Mùa giải Isthmian League 2023-24 là mùa thứ 109 của Isthmian League, một giải bóng đá ở Anh gồm các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và vùng Đông Nam Anh. Giải đấu được tổ chức thành bốn hạng đấu: Premier Division ở Step 3 (cấp độ thứ 7) và ba hạng đấu North, South Central và South East ở Step 4 của National League System (cấp độ thứ 8). Đây là mùa giải thứ sáu kể từ khi hạng South trước đây được chia thành hai hạng South Central và South East. Giải đấu cũng được biết đến với tên gọi Pitching In League theo thỏa thuận tài trợ với Entain, trước đây là GVC Holdings.

Việc phân bổ các đội cho Step 4 ở mùa giải này đã được The Football Association (FA) công bố vào ngày 15 tháng 5 năm 2023. Ban đầu, Isthmian League dự kiến có 82 đội, gồm 22 đội ở hạng Step 3 và 20 đội ở mỗi hạng Step 4. Tuy nhiên, Marlow đã kháng cáo thành công việc bị chuyển sang Southern League và được ở lại South Central Division, vì vậy hạng đấu này có 21 đội thay vì 20. [1][2]

Premier Division

Isthmian League
Premier Division
Mùa giải2023-24
Vô địchHornchurch
Thăng hạngHornchurch
Enfield Town
Xuống hạngMargate
Haringey Borough
Kingstonian
Concord Rangers
2022-23
2024-25

Premier Division gồm 16 đội từ mùa giải trước, cùng với 6 câu lạc bộ mới gia nhập hạng đấu này.

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng Premier Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Hornchurch (C, P) 42 31 7 4 95 34 +61 100 Thăng hạng đến National League South
2 Chatham Town 42 24 7 11 87 61 +26 79 Giành quyền tham dự play-off
3 Enfield Town (O, P) 42 22 11 9 81 54 +27 77
4 Wingate & Finchley 42 23 7 12 78 62 +16 76
5 Horsham 42 23 7 12 64 50 +14 76
6 Billericay Town 42 23 4 15 78 52 +26 73
7 Hastings United 42 19 10 13 71 54 +17 67
8 Lewes 42 20 7 15 68 70 −2 67
9 Whitehawk 42 17 14 11 63 54 +9 65
10 Bognor Regis Town 42 16 14 12 78 63 +15 62
11 Carshalton Athletic 42 17 11 14 73 59 +14 62
12 Dulwich Hamlet 42 17 11 14 77 72 +5 62
13 Hashtag United 42 15 14 13 82 75 +7 59
14 Canvey Island 42 16 6 20 62 74 −12 54
15 Potters Bar Town 42 14 9 19 65 70 −5 51
16 Folkestone Invicta 42 13 11 18 60 71 −11 50
17 Cray Wanderers 42 13 11 18 54 66 −12 50
18 Cheshunt 42 12 7 23 58 72 −14 43
19 Margate (R) 42 10 9 23 50 80 −30 39 Xuống hạng đến South East Division
20 Haringey Borough (R) 42 6 9 27 32 88 −56 27 Xuống hạng đến North Division
21 Concord Rangers (R) 42 6 8 28 34 82 −48 26
22 Kingstonian (R) 42 5 6 31 55 102 −47 21 Xuống hạng đến South Central Division
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Chatham Town 1 (4)
5 Horsham 1 (3)
2 Chatham Town 0
3 Enfield Town 3
3 Enfield Town 1
4 Wingate & Finchley 0

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách BIL BOG CAN CAR CHA CHE CON CRA DUL ENF FOL HAB HSH HAS HOR HRM KIN LEW MAR POT WHK W&F
Billericay Town 2–1 0–1 2–0 2–0 2–1 2–0 6–0 3–0 1–1 1–2 1–2 2–4 2–0 1–1 1–2 1–0 5–0 5–3 2–1 1–3 1–2
Bognor Regis Town 1–0 1–1 3–3 2–1 1–1 2–0 2–1 0–2 2–4 4–0 3–0 0–0 0–1 1–2 2–0 2–0 3–3 2–2 2–2 2–2 2–2
Canvey Island 3–0 1–3 0–0 3–2 1–1 1–0 2–1 0–2 0–3 2–1 3–2 2–2 0–0 4–1 1–2 3–2 0–2 4–1 1–4 1–2 0–2
Carshalton Athletic 1–2 3–3 0–3 2–0 1–4 2–0 1–2 3–0 1–1 3–1 1–0 0–1 2–1 2–2 1–2 4–1 1–1 3–0 5–0 2–1 2–3
Chatham Town 6–3 1–0 5–1 2–2 3–2 2–1 1–5 2–1 3–1 2–0 2–1 2–3 1–2 2–0 1–3 4–1 3–0 2–1 2–0 1–0 2–1
Cheshunt 0–1 3–1 1–3 1–0 1–2 2–1 0–1 2–1 1–2 3–2 0–2 1–1 2–3 0–6 1–0 5–4 4–0 0–1 2–4 2–0 0–1
Concord Rangers 2–1 0–4 1–3 1–2 1–3 0–3 0–3 1–2 0–1 2–1 0–0 1–4 3–3 0–3 1–1 0–0 4–1 1–2 0–2 1–1 0–2
Cray Wanderers 0–1 1–5 2–1 1–0 2–2 2–1 1–1 1–1 2–0 0–1 3–3 1–3 0–0 1–4 1–3 1–0 1–1 0–0 1–2 2–2 1–0
Dulwich Hamlet 1–2 1–1 4–1 2–1 2–5 4–2 2–0 2–6 0–4 3–1 3–1 2–1 1–2 2–3 1–1 3–2 2–0 2–2 2–2 0–0 3–0
Enfield Town 1–2 2–2 3–0 0–3 2–2 3–0 3–0 2–0 3–2 0–2 1–0 6–3 3–1 1–2 2–1 0–0 1–0 2–0 3–1 4–4 2–2
Folkestone Invicta 1–0 0–1 1–0 3–3 2–3 2–1 1–1 2–2 3–3 1–2 1–1 1–3 0–5 0–2 3–1 3–2 3–1 2–0 0–0 1–1 1–1
Haringey Borough 0–6 0–1 2–1 0–6 0–3 1–0 0–1 0–4 1–1 1–1 0–0 1–4 0–5 1–2 0–2 2–2 0–4 1–0 0–3 1–1 1–2
Hashtag United 2–1 4–5 3–1 2–2 1–1 3–3 2–3 1–0 2–2 3–3 0–0 5–0 1–2 0–3 1–2 2–2 2–3 4–2 2–3 1–1 2–0
Hastings United 1–1 1–1 0–2 4–0 1–1 1–1 3–0 3–0 2–2 0–3 2–1 2–1 2–0 1–0 0–2 3–2 1–3 4–0 0–1 0–1 2–3
Hornchurch 4–1 4–1 2–0 1–1 2–1 1–0 1–0 2–0 2–1 2–0 4–2 3–0 3–0 4–1 1–1 2–1 1–1 4–1 3–0 0–0 1–2
Horsham 0–0 5–4 2–1 1–2 2–2 1–0 2–0 2–0 3–2 1–1 2–1 1–0 0–2 2–1 1–2 3–1 1–3 1–0 2–0 0–1 1–1
Kingstonian 1–3 3–2 2–1 2–3 1–3 1–1 1–2 3–0 2–1 2–3 3–0 0–3 3–5 1–3 0–3 1–2 1–3 1–3 0–2 1–4 1–2
Lewes 0–3 1–0 2–2 1–3 0–3 2–1 2–1 1–0 0–2 4–0 1–3 4–1 2–1 3–1 2–2 2–1 2–1 4–2 3–0 1–1 1–2
Margate 1–3 0–2 3–2 0–1 2–0 1–2 1–1 1–1 1–4 1–1 0–2 1–1 1–1 1–2 0–1 1–3 2–2 2–0 2–1 2–1 2–1
Potters Bar Town 1–3 1–1 1–2 1–1 0–0 1–1 4–3 1–1 1–2 0–2 3–3 2–1 5–0 1–3 0–1 0–1 6–1 1–2 2–3 1–0 3–2
Whitehawk 0–1 3–2 0–2 1–0 1–2 2–0 4–0 2–0 1–1 1–0 3–2 2–1 1–1 0–0 0–4 3–1 3–0 1–2 3–2 2–1 3–3
Wingate & Finchley 2–1 0–1 6–2 3–0 4–2 3–2 2–0 1–3 2–3 1–4 0–4 1–0 0–0 2–2 1–4 2–0 2–1 3–0 1–0 3–1 5–1
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Billericay Town Billericay New Lodge 3.500
Bognor Regis Town Bognor Regis Nyewood Lane 4.500
Canvey Island Canvey Island Park Lane 4.500
Carshalton Athletic Carshalton War Memorial Sports Ground 5.000
Chatham Town Chatham, Kent Sân vận động The Bauvil 5.000
Cheshunt Cheshunt Theobalds Lane 3.000
Concord Rangers Canvey Island Thames Road 3.300
Cray Wanderers St Mary Cray Hayes Lane (dùng chung sân với Bromley) 6.000
Dulwich Hamlet London (East Dulwich) Champion Hill 3.334
Enfield Town Enfield Sân vận động Queen Elizabeth II 2.500
Folkestone Invicta Folkestone Cheriton Road 4.000
Haringey Borough Tottenham Coles Park 2.500
Hashtag United Pitsea Sân vận động Len Salmon 2.661
Hastings United Hastings The Pilot Field 4.050
Hornchurch Hornchurch Sân vận động Hornchurch 3.500
Horsham Horsham Sân vận động The Camping World Community 3.000
Kingstonian Kingston upon Thames Imperial Fields (dùng chung sân với Tooting & Mitcham United) 2.700
Lewes Lewes The Dripping Pan 3.000
Margate Margate Hartsdown Park 3.000
Potters Bar Town Potters Bar Parkfield 2.000
Whitehawk Brighton (Whitehawk) The Enclosed Ground 3.126
Wingate & Finchley Finchley Sân vận động The Maurice Rebak 1.500

North Division

Isthmian League
North Division
Mùa giải2023-24
Vô địchLowestoft Town
Thăng hạngLowestoft Town
Bowers & Pitsea
Xuống hạngEast Thurrock United (bỏ giải)
New Salamis (giải thể)
Stowmarket Town
2022-23
2024-25

North Division gồm 20 đội, trong đó có 14 đội từng thi đấu ở mùa giải trước. Đây là mùa giải đầu tiên có vòng play-off ở Step 5, đồng nghĩa với việc chỉ có hai đội sẽ phải xuống hạng từ hạng đấu này.[3]

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng North Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Lowestoft Town (C, P) 36 25 3 8 91 41 +50 78 Thăng hạng đến Southern League Premier Central
2 Bury Town 36 22 8 6 89 47 +42 74 Giành quyền tham dự play-off
3 Felixstowe & Walton United 36 22 8 6 78 40 +38 74
4 Bowers & Pitsea (O, P) 36 23 4 9 70 49 +21 73
5 Brentwood Town 36 22 6 8 69 33 +36 72
6 Walthamstow 36 18 8 10 63 50 +13 62
7 Heybridge Swifts 36 17 9 10 53 45 +8 60
8 Brightlingsea Regent 36 18 3 15 66 51 +15 57
9 Basildon United 36 16 4 16 66 62 +4 52
10 Gorleston 36 14 8 14 55 49 +6 50
11 Maldon & Tiptree 36 15 4 17 68 64 +4 49
12 Wroxham 36 13 9 14 47 47 0 48
13 Redbridge 36 13 8 15 57 60 −3 47
14 Witham Town 36 12 9 15 56 62 −6 45
15 New Salamis[a] 36 9 8 19 58 82 −24 35 Bỏ giải
16 Grays Athletic 36 9 6 21 46 69 −23 33
17 Ipswich Wanderers 36 8 5 23 38 75 −37 29
18 Enfield 36 6 4 26 33 86 −53 22 Chuyển đến Southern League Division One Central
19 Stowmarket Town (R) 36 0 6 30 34 125 −91 6 Xuống hạng đến Eastern Counties League
20 East Thurrock United[b] 0 0 0 0 0 0 0 0 Bỏ giải
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Đội một của New Salamis đã giải thể vào cuối mùa giải.[4]
  2. ^ East Thurrock United đã giải thể vào tháng 9 năm 2023; thành tích thi đấu của câu lạc bộ gồm Pld3 W1 D1 L1 GF4 GA6 Pts4 đã bị xóa bỏ.[5]

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Bury Town 1
5 Brentwood Town 3
5 Brentwood Town 1 (2)
4 Bowers & Pitsea 1 (3)
3 Felixstowe & Walton United 2 (2)
4 Bowers & Pitsea 2 (4)

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách BAS B&P BRE BRI BUR ENF FEL GOR GRA HEY IPS LOW MAL NEW RED STO WAL WIT WRO
Basildon United 1–2 0–1 2–1 1–3 2–0 2–4 2–1 2–1 1–2 0–1 1–1 2–1 1–0 2–1 4–2 2–3 4–0 1–0
Bowers & Pitsea 2–1 0–2 0–1 1–0 1–0 2–1 1–1 3–1 3–1 1–0 1–3 2–3 3–2 3–0 3–2 2–4 2–0 3–2
Brentwood Town 2–3 1–3 0–2 0–0 1–0 2–2 1–1 3–1 0–1 1–0 0–1 3–2 1–1 1–1 9–0 2–0 0–0 2–0
Brightlingsea Regent 1–2 4–1 2–0 1–4 3–1 0–2 0–1 2–1 2–2 4–1 2–1 3–0 1–0 3–3 2–0 2–3 1–3 2–3
Bury Town 2–6 2–2 2–1 1–2 6–0 3–3 2–2 3–1 3–1 4–3 4–1 1–0 2–1 2–0 4–1 4–0 3–0 0–0
Enfield 0–3 1–3 0–2 1–4 2–7 1–2 0–3 3–0 1–3 0–0 0–5 0–1 3–1 0–1 4–0 0–2 1–5 3–2
Felixstowe & Walton United 1–0 3–2 1–0 5–3 3–0 5–1 4–0 3–2 0–0 1–1 3–0 0–1 6–1 4–0 2–1 2–0 1–0 0–2
Gorleston 3–3 0–2 2–3 0–1 0–3 4–1 1–0 0–2 0–0 2–0 1–2 4–2 3–1 1–0 1–1 0–0 4–0 1–1
Grays Athletic 1–1 0–2 0–3 1–0 2–2 4–0 0–3 0–2 1–3 3–2 2–3 0–1 2–4 2–0 3–1 0–4 3–1 1–1
Heybridge Swifts 1–1 2–2 1–2 1–0 6–1 1–1 2–3 2–1 2–0 2–0 2–1 1–0 2–1 0–0 3–0 1–1 0–1 0–1
Ipswich Wanderers 2–1 0–2 1–6 0–7 2–0 0–1 1–2 1–2 1–4 1–2 2–1 1–2 2–0 0–5 2–2 0–2 2–0 0–2
Lowestoft Town 5–1 2–0 1–2 2–1 0–0 2–0 2–0 2–3 2–0 6–0 1–2 2–0 6–1 5–1 2–1 3–2 3–1 4–0
Maldon & Tiptree 3–2 0–3 1–3 2–0 2–4 3–2 2–2 2–0 1–1 1–3 2–0 2–3 2–2 4–2 5–1 4–0 3–4 5–1
New Salamis 4–0 1–1 0–3 4–2 0–5 3–2 1–1 2–0 3–2 0–3 3–2 1–3 1–1 1–2 5–1 1–3 1–2 1–2
Redbridge 1–0 2–3 1–3 1–1 1–2 3–0 0–1 1–0 4–1 2–1 1–4 2–4 4–3 3–3 2–1 2–3 2–0 0–0
Stowmarket Town 3–4 1–3 1–3 0–1 0–5 2–2 2–2 0–6 0–2 0–1 1–1 0–6 2–5 3–4 0–5 0–3 1–1 2–3
Walthamstow 4–2 1–2 1–2 0–2 1–1 1–0 1–1 4–2 1–1 5–1 2–1 2–2 1–0 2–2 0–2 3–1 0–0 2–0
Witham Town 1–5 2–4 1–3 0–1 0–2 1–1 3–2 3–2 2–0 3–0 2–2 1–2 3–2 2–2 1–1 8–0 3–0 2–2
Wroxham 2–1 2–0 0–1 3–2 1–2 0–1 1–3 0–1 1–1 0–0 4–0 0–2 1–0 3–0 1–1 6–1 0–2 0–0
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Basildon United Basildon Gardiners Close 2.000
Bowers & Pitsea Pitsea Sân vận động Len Salmon 3.500
Brentwood Town Brentwood The Brentwood Centre Arena 1.800
Brightlingsea Regent Brightlingsea North Road 2.000
Bury Town Bury St Edmunds Ram Meadow 3.500
East Thurrock United Corringham Rookery Hill 3.500
Enfield Bishop's Stortford Woodside Park (dùng chung sân với Bishop's Stortford) 4.525 (525 ghế ngồi)
Felixstowe & Walton United Felixstowe Dellwood Avenue 2.000
Gorleston Gorleston-on-Sea Wellesley Recreation Ground (dùng chung sân với Great Yarmouth Town) 3.600 (500 ghế ngồi)
Grays Athletic Grays Parkside (dùng chung sân với Aveley) 3.500
Heybridge Swifts Heybridge Scraley Road 3.000
Ipswich Wanderers Rushmere Humber Doucy Lane 550
Lowestoft Town Lowestoft Crown Meadow 3.000
Maldon & Tiptree Maldon Wallace Binder Ground 2.000
New Salamis Bowes Park Coles Park (dùng chung sân với Haringey Borough) 3.000
Redbridge Barkingside Oakside Stadium 3.000 (316 ghế ngồi)
Stowmarket Town Stowmarket Greens Meadow 1.000
Walthamstow London (Walthamstow) Wadham Lodge 3.500
Witham Town Witham Spa Road 2.500
Wroxham Wroxham Trafford Park 2.500

South Central Division

Isthmian League
South Central Division
Mùa giải2023-24
Vô địchChertsey Town
Thăng hạngChertsey Town
Marlow
Xuống hạngChipstead
Corinthian-Casuals
2022-23
2024-25

South Central Division gồm 21 đội, trong đó có 14 đội từng thi đấu ở mùa giải trước. Ban đầu, hạng đấu này được dự kiến sẽ có 20 đội, nhưng Marlow, đội lẽ ra phải chuyển sang Southern League, đã kháng cáo thành công quyết định điều chuyển đó. Only two teams would be relegated following the restructuring of the step 4/5 promotion.[2][3]

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng South Central Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Chertsey Town (C, P) 40 31 8 1 103 32 +71 100[a] Thăng hạng đến Southern League Premier South
2 Marlow (O, P) 40 29 2 9 106 49 +57 89 Giành quyền tham dự play-off
3 Leatherhead 40 27 5 8 71 32 +39 86
4 Southall 40 26 5 9 79 43 +36 83
5 Westfield 40 25 8 7 81 50 +31 83
6 Raynes Park Vale 40 23 9 8 70 49 +21 78
7 Hanworth Villa 40 18 11 11 77 59 +18 65
8 Thatcham Town 40 18 8 14 72 62 +10 62 Chuyển đến Southern League Division One South
9 South Park 40 17 10 13 72 61 +11 61
10 Hartley Wintney 40 16 7 17 64 79 −15 55
11 Badshot Lea 40 15 9 16 65 70 −5 54
12 Uxbridge 40 15 6 19 70 71 −1 51
13 Ascot United 40 13 6 21 56 67 −11 45
14 Sutton Common Rovers 40 11 7 22 49 69 −20 40
15 Northwood 40 11 6 23 69 75 −6 39 Chuyển đến Southern League Division One Central
16 Metropolitan Police 40 9 10 21 37 63 −26 37
17 Ashford Town 40 10 6 24 42 70 −28 36
18 Guernsey 40 9 7 24 68 97 −29 34
19 Binfield 40 8 10 22 59 109 −50 34
20 Chipstead (R) 40 8 6 26 44 80 −36 30 Xuống hạng đến Combined Counties League
21 Corinthian-Casuals (R) 40 5 6 29 34 101 −67 21
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Chertsey Town bị trừ 1 điểm do sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận hòa 1-1 với Binfield vào ngày 3 tháng 10 năm 2023.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Marlow 3
5 Westfield 2
2 Marlow 3
3 Leatherhead 1
3 Leatherhead 1 (3)
4 Southall 1 (2)

Bán kết

Chung kết

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Ascot United Ascot The Racecourse Ground 1.150
Ashford Town Ashford, Surrey Sân vận động Robert Parker 2.550
Badshot Lea Wrecclesham Westfield Lane 1.200
Binfield Binfield Hill Farm Lane 1.000
Chertsey Town Chertsey Alwyns Lane 2.500
Chipstead Chipstead High Road 2.000
Corinthian-Casuals Tolworth King George's Field 2.700
Guernsey Saint Peter Port Footes Lane 5.000
Hanworth Villa Hanworth Rectory Meadow 1.000
Hartley Wintney Hartley Wintney The Memorial Playing Fields 2.000
Leatherhead Leatherhead Fetcham Grove 3.400
Marlow Marlow Alfred Davis Memorial Ground 3.000
Metropolitan Police East Molesey Imber Court 3.000
Northwood Northwood Northwood Park 3.075
Raynes Park Vale Raynes Park Grand Drive 1.500
South Park Reigate King George's Field 2.000
Southall Stanwell Sân vận động Robert Parker (dùng chung sân với Ashford Town) 2.550
Sutton Common Rovers Tandridge, Surrey Church Road (dùng chung sân với AFC Whyteleafe) 2.000
Thatcham Town Thatcham Waterside Park 1.500
Uxbridge West Drayton Honeycroft 3.770
Westfield Woking (Westfield) Woking Park 1.000

South East Division

Isthmian League
South East Division
Mùa giải2023-24
Vô địchCray Valley Paper Mills
Thăng hạngCray Valley Paper Mills
Chichester City
Xuống hạngErith & Belvedere
2022-23
2024-25

South East Division gồm 20 đội, trong đó có 14 đội từng thi đấu ở mùa giải trước. Chỉ có hai đội sẽ xuống hạng sau khi việc tái cơ cấu thăng hạng giữa Step 4 và Step 5 được thực hiện.[3]

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng South East Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Cray Valley Paper Mills (C, P) 38 29 8 1 103 32 +71 95 Thăng hạng đến Premier Division
2 Ramsgate 38 28 5 5 106 41 +65 89 Giành quyền tham dự play-off
3 Sittingbourne 38 22 9 7 82 41 +41 75
4 Three Bridges 38 22 7 9 98 68 +30 73
5 Chichester City (O, P) 38 21 6 11 83 43 +40 69
6 Lancing 38 19 7 12 71 66 +5 64
7 Sheppey United 38 18 7 13 76 57 +19 61
8 Herne Bay 38 16 11 11 74 63 +11 59
9 Broadbridge Heath 38 14 10 14 59 56 +3 52
10 Sevenoaks Town 38 13 7 18 61 65 −4 46
11 Ashford United 38 14 3 21 57 82 −25 45
12 Burgess Hill Town 38 11 11 16 59 70 −11 44
13 Hythe Town 38 12 8 18 54 71 −17 44
14 Horndean 38 12 7 19 57 76 −19 43 Chuyển đến South Central Division
15 Merstham 38 11 8 19 58 72 −14 41
16 Phoenix Sports 38 10 8 20 52 91 −39 38
17 Littlehampton Town 38 10 7 21 49 76 −27 37
18 East Grinstead Town 38 9 7 22 52 86 −34 34
19 Beckenham Town 38 7 8 23 57 93 −36 29 Thoát khỏi xuống hạng
20 Erith & Belvedere (R) 38 6 8 24 27 86 −59 26 Xuống hạng đến Southern Counties East League
Nguồn: Football Web Pages
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Ramsgate 0
5 Chichester City 1
5 Chichester City 5
4 Three Bridges 0
3 Sittingbourne 1
4 Three Bridges 2

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách ASH BEC BRO BUR CHI CRA EAS ERI HER HOR HYT LAN LIT MER PHO RAM SEV SHE SIT THR
Ashford United 3–2 2–3 1–0 1–3 0–2 0–1 4–1 3–1 3–1 0–1 3–4 1–0 3–2 3–5 2–3 2–1 3–2 1–5 3–2
Beckenham Town 0–1 0–4 0–4 0–2 0–6 3–0 1–1 3–3 3–1 5–2 2–3 1–6 2–1 1–2 2–5 2–2 4–2 2–3 1–2
Broadbridge Heath 1–0 3–3 0–0 0–3 2–3 0–1 1–0 1–1 1–1 2–0 2–2 2–0 6–6 3–1 0–2 4–2 2–2 0–2 3–0
Burgess Hill Town 3–0 1–0 0–0 3–5 1–4 3–0 0–2 2–1 1–0 1–2 2–4 1–1 5–1 2–2 1–2 1–0 1–2 1–1 2–3
Chichester City 1–2 4–0 2–1 3–0 0–3 7–1 6–1 1–3 1–3 5–0 3–0 2–0 1–1 1–3 2–4 1–0 2–0 0–2 0–1
Cray Valley Paper Mills 2–0 2–1 2–2 5–0 0–0 4–1 3–0 4–2 1–1 2–0 1–1 2–2 4–1 3–1 1–1 2–1 3–1 2–2 4–5
East Grinstead Town 6–0 1–1 1–1 1–5 1–1 0–4 1–1 1–2 4–0 2–3 0–2 5–1 4–1 1–1 2–6 0–3 1–2 1–2 1–2
Erith & Belvedere 0–1 0–2 1–2 2–2 1–1 1–3 0–4 1–1 1–2 1–0 0–3 2–1 3–1 1–0 0–5 0–1 0–4 0–4 0–2
Herne Bay 2–2 3–2 3–1 2–2 3–3 0–1 3–2 0–0 4–3 1–2 3–1 4–1 2–0 2–0 1–2 1–2 1–2 0–3 3–3
Horndean 2–1 4–1 4–0 1–0 0–3 0–2 1–3 2–0 2–4 0–4 1–1 2–1 1–3 4–4 1–0 3–0 2–5 0–3 1–3
Hythe Town 2–2 1–2 2–1 2–2 0–2 0–4 4–0 1–3 1–3 0–4 1–1 1–0 0–1 0–1 2–2 4–0 2–2 0–1 1–1
Lancing 4–2 1–1 2–1 0–1 0–4 0–1 3–0 3–1 0–3 4–1 2–1 3–2 1–0 4–2 4–2 1–2 1–2 0–0 4–0
Littlehampton Town 1–0 2–1 2–1 4–1 0–3 0–5 1–2 1–1 1–2 1–1 4–4 0–1 2–1 2–1 1–2 1–5 0–6 1–1 0–0
Merstham 2–2 4–3 0–1 3–1 0–3 0–1 1–1 2–0 2–2 1–1 0–2 1–2 0–1 3–0 0–3 5–0 3–2 0–1 3–2
Phoenix Sports 3–1 3–3 0–4 2–2 0–0 2–7 0–0 0–0 0–2 1–0 0–4 1–2 0–2 2–1 0–2 3–2 3–1 1–2 2–6
Ramsgate 4–0 1–0 1–0 4–2 4–0 2–2 5–0 4–1 3–1 2–0 3–1 7–2 4–0 0–2 9–1 1–0 0–0 2–2 1–2
Sevenoaks Town 1–2 1–1 0–1 3–3 1–0 0–1 4–1 3–0 1–2 3–2 0–0 4–2 2–1 2–2 1–2 4–2 0–1 2–2 2–2
Sheppey United 5–1 2–0 1–0 0–0 1–3 0–2 3–0 3–0 2–2 2–3 3–0 3–0 2–1 0–1 4–0 0–1 3–4 3–3 1–0
Sittingbourne 1–0 4–0 0–1 5–0 0–3 2–3 2–0 6–0 2–0 3–0 0–1 2–2 1–4 3–0 2–1 2–3 2–1 2–2 4–1
Three Bridges 3–2 3–2 4–2 2–3 3–2 0–2 4–2 6–1 1–1 2–2 8–3 4–1 3–1 3–3 4–2 0–2 2–1 6–0 3–0
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Ashford United Ashford, Kent The Homelands 3.200
Beckenham Town Beckenham Eden Park Avenue 4.000
Broadbridge Heath Broadbridge Heath High Wood Hill Sports Ground
Burgess Hill Town Burgess Hill Leylands Park 2.500
Chichester City Chichester Oaklands Park 2.000
Cray Valley Paper Mills Eltham Badgers Sports Ground 1.000
East Grinstead Town East Grinstead East Court 1.500
Erith & Belvedere Welling Park View Road (dùng chung sân với Welling United) 4.000
Herne Bay Herne Bay Winch's Field 4.000
Horndean Horndean Five Heads Park 2.000
Hythe Town Hythe Sân vận động Reachfields 3.000
Lancing Lancing Culver Road 1.500
Littlehampton Town Littlehampton The Sportsfield 4.000
Merstham Merstham Moatside 2.500
Phoenix Sports Barnehurst The Mayplace Ground 2.000
Ramsgate Ramsgate Sân vận động Southwood 2.500
Sevenoaks Town Sevenoaks Greatness Park 1.000
Sheppey United Isle of Sheppey Holm Park 1.900
Sittingbourne Sittingbourne Woodstock Park 3.000
Three Bridges Crawley (Three Bridges) Jubilee Field 1.500

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "THE FA RELEASES NATIONAL LEAGUE SYSTEM CLUB ALLOCATIONS FOR STEPS 1-6 IN 2023-24 TERM". The Football Association. ngày 15 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2023.
  2. ^ a b Whitney, Steve (ngày 12 tháng 6 năm 2023). "Marlow's Successful Appeal Leaves League One Short". The Southern League. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2024.
  3. ^ a b c "STEP 5 TO 4 PROMOTION/RELEGATION UPDATE". The FA. ngày 17 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2023.
  4. ^ "London Cypriot football team New Salamis to fold". Cyprus Mail. ngày 26 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2024.
  5. ^ "It's the end of the Rocky road as East Thurrock United fold". Thurrock Nub News. ngày 1 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2023.

Liên kết ngoài