Isthmian League 2023-24
Mùa giải Isthmian League 2023-24 là mùa thứ 109 của Isthmian League, một giải bóng đá ở Anh gồm các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và vùng Đông Nam Anh. Giải đấu được tổ chức thành bốn hạng đấu: Premier Division ở Step 3 (cấp độ thứ 7) và ba hạng đấu North, South Central và South East ở Step 4 của National League System (cấp độ thứ 8). Đây là mùa giải thứ sáu kể từ khi hạng South trước đây được chia thành hai hạng South Central và South East. Giải đấu cũng được biết đến với tên gọi Pitching In League theo thỏa thuận tài trợ với Entain, trước đây là GVC Holdings.
Việc phân bổ các đội cho Step 4 ở mùa giải này đã được The Football Association (FA) công bố vào ngày 15 tháng 5 năm 2023. Ban đầu, Isthmian League dự kiến có 82 đội, gồm 22 đội ở hạng Step 3 và 20 đội ở mỗi hạng Step 4. Tuy nhiên, Marlow đã kháng cáo thành công việc bị chuyển sang Southern League và được ở lại South Central Division, vì vậy hạng đấu này có 21 đội thay vì 20. [1][2]
Premier Division
| Mùa giải | 2023-24 |
|---|---|
| Vô địch | Hornchurch |
| Thăng hạng | Hornchurch Enfield Town |
| Xuống hạng | Margate Haringey Borough Kingstonian Concord Rangers |
← 2022-23 2024-25 → | |
Premier Division gồm 16 đội từ mùa giải trước, cùng với 6 câu lạc bộ mới gia nhập hạng đấu này.
Thay đổi đội bóng
Thăng hạng từ North Division Thăng hạng từ South East Division Xuống hạng từ National League South
|
Thăng hạng đến National League North Thăng hạng đến National League South Xuống hạng đến North Division Xuống hạng đến South Central Division Xuống hạng đến South East Division
|
Bảng xếp hạng Premier Division
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hornchurch (C, P) | 42 | 31 | 7 | 4 | 95 | 34 | +61 | 100 | Thăng hạng đến National League South |
| 2 | Chatham Town | 42 | 24 | 7 | 11 | 87 | 61 | +26 | 79 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Enfield Town (O, P) | 42 | 22 | 11 | 9 | 81 | 54 | +27 | 77 | |
| 4 | Wingate & Finchley | 42 | 23 | 7 | 12 | 78 | 62 | +16 | 76 | |
| 5 | Horsham | 42 | 23 | 7 | 12 | 64 | 50 | +14 | 76 | |
| 6 | Billericay Town | 42 | 23 | 4 | 15 | 78 | 52 | +26 | 73 | |
| 7 | Hastings United | 42 | 19 | 10 | 13 | 71 | 54 | +17 | 67 | |
| 8 | Lewes | 42 | 20 | 7 | 15 | 68 | 70 | −2 | 67 | |
| 9 | Whitehawk | 42 | 17 | 14 | 11 | 63 | 54 | +9 | 65 | |
| 10 | Bognor Regis Town | 42 | 16 | 14 | 12 | 78 | 63 | +15 | 62 | |
| 11 | Carshalton Athletic | 42 | 17 | 11 | 14 | 73 | 59 | +14 | 62 | |
| 12 | Dulwich Hamlet | 42 | 17 | 11 | 14 | 77 | 72 | +5 | 62 | |
| 13 | Hashtag United | 42 | 15 | 14 | 13 | 82 | 75 | +7 | 59 | |
| 14 | Canvey Island | 42 | 16 | 6 | 20 | 62 | 74 | −12 | 54 | |
| 15 | Potters Bar Town | 42 | 14 | 9 | 19 | 65 | 70 | −5 | 51 | |
| 16 | Folkestone Invicta | 42 | 13 | 11 | 18 | 60 | 71 | −11 | 50 | |
| 17 | Cray Wanderers | 42 | 13 | 11 | 18 | 54 | 66 | −12 | 50 | |
| 18 | Cheshunt | 42 | 12 | 7 | 23 | 58 | 72 | −14 | 43 | |
| 19 | Margate (R) | 42 | 10 | 9 | 23 | 50 | 80 | −30 | 39 | Xuống hạng đến South East Division |
