stortford 3–1 2–2 5–0 1–1 3–1 3–3 3–1 4–1 2–1 3–0 1–1 1–0 0–0 2–5 7–0 1–1 1–0 6–0 3–0 3–1 3–0
Bognor Regis Town 0–0 0–2 2–1 1–0 0–2 3–2 2–3 1–1 2–2 2–4 1–2 1–2 2–2 1–1 3–2 1–0 4–1 2–1 2–0 2–2 1–3
Bowers & Pitsea 1–3 0–0 3–1 0–1 0–3 1–2 1–1 1–2 1–4 2–3 2–1 2–1 1–0 0–1 2–3 1–3 2–4 0–1 0–1 3–1 0–2
Brightlingsea Regent 1–4 0–5 2–3 0–0 1–2 0–1 1–0 2–1 2–1 2–2 3–0 1–5 0–6 2–4 1–0 0–4 1–2 2–0 2–0 1–3 0–3
Carshalton Athletic 2–0 0–1 0–0 6–1 2–1 1–2 1–3 4–1 2–4 5–0 3–0 0–1 0–1 1–0 3–3 1–2 0–0 3–1 2–3 2–0 2–1
Cheshunt 1–0 0–1 0–1 3–1 1–3 5–1 4–0 3–0 2–1 0–0 1–1 1–2 1–2 1–0 1–0 2–2 1–1 0–1 1–1 3–0 1–2
Corinthian-Casuals 0–2 0–0 0–3 0–0 2–1 1–1 4–0 1–2 1–2 0–1 0–0 1–0 0–3 0–1 1–2 0–0 3–1 0–3 4–1 1–1 1–1
Cray Wanderers 0–1 0–1 3–4 0–2 5–4 1–1 1–2 4–1 4–4 2–2 1–2 0–5 3–1 1–2 0–0 3–1 2–3 3–0 0–1 3–5 1–2
East Thurrock United 1–2 2–2 0–2 1–1 1–0 0–2 1–1 1–3 0–8 1–1 1–3 4–3 2–3 2–1 0–2 2–0 0–0 2–0 1–0 2–2 0–1
Enfield Town 0–2 1–0 3–1 2–0 2–1 1–0 2–1 3–3 3–0 2–3 1–0 2–1 1–0 2–0 1–0 1–4 4–0 3–1 4–0 2–1 2–2
Folkestone Invicta 0–0 1–0 2–2 5–1 1–1 0–4 2–2 1–0 3–1 0–0 5–0 0–0 2–1 5–1 3–0 1–2 0–1 6–1 3–3 1–0 3–1
Haringey Borough 0–6 3–3 0–0 3–0 1–1 2–4 0–1 1–1 5–1 0–0 4–4 3–3 3–1 2–3 2–3 2–2 2–2 1–0 2–2 4–1 2–2
Hornchurch 2–0 3–3 1–0 3–0 1–1 0–1 2–0 1–2 6–0 1–2 4–1 3–0 2–0 2–1 1–1 3–1 2–1 1–0 4–0 1–2– 1–3
Horsham 1–1 1–1 1–1 2–3 2–2 0–2 1–1 2–2 3–1 3–4 3–2 3–0 0–2 4–0 0–1 1–3 2–1 3–0 1–3 2–0 3–1
Kingstonian 0–2 1–0 3–3 3–1 1–1 1–1 1–1 2–1 0–1 3–5 1–2 1–0 2–0 1–0 2–2 4–2 3–1 4–1 1–2 2–0 3–4
Leatherhead 0–0 2–2 0–2 0–2 0–3 1–2 0–2 2–1 3–1 0–3 0–1 0–0 0–2 1–3 2–3 0–1 0–0 2–3 2–0 1–2 0–4
Lewes 0–2 2–0 2–2 2–2 1–0 2–2 1–2 2–0 3–2 4–1 3–0 4–2 1–3 0–0 3–3 5–0 2–0 3–0 1–5 2–3 1–2
Margate 0–0 1–2 3–2 2–1 0–0 2–2 3–1 2–1 2–0 2–1 3–1 3–1 0–3 1–0 2–1 4–2 2–6 2–0 0–1 0–1 4–2
Merstham 2–2 1–3 4–0 0–1 1–2 0–1 0–3 2–0 2–2 1–3 0–2 5–0 1–3 1–3 0–0 2–1 1–3 1–3 1–0 3–1 0–2
Potters Bar Town 0–3 2–2 2–0 2–1 1–2 1–3 3–1 2–3 3–0 0–2 0–7 1–0 1–2 0–1 2–1 3–4 1–3 2–0 2–0 0–0 0–3
Wingate & Finchley 0–2 2–0 2–0 1–1 1–1 1–3 2–2 2–2 5–0 4–1 1–4 1–2 1–2 3–0 3–1 1–1 1–1 0–1 2–1 0–2 1–3
Worthing 3–1 0–2 4–1 1–0 5–0 1–2 1–0 2–0 3–2 3–0 3–1 1–0 1–1 3–1 4–0 4–0 5–4 2–0 2–1 2–1 6–0
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Bishop's Stortford Bishop's Stortford Woodside Park 4.525
Bognor Regis Town Bognor Regis Nyewood Lane 4.500
Bowers & Pitsea Pitsea Sân vận động Len Salmon 2.000
Brightlingsea Regent Brightlingsea North Road 2.000
Carshalton Athletic Carshalton War Memorial Sports Ground 5.000
Cheshunt Cheshunt Theobalds Lane 3.000
Corinthian-Casuals Tolworth King George's Field 2.700
Cray Wanderers St Mary Cray Hayes Lane (dùng chung sân với Bromley) 6.000
East Thurrock United Corringham Rookery Hill 4.000
Enfield Town Enfield Sân vận động Queen Elizabeth II 2.500
Folkestone Invicta Folkestone Cheriton Road 4.000
Haringey Borough Tottenham Coles Park 2.500
Hornchurch Hornchurch Sân vận động Hornchurch 3.500
Horsham Horsham Sân vận động The Camping World Community 1.300
Kingstonian Kingston upon Thames King George's Field (dùng chung sân với Corinthian-Casuals) 2.700
Leatherhead Leatherhead Fetcham Grove 3.400
Lewes Lewes The Dripping Pan 3.000
Margate Margate Hartsdown Park 3.000
Merstham Merstham Moatside 2.000
Potters Bar Town Potters Bar Parkfield 2.000
Wingate & Finchley Finchley Sân vận động The Maurice Rebak 1.500
Worthing Worthing Woodside Road 4.000

North Division

Isthmian League
North Division
Mùa giải2021-22
Vô địchAveley
Thăng hạngAveley
Canvey Island
Xuống hạngRomford
Barking
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.227 (3,23 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới29 bàn – Thomas Richardson (Brentwood Town)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Canvey Island 13–0 Romford (9 tháng 4 năm 2022)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Romford 0-8 Bury Town (5 tháng 3 năm 2022)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtCanvey Island 13–0 Romford (9 tháng 4 năm 2022)
Trận có nhiều khán giả nhất1.314
Bury Town 1-1 Stowmarket Town (28 tháng 12 năm 2021)
Trận có ít khán giả nhất60
Witham Town 1-2 Great Wakering Rovers (10 tháng 12 năm 2021)
Tổng số khán giả102.600
Số khán giả trung bình270 (+37,1% so với mùa giải trước)
2020-21
2022-23

North Division gồm 20 câu lạc bộ: 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 3 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Aveley (C, P) 38 24 8 6 94 37 +57 80 Thăng hạng đến Premier Division
2 Canvey Island (O, P) 38 24 6 8 100 42 +58 78 Giành quyền tham dự play-off[a]
3 Brentwood Town 38 24 3 11 73 41 +32 75
4 Stowmarket Town 38 21 10 7 75 39 +36 73
5 Felixstowe & Walton United 38 23 3 12 60 45 +15 72
6 Grays Athletic 38 20 8 10 69 38 +31 68
7 AFC Sudbury 38 18 9 11 57 46 +11 63
8 Hashtag United 38 18 8 12 60 49 +11 62
9 Maldon & Tiptree 38 18 6 14 74 63 +11 60
10 Dereham Town 38 19 3 16 63 53 +10 60 Chuyển đến Northern Premier League Division One Midlands
11 Heybridge Swifts 38 16 5 17 77 73 +4 53
12 Bury Town 38 12 8 18 63 71 −8 44
13 Coggeshall Town 38 11 10 17 53 68 −15 43
14 Tilbury 38 11 8 19 57 68 −11 41
15 Great Wakering Rovers 38 10 10 18 58 74 −16 40
16 Hullbridge Sports 38 10 9 19 43 72 −29 39
17 Basildon United 38 9 8 21 35 60 −25 35 Được miễn tham dự vòng play-off liên cấp[b]
18 Witham Town (O) 38 7 12 19 40 71 −31 33 Giành quyền tham dự inter-step play-off[c]
19 Barking (R) 38 9 8 21 51 79 −28 32[d] Xuống hạng đến Essex Senior League
20 Romford (R) 38 3 4 31 26 139 −113 13
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[5]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội thi đấu để tranh một suất và cơ hội thăng hạng lên Cấp độ 7.
  2. ^ Có 10 trong số 16 câu lạc bộ ở Step 4 được miễn xuống hạng, bao gồm toàn bộ tám đội đứng thứ tư từ dưới lên và hai đội đứng thứ ba từ dưới lên, một đội xếp cao nhất và đội còn lại xếp thứ ba, đều dựa trên số điểm trung bình mỗi trận (PPG).[7]
  3. ^ Tham dự một trận play-off một lượt với tư cách là một trong sáu đội còn lại ở Step 4, gặp một trong sáu đội á quân từ Step 5 có PPG thấp nhất vào cuối mùa giải 2021-22. Đội thắng sẽ ở lại Step 4 cho mùa giải 2022-23, còn đội thua sẽ xuống Step 5.
  4. ^ Barking were deducted three points for a rule breach.

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[6]
Thomas Richardson Brentwood Town 29
Abouhadje Kouassi Canvey Island 26
Alexander Akrofi Aveley 24
Cemal Ramadan Bury Town 22

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Canvey Island 3
5 Felixstowe & Walton United 1
2 Canvey Island 1 (4)
3 Brentwood Town 1 (1)
3 Brentwood Town 2
4 Stowmarket Town 1

Bán kết

Chung kết

Inter-step play-off

Kết quả

Nhà \ Khách SUD AVE BAR BAS BRE BUR CAN COG DER FEL GRA GWR HAS HEY HUL M&T ROM STO TIL WIT
AFC Sudbury 1–1 1–0 2–0 1–0 1–4 0–3 3–0 1–3 2–0 0–0 4–2 0–0 2–0 1–2 1–0 1–1 1–3 4–2 3–2
Aveley 2–1 4–0 3–1 1–0 4–0 1–1 5–2 2–1 5–0 2–1 4–0 1–2 2–2 0–0 5–3 7–0 2–1 4–0 4–2
Barking 1–0 0–3 1–3 3–3 2–2 2–4 1–4 1–2 1–2 0–1 1–2 1–3 2–0 1–2 3–1 3–1 1–6 2–1 1–1
Basildon United 0–3 0–0 0–0 1–3 0–3 1–2 0–1 0–2 1–2 0–7 0–3 0–1 0–1 0–2 0–1 3–0 0–2 4–1 1–1
Brentwood Town 0–1 0–1 1–0 3–2 2–1 2–0 2–0 2–0 0–1 1–0 1–0 1–3 1–0 3–1 2–3 7–1 1–1 1–2 3–2
Bury Town 0–1 4–3 4–0 0–2 1–2 1–5 1–1 3–2 1–3 2–2 3–1 0–2 2–1 3–2 2–2 2–1 1–1 1–3 1–2
Canvey Island 1–1 3–1 3–2 4–1 4–2 4–0 1–0 0–1 1–0 3–1 2–3 4–0 2–0 1–1 1–4 13–0 0–1 5–1 6–0
Coggeshall Town 0–1 4–2 3–2 1–2 0–2 2–0 2–1 1–3 2–1 1–1 1–1 2–4 0–2 4–1 2–2 2–3 2–2 1–0 1–1
Dereham Town 5–1 0–4 2–0 0–0 3–0 2–1 0–1 3–0 1–3 0–1 1–1 3–1 3–1 0–1 3–3 3–0 2–1 2–1 3–1
Felixstowe & Walton United 1–2 0–2 3–0 1–1 1–0 1–0 2–0 3–0 2–0 0–1 2–1 1–0 2–3 2–1 0–3 2–0 2–1 2–1 1–1
Grays Athletic 1–1 2–1 5–2 2–0 0–2 2–1 1–3 1–1 3–0 3–0 5–1 2–1 1–0 1–0 3–2 4–0 0–2 2–2 2–3
Great Wakering Rovers 0–0 1–4 1–1 1–4 3–5 2–2 1–1 2–2 3–1 2–3 1–0 3–4 1–3 1–0 0–3 3–0 0–2 1–1 2–3
Hashtag United 3–2 0–2 1–2 2–0 1–3 0–0 1–2 1–1 2–1 0–2 0–1 1–1 1–2 3–1 3–0 2–0 3–3 1–0 5–1
Heybridge Swifts 0–5 0–1 4–4 2–0 1–4 5–2 1–4 1–3 3–1 3–2 1–3 3–2 4–3 7–1 3–2 5–1 1–2 3–3 2–2
Hullbridge Sports 1–1 0–0 0–4 0–1 1–4 2–2 2–6 2–0 3–0 1–4 0–1 1–1 1–1 2–0 3–2 2–2 1–4 0–4 0–1
Maldon & Tiptree 0–3 0–0 2–1 0–1 1–1 0–2 2–1 3–2 2–1 1–5 2–1 1–2 0–1 3–2 3–0 3–2 3–2 4–2 0–1
Romford 0–2 1–4 2–3 1–1 0–3 0–8 0–3 0–4 0–4 1–2 0–6 0–5 1–1 0–7 1–5 0–7 2–0 1–2 2–3
Stowmarket Town 3–0 2–1 2–2 0–0 0–1 3–0 2–2 5–0 3–1 2–0 1–0 2–1 0–0 1–0 0–0 1–1 4–0 1–4 3–2
Tilbury 3–1 1–1 0–1 2–5 0–1 2–1 2–2 2–0 1–3 1–1 1–1 2–1 1–2 1–2 3–0 1–2 3–0 1–4 0–0
Witham Town 2–2 1–5 0–0 0–0 0–4 1–2 0–1 1–1 0–1 0–1 1–1 1–2 0–1 2–2 0–1 0–3 0–2 1–2 1–0
Nguồn: Isthmian League
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
AFC Sudbury Sudbury King's Marsh 2.500
Aveley Aveley Parkside 3.500
Barking Barking Mayesbrook Park 2.500
Basildon United Basildon Gardiners Close 2.000
Brentwood Town Brentwood The Brentwood Centre Arena 1.800
Bury Town Bury St Edmunds Ram Meadow 3.500
Canvey Island Canvey Island Park Lane 4.500
Coggeshall Town Coggeshall West Street 2.000
Dereham Town Dereham Aldiss Park 3.000
Felixstowe & Walton United Felixstowe Dellwood Avenue 2.000
Grays Athletic Grays Parkside (dùng chung sân với Aveley) 3.500
Great Wakering Rovers Great Wakering Burroughs Park 2.500
Hashtag United Pitsea Sân vận động Len Salmon 2.661
Heybridge Swifts Heybridge Scraley Road 3.000
Hullbridge Sports Hullbridge Lower Road 1.500
Maldon & Tiptree Maldon Wallace Binder Ground 2.000
Romford Romford Mayesbrook Park (dùng chung sân với Barking) 2.500
Stowmarket Town Stowmarket Greens Meadow 1.000
Tilbury Tilbury Chadfields 4.000
Witham Town Witham Spa Road 2.500

South Central Division

Isthmian League
South Central Division
Mùa giải2021-22
Vô địchBracknell Town
Thăng hạngBracknell Town
Hanwell Town
Xuống hạngChalfont St Peter
Staines Town
Số trận đấu342
Số bàn thắng1.095 (3,2 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới27 bàn – Sebastian Bowerman (Bracknell Town)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Bedfont Sports 7-1 Sutton Common Rovers (20 tháng 10 năm 2021)
Marlow 6-0 Guernsey (30 tháng 11 năm 2021)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Staines Town 0-12 Hanwell Town (11 January 2022)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtStaines Town 0-12 Hanwell Town (11 January 2022)
Trận có nhiều khán giả nhất911
Guernsey 3-1 Sutton Common Rovers (9 tháng 10 năm 2021)
Trận có ít khán giả nhất33
South Park 2–0 Thatcham Town (18 tháng 9 năm 2021)
Tổng số khán giả75.726
Số khán giả trung bình221 (+79,7% so với mùa giải trước)
2020-21
2022-23

Sau khi Whyteleafe rút khỏi giải đấu do mất sân nhà và sau đó giải thể, South Central Division còn lại 19 câu lạc bộ: 14 câu lạc bộ từ mùa giải trước và 5 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Bracknell Town (C, P) 36 31 3 2 90 12 +78 96 Thăng hạng đến Southern League Premier South
2 Chertsey Town 36 23 7 6 81 40 +41 76 Giành quyền tham dự play-off[a]
3 Bedfont Sports 36 22 8 6 86 47 +39 74
4 Hanwell Town (O, P) 36 21 9 6 83 37 +46 72
5 Basingstoke Town 36 21 7 8 65 49 +16 70
6 Uxbridge 36 19 9 8 64 42 +22 66
7 Marlow 36 18 7 11 52 40 +12 61
8 Binfield 36 14 11 11 57 50 +7 53
9 South Park 36 14 9 13 67 53 +14 51
10 Chipstead 36 12 12 12 60 52 +8 48
11 Northwood 36 12 6 18 51 67 −16 42
12 Thatcham Town 36 10 8 18 48 65 −17 38
13 Ashford Town 36 12 2 22 42 60 −18 38
14 Guernsey 36 9 9 18 60 79 −19 36
15 Tooting & Mitcham United 36 9 7 20 42 56 −14 34
16 Westfield 36 7 13 16 38 54 −16 34
17 Sutton Common Rovers 36 10 4 22 46 82 −36 34 Được miễn tham dự vòng play-off liên cấp[b]
18 Chalfont St Peter (R) 36 6 3 27 31 83 −52 21 Giành quyền tham dự inter-step play-off[b]
19 Staines Town (R) 36 4 2 30 32 127 −95 14 Xuống hạng đến Combined Counties League
20 Whyteleafe 0 0 0 0 0 0 0 0 Rút khỏi giải đấu[c]
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[5]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội thi đấu để tranh một suất và cơ hội thăng hạng lên Cấp độ 7.
  2. ^ a b Có 10 trong số 16 câu lạc bộ ở Step 4 được miễn xuống hạng, bao gồm toàn bộ tám đội đứng thứ tư từ dưới lên và hai đội đứng thứ ba từ dưới lên, trong đó một đội đứng đầu và đội còn lại đứng thứ ba, đều dựa trên số điểm trung bình mỗi trận (PPG). Sáu đội còn lại sẽ thi đấu các trận play-off một lượt với bảy đội á quân từ Step 5 có PPG thấp nhất vào cuối mùa giải 2021-22. Đội thắng mỗi trận sẽ thi đấu ở Step 4 trong mùa giải 2022-23, trong khi mỗi đội thua cũng sẽ thi đấu ở Step 5.[7]
  3. ^ FA xếp Whyteleafe vào diện xuống hạng cho mục đích xét miễn xuống hạng và play-off liên cấp, do câu lạc bộ này đã rút lui "sau đại hội thường niên của Isthmian League" nhưng vẫn trong thời gian mùa giải đang diễn ra.[8]

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[6]
Sebastian Bowerman Bracknell Town 27
Jake Baxter Chertsey Town 23
Thomas Collins Chipstead
Hanwell Town
23
Daniel Williams Tooting & Mitcham United
Bedfont Sports
22

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Chertsey Town 4
5 Basingstoke Town 1
2 Chertsey Town 2
4 Hanwell Town 3
3 Bedfont Sports 1
4 Hanwell Town 3

Bán kết

Chung kết

Inter-step play-off

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BAS BED BIN BRA CHA CHE CHI GUE HAN MAR NOR SOU STA SCR THA TOO UXB WES
Ashford Town 2–3 2–3 1–2 0–4 2–0 1–2 0–3 3–2 0–1 0–1 1–2 2–1 1–0 1–2 2–1 2–1 1–2 2–4
Basingstoke Town 1–0 2–4 1–4 0–1 2–2 1–5 2–1 2–0 2–1 0–1 1–3 3–2 4–0 0–3 4–3 3–2 1–1 2–2
Bedfont Sports 2–1 1–4 2–1 1–1 6–0 1–1 2–1 3–1 3–3 4–1 2–0 3–0 4–0 7–1 4–0 5–4 1–1 1–0
Binfield 1–1 0–1 1–3 1–3 1–2 0–1 1–2 1–1 1–5 1–1 0–1 2–1 4–0 1–1 2–2 1–0 0–0 3–0
Bracknell Town 4–0 2–1 2–1 5–0 5–0 0–1 5–0 2–0 3–0 0–1 3–0 2–0 3–1 2–1 2–0 0–0 1–0 4–0
Chalfont St Peter 2–0 0–2 0–2 0–3 0–2 0–1 4–1 1–2 1–2 0–2 1–0 0–1 0–2 3–2 0–4 0–1 1–2 1–1
Chertsey Town 2–0 0–0 0–1 2–0 0–3 6–1 2–4 4–0 1–2 2–1 2–4 3–3 3–1 2–0 2–2 4–2 1–3 1–0
Chipstead 1–1 0–1 1–0 2–2 0–2 5–1 2–2 3–0 0–0 1–1 0–1 3–1 0–1 1–1 3–1 0–0 1–1 3–0
Guernsey 1–2 4–4 3–4 1–3 0–3 2–1 0–1 3–3 1–4 2–0 2–0 1–1 6–2 3–1 2–2 1–2 1–1 2–2
Hanwell Town 3–0 1–1 3–0 1–3 1–1 3–0 0–1 1–2 4–1 1–1 2–1 3–3 6–5 5–1 0–0 3–1 3–0 1–1
Marlow 3–0 0–0 3–2 3–0 1–3 2–0 0–3 2–1 6–0 0–1 1–0 3–0 4–2 4–1 0–1 1–0 1–1 1–0
Northwood 0–3 0–1 0–0 0–3 0–2 2–1 1–4 1–1 1–1 0–3 1–0 1–5 5–0 2–3 0–1 2–2 1–7 1–1
South Park 1–0 0–1 1–1 2–2 1–2 4–0 1–4 2–4 6–1 0–0 5–0 3–1 0–0 2–1 2–0 2–0 4–2 0–0
Staines Town 0–5 0–1 2–4 0–4 0–3 0–2 2–3 0–5 2–8 0–12 1–1 1–8 0–2 0–2 2–6 2–0 0–4 3–1
Sutton Common Rovers 1–0 1–5 0–1 2–3 1–7 4–2 1–5 3–0 0–2 0–1 1–1 1–2 0–6 5–0 1–0 0–2 0–4 2–4
Thatcham Town 0–2 2–3 3–3 0–1 0–4 3–2 0–5 1–1 0–3 1–3 0–2 1–1 3–1 4–0 0–2 0–1 1–0 1–1
Tooting & Mitcham United 0–1 0–1 0–1 0–2 0–1 2–1 1–2 2–1 1–1 0–2 1–2 7–3 1–1 3–1 1–1 1–2 1–1 1–0
Uxbridge 2–0 0–2 3–2 2–2 0–1 3–1 1–3 2–1 3–2 2–0 2–0 0–2 2–1 2–1 2–0 3–2 3–2 2–1
Westfield 2–3 0–2 1–1 1–1 0–2 1–1 1–1 2–2 1–0 0–2 3–1 1–4 1–2 2–0 1–0 0–1 3–0 0–0
Nguồn: Isthmian League
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Ashford Town Ashford, Surrey Sân vận động Robert Parker 2.550
Basingstoke Town Basingstoke Winklebury Football Complex 2.000
Bedfont Sports Bedfont Bedfont Recreation Ground 3.000
Binfield Binfield Hill Farm Lane 1.000
Bracknell Town Sandhurst SB Stadium 1.108
Chalfont St Peter Chalfont St Peter Mill Meadow 1.500
Chertsey Town Chertsey Alwyns Lane 2.500
Chipstead Chipstead High Road 2.000
Guernsey Saint Peter Port Footes Lane 5.000
Hanwell Town Perivale Powerday Stadium 3.000
Marlow Marlow Alfred Davis Memorial Ground 3.000
Northwood Northwood Northwood Park 3.075
South Park Reigate King George's Field 2.000
Staines Town Staines-upon-Thames Wheatsheaf Park 3.000
Thatcham Town Thatcham Waterside Park 1.500
Tooting & Mitcham United Mitcham Imperial Fields 3.500
Uxbridge West Drayton Honeycroft 3.770
Westfield Woking (Westfield) Woking Park 1.000

South East Division

Isthmian League
South East Division
Mùa giải2021-22
Vô địchHastings United
Thăng hạngHastings United
Herne Bay
Xuống hạngPhoenix Sports
Whistable Town
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.073 (2,82 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới22 bàn – Zak Ansah (Herne Bay)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Herne Bay 6–0 Three Bridges (28 August 2021)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Sittingbourne 0–6 Cray Valley Paper Mills (23 tháng 10 năm 2021)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHerne Bay 7-2 Whitstable Town (28 tháng 12 năm 2021)
Trận có nhiều khán giả nhất3.082
Hastings United 0–0 Haywards Heath Town (2 tháng 4 năm 2022)
Trận có ít khán giả nhất58
Phoenix Sports 2-5 Haywards Heath Town (2 tháng 10 năm 2021)
Tổng số khán giả121.714
Số khán giả trung bình320 (+54.6% so với mùa giải trước)
2020-21
2022-23

South East Division gồm 20 câu lạc bộ: 18 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 2 câu lạc bộ mới:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Hastings United (C, P) 38 27 4 7 82 33 +49 85 Thăng hạng đến Premier Division
2 Ashford United 38 22 6 10 79 48 +31 72 Giành quyền tham dự play-off[a]
3 Herne Bay (O, P) 38 21 7 10 63 34 +29 70
4 Haywards Heath Town 38 19 10 9 51 33 +18 67
5 Cray Valley Paper Mills 38 19 9 10 70 48 +22 66
6 Ramsgate 38 20 5 13 80 52 +28 65
7 Burgess Hill Town 38 18 8 12 57 47 +10 62
8 Corinthian 38 16 11 11 50 39 +11 59
9 VCD Athletic 38 15 9 14 66 54 +12 54
10 Sittingbourne 38 15 7 16 47 51 −4 52
11 Chichester City 38 13 10 15 48 43 +5 49
12 Faversham Town 38 14 7 17 43 56 −13 49
13 Sevenoaks Town 38 15 3 20 54 66 −12 48
14 Three Bridges 38 11 11 16 60 75 −15 44
15 East Grinstead Town 38 10 11 17 36 66 −30 41
16 Whitehawk 38 9 12 17 39 54 −15 39
17 Hythe Town 38 10 9 19 40 72 −32 39 Được miễn tham dự vòng play-off liên cấp[b]
18 Lancing (O) 38 9 9 20 34 65 −31 36 Giành quyền tham dự inter-step play-off[b]
19 Phoenix Sports (R) 38 9 6 23 35 64 −29 33 Xuống hạng đến Southern Counties East League
20 Whitstable Town (R) 38 8 6 24 39 73 −34 30
Nguồn: Football Web Pages
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[5]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Bốn đội thi đấu để tranh một suất và cơ hội thăng hạng lên Cấp độ 7.
  2. ^ a b Có 10 trong số 16 câu lạc bộ ở Step 4 được miễn xuống hạng, bao gồm toàn bộ tám đội đứng thứ tư từ dưới lên và hai đội đứng thứ ba từ dưới lên, trong đó một đội đứng đầu và đội còn lại đứng thứ ba, đều dựa trên số điểm trung bình mỗi trận (PPG). Sáu đội còn lại sẽ thi đấu các trận play-off một lượt với bảy đội á quân từ Step 5 có PPG thấp nhất vào cuối mùa giải 2021-22. Đội thắng mỗi trận sẽ thi đấu ở Step 4 trong mùa giải 2022-23, trong khi mỗi đội thua cũng sẽ thi đấu ở Step 5.[7]

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[6]
Zak Ansah Herne Bay 22
Joshua Ajayi Ramsgate 21
Marcel Barrington Cray Valley PM 20
Daniel Perry Three Bridges 20

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Ashford United 1
5 Cray Valley Paper Mills 0
2 Ashford United 0
3 Herne Bay 2
3 Herne Bay 3 (6)
4 Haywards Heath Town 3 (5)

Bán kết

Chung kết

Inter-step play-off

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BUR CHI COR CRA EAS FAV HAS HAY HER HYT LAN PHO RAM SEV SIT THR VCD WHK WHT
Ashford United 3–1 2–2 3–1 3–1 2–1 2–2 1–2 2–3 2–1 4–0 2–2 0–2 4–2 4–0 1–0 0–0 3–1 1–2 2–0
Burgess Hill Town 2–0 2–2 0–2 3–2 1–0 1–0 2–3 1–1 0–0 3–0 2–2 0–2 1–2 3–2 4–1 0–0 2–0 1–0 0–0
Chichester City 3–2 2–1 0–3 0–2 1–1 5–1 0–2 0–1 0–1 1–1 4–0 2–0 0–2 1–0 1–1 1–0 0–3 6–1 2–1
Corinthian 0–0 0–1 0–2 1–1 3–1 0–1 2–1 0–0 0–0 2–1 1–0 2–0 2–1 1–1 1–4 1–1 3–0 0–4 1–1
Cray Valley Paper Mills 1–0 0–1 0–0 1–0 0–0 0–1 1–2 1–1 2–1 4–0 1–2 1–0 4–1 3–0 2–1 1–2 0–3 1–1 2–1
East Grinstead Town 0–4 3–2 1–0 0–0 5–3 1–0 0–4 1–1 0–0 0–1 1–1 1–0 0–2 2–1 2–4 3–1 0–3 1–1 3–1
Faversham Town 3–1 2–0 2–1 0–3 0–4 1–1 1–1 3–1 1–0 1–2 1–0 2–0 2–3 1–2 3–1 3–1 0–0 1–0 1–2
Hastings United 1–3 2–3 2–0 3–0 1–2 5–0 4–0 0–0 1–1 3–0 1–0 3–1 2–0 1–2 2–1 2–0 3–0 2–0 4–1
Haywards Heath Town 2–1 2–1 1–0 0–0 2–3 3–0 1–0 2–0 0–1 0–1 0–0 1–0 1–0 2–1 2–0 2–3 1–2 0–0 2–0
Herne Bay 0–3 0–0 1–0 1–0 1–2 4–0 2–0 0–2 0–1 2–0 2–1 2–0 1–3 2–1 1–1 6–0 3–0 2–1 7–2
Hythe Town 1–2 1–5 2–1 1–2 2–4 1–1 2–1 0–3 0–1 1–2 1–1 1–1 0–3 0–1 2–1 2–2 0–4 2–2 0–3
Lancing 1–2 2–1 0–0 0–3 2–4 2–0 1–1 0–2 0–1 1–6 0–1 0–2 1–2 2–1 0–1 4–3 1–1 1–1 1–0
Phoenix Sports 0–2 5–2 0–4 0–1 0–0 1–2 0–1 2–4 2–5 0–3 0–0 1–0 1–3 0–3 2–1 2–3 1–1 2–3 2–0
Ramsgate 2–3 2–4 2–2 1–3 1–1 3–0 2–1 3–2 0–1 2–0 3–3 4–0 4–0 2–1 0–1 2–0 1–2 3–1 6–1
Sevenoaks Town 0–3 1–3 1–1 1–0 3–0 2–0 3–1 1–4 1–2 3–1 3–1 2–3 2–0 0–5 4–0 2–4 4–1 0–3 0–1
Sittingbourne 1–1 0–1 0–1 0–2 0–6 0–0 3–1 1–2 3–0 0–2 2–1 4–0 2–1 0–0 1–0 1–1 1–0 3–1 3–2
Three Bridges 5–1 1–2 1–0 3–2 1–3 1–2 1–1 1–2 1–6 2–3 3–3 1–0 2–3 2–2 2–2 1–1 3–4 2–1 3–1
VCD Athletic 1–3 2–0 1–2 1–4 2–2 4–1 4–1 2–2 1–1 0–0 1–2 4–0 1–1 2–1 5–0 0–1 3–1 2–3 3–0
Whitehawk 1–4 0–0 1–1 2–2 1–1 1–0 1–1 0–1 0–0 1–2 0–2 1–2 0–0 2–1 0–1 1–0 0–1 2–1 0–1
Whitstable Town 1–3 0–1 1–0 2–2 3–4 2–2 0–1 0–1 3–2 1–2 0–2 0–1 1–0 1–4 1–2 0–2 1–1 1–1 3–0
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Các câu lạc bộ Premier Division ở Greater London
Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Ashford United Ashford, Kent The Homelands 3.200
Burgess Hill Town Burgess Hill Leylands Park 2.500
Chichester City Chichester Oaklands Park 2.000
Corinthian Hartley Gay Dawn Farm n/a
Cray Valley Paper Mills Eltham Badgers Sports Ground 1.000
East Grinstead Town East Grinstead East Court 1.500
Faversham Town Faversham Salters Lane 2.000
Hastings United Hastings The Pilot Field 4.050
Haywards Heath Town Haywards Heath Hanbury Park 2.000
Herne Bay Herne Bay Winch's Field 4.000
Hythe Town Hythe Sân vận động Reachfields 3.000
Lancing Lancing Culver Road 1.500
Phoenix Sports Barnehurst The Mayplace Ground 2.000
Ramsgate Ramsgate Sân vận động Southwood 2.500
Sevenoaks Town Sevenoaks Greatness Park 1.000
Sittingbourne Sittingbourne Woodstock Park 3.000
Three Bridges Crawley (Three Bridges) Jubilee Field 1.500
VCD Athletic Crayford Oakwood 1.400
Whitehawk Brighton (Whitehawk) The Enclosed Ground 3.126
Whitstable Town Whitstable The Belmont Ground 3.000

Miễn xuống hạng

Step 3

Có bảy câu lạc bộ ở Step 3 được miễn xuống hạng, bao gồm toàn bộ bốn đội đứng thứ tư từ dưới lên và ba đội đứng thứ ba từ dưới lên có thành tích thuộc top 3 xét theo số điểm trung bình mỗi trận (PPG). Đội còn lại bị xuống hạng xuống Step 4.[7]

Bảng xếp hạng cuối cùng theo điểm trung bình mỗi trận của các đội đứng thứ ba từ dưới lên ở các hạng đấu thuộc Step 3 như sau:

Vị trí Đội Giải đấu Trận Điểm PPG Tư cách
5 Basford United Northern Premier League Premier Division 42 45 1.071 Ở lại Step 3
6 Barwell Southern League Premier Division Central 40 41 1.025
7 Kings Langley Southern League Premier Division South 42 37 0.881
8 Leatherhead Isthmian League Premier Division 42 36 0.857 Xuống hạng đến Step 4

Nguồn:[7]

Step 4

Có 10 trong số 16 câu lạc bộ ở Step 4 được miễn tham dự vòng play-off xuống hạng, bao gồm toàn bộ tám đội đứng thứ tư từ dưới lên và hai đội đứng thứ ba từ dưới lên, trong đó một đội đứng đầu và đội còn lại đứng thứ ba theo số điểm trung bình mỗi trận (PPG). FA đã cho đội Sheffield, xếp thứ ba từ dưới lên, được miễn do giáng Yorkshire Amateur xuống hạng vì không đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn sân bãi của Step 4.[9] Sáu đội còn lại thi đấu các trận một lượt với sáu đội á quân từ Step 5 có PPG thấp nhất vào cuối mùa giải 2021-22. Ba câu lạc bộ thắng các trận của mình và ở lại Step 4 cho mùa giải 2022-23, trong khi ba câu lạc bộ khác thua trận và bị xuống Step 5.[7]

Bảng xếp hạng cuối cùng theo điểm trung bình mỗi trận của các đội đứng thứ ba từ dưới lên ở các hạng đấu thuộc Step 4 cũng như sau:

Vị trí Đội Giải đấu Trận Điểm PPG Tư cách
9 Prescot Cables Northern Premier League Division One West 38 39 1.026 Ở lại Step 4
10 Lancing Isthmian League South East Division 38 36 0.947 Trận play-off xuống hạng với một đội thuộc Step 5
11 Sheffield Northern Premier League Division One East 36 33 0.917 Ở lại Step 4
12 Witham Town Isthmian League North Division 38 33 0.863 Trận play-off xuống hạng với một đội thuộc Step 5
13 Cinderford Town Southern League Division One South 36 31 0.861
14 Kempston Rovers Southern League Division One Central 38 29 0.763
15 Histon Northern Premier League Division One Midlands 38 24 0.632
16 Chalfont St Peter Isthmian League South Central Division 36 21 0.583

Nguồn:[7]

League Cup

Alan Turvey Trophy 2021-22
Chi tiết giải đấu
Quốc giaAnh
Số đội60

Velocity Trophy 2021-22 (trước đây là Isthmian League Cup) là mùa giải thứ 48 của Alan Turvey Trophy, giải cúp dành cho toàn bộ Isthmian League. Có 60 trong tổng số 82 đội của Isthmian League tham dự mùa này, trong khi 22 đội còn lại chọn không tham gia.

Enfield Town là đương kim vô địch, sau khi đánh bại AFC Hornchurch ở mùa giải 2018-19, mùa gần nhất mà giải đấu được hoàn tất trọn vẹn, sau khi giải 2019-20 bị hủy do đại dịch COVID-19. Giải đấu này đã không được tổ chức ở mùa giải 2020-21.

Ở mùa này, giải đấu quay trở lại thể thức đấu loại trực tiếp hoàn toàn. Nếu một trận đấu hòa sau 90 phút, hai đội sẽ bước thẳng vào loạt sút luân lưu, không có hiệp phụ. Các câu lạc bộ được phép đăng ký và sử dụng 5 quyền thay người trong mỗi trận đấu.

Lịch thi đấu

Vòng Ngày thi đấu Số trận đấu Số câu lạc bộ
Vòng Một 2 tháng 11 đến 30 tháng 11 12 60 → 48
Vòng Hai 16 tháng 11 đến 11 tháng 1 16 48 → 32
Vòng Ba 18 tháng 1 đến 22 tháng 2 16 32 → 16
Vòng Bốn 21 tháng 2 đến 10 tháng 3 8 16 → 8
Tứ kết 8 tháng 3 đến 17 tháng 3 4 8 → 4
Bán kết 22 tháng 3 2 4 → 2
Chung kết 13 tháng 4 1 2 → 1

Vòng Một

Có 24 câu lạc bộ tham dự vòng Một, trong khi 36 câu lạc bộ còn lại được miễn thi đấu và vào thẳng vòng Hai.

Vòng Hai

Mười hai câu lạc bộ vượt qua vòng Một được tham gia lễ bốc thăm cùng với 20 câu lạc bộ được miễn thi đấu ở vòng trước, tạo thành tổng cộng 32 câu lạc bộ.

Vòng Ba

Tất cả các đội thuộc Premier Division tham dự giải đấu đều được miễn thi đấu và vào thẳng vòng Na. Họ cùng với 16 câu lạc bộ đã giành quyền đi tiếp sau khi thắng ở vòng Hai tạo thành danh sách các đội góp mặt ở vòng này.

Vòng Bốn

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

13 tháng 4 năm 2022 Horsham (P) 4–0 Margate (P) Parkside, Aveley
19:45 BST Harding   23'
Brivio   33'49'
Hester-Cook   63'
Chi tiết Lượng khán giả: 809


Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "National League System club allocations – Steps 1 to 4, Season 2021-22" (PDF). The Football Association. ngày 17 tháng 5 năm 2021.
  2. ^ "FA Announce Pitching In Isthmian League Club Allocations For The 2021-22 Season". Isthmian League. ngày 18 tháng 5 năm 2021.
  3. ^ a b "EXPLAINED: The 2021-22 Non-League restructure". The Non-League Paper. ngày 13 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2021.
  4. ^ "[Promotion and relegation for 2021/22]". The Football Association. tháng 9 năm 2021. "Có 7 câu lạc bộ ở Step 3 được miễn xuống hạng. Việc miễn xuống hạng được xác định dựa trên PPG cao nhất, bắt đầu từ các câu lạc bộ đứng thứ 4 từ dưới lên, sau đó đến các câu lạc bộ đứng thứ 3 từ dưới lên (và tiếp tục như vậy). Theo tình hình hiện tại, điều này sẽ áp dụng cho cả bốn câu lạc bộ đứng thứ 4 từ dưới lên và ba câu lạc bộ đứng thứ 3 từ dưới lên có thành tích tốt nhất."
  5. ^ a b c d "The FA Handbook 2020/2021 Part 29 Standardised Rules Section 12.2". The FA.
  6. ^ a b c d "Goal scorers". www.isthmian.co.uk (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2022.
  7. ^ a b c d e f g Miller, Pete. "Non League 21/22 Promotion and Relegation". Google Docs.
  8. ^ "South Central Relegation- An FA Update". Isthmian League. ngày 13 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2022.
  9. ^ Gordon, James (ngày 24 tháng 4 năm 2022). "Relegation, Reprieves & Inter-Step play-offs". The Ptching In Northern Premier League. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022.

Liên kết ngoài