| 20 | Haringey Borough (R) | 42 | 6 | 9 | 27 | 32 | 88 | −56 | 27 | Xuống hạng đến North Division |
| 21 | Concord Rangers (R) | 42 | 6 | 8 | 28 | 34 | 82 | −48 | 26 | |
| 22 | Kingstonian (R) | 42 | 5 | 6 | 31 | 55 | 102 | −47 | 21 | Xuống hạng đến South Central Division |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Chatham Town | 1 (4) | |||||||
| 5 | Horsham | 1 (3) | |||||||
| 2 | Chatham Town | 0 | |||||||
| 3 | Enfield Town | 3 | |||||||
| 3 | Enfield Town | 1 | |||||||
| 4 | Wingate & Finchley | 0 | |||||||
Bán kết
| 1 tháng 5 | Chatham Town | 1-1 (s.h.p.) (4-3 p) |
Horsham | Chatham |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động The Bauvil Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Jake Hillier |
|
| Loạt sút luân lưu | ||||
| 1 tháng 5 | Enfield Town | 1–0 | Wingate & Finchley | Enfield |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | McKenzie 67' | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Queen Elizabeth II Lượng khán giả: 2.225 |
Chung kết
| 6 tháng 5 | Chatham Town | 0-3 | Enfield Town | Chatham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động The Bauvil Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Jake Willmore |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
North Division
| Mùa giải | 2023-24 |
|---|---|
| Vô địch | Lowestoft Town |
| Thăng hạng | Lowestoft Town Bowers & Pitsea |
| Xuống hạng | East Thurrock United (bỏ giải) New Salamis (giải thể) Stowmarket Town |
← 2022-23 2024-25 → | |
North Division gồm 20 đội, trong đó có 14 đội từng thi đấu ở mùa giải trước. Đây là mùa giải đầu tiên có vòng play-off ở Step 5, đồng nghĩa với việc chỉ có hai đội sẽ phải xuống hạng từ hạng đấu này.[3]
Thay đổi đội bóng
Thăng hạng từ Eastern Counties League Thăng hạng từ Essex Senior League Xuống hạng từ Premier Division Chuyển từ Southern League Division One Central
|
Thăng hạng đến Southern League Premier Division Central Thăng hạng đến Premier Division Xuống hạng đến Essex Senior League
|
Bảng xếp hạng North Division
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lowestoft Town (C, P) | 36 | 25 | 3 | 8 | 91 | 41 | +50 | 78 | Thăng hạng đến Southern League Premier Central |
| 2 | Bury Town | 36 | 22 | 8 | 6 | 89 | 47 | +42 | 74 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Felixstowe & Walton United | 36 | 22 | 8 | 6 | 78 | 40 | +38 | 74 | |
| 4 | Bowers & Pitsea (O, P) | 36 | 23 | 4 | 9 | 70 | 49 | +21 | 73 | |
| 5 | Brentwood Town | 36 | 22 | 6 | 8 | 69 | 33 | +36 | 72 | |
| 6 | Walthamstow | 36 | 18 | 8 | 10 | 63 | 50 | +13 | 62 | |
| 7 | Heybridge Swifts | 36 | 17 | 9 | 10 | 53 | 45 | +8 | 60 | |
| 8 | Brightlingsea Regent | 36 | 18 | 3 | 15 | 66 | 51 | +15 | 57 | |
| 9 | Basildon United | 36 | 16 | 4 | 16 | 66 | 62 | +4 | 52 | |
| 10 | Gorleston | 36 | 14 | 8 | 14 | 55 | 49 | +6 | 50 | |
| 11 | Maldon & Tiptree | 36 | 15 | 4 | 17 | 68 | 64 | +4 | 49 | |
| 12 | Wroxham | 36 | 13 | 9 | 14 | 47 | 47 | 0 | 48 | |
| 13 | Redbridge | 36 | 13 | 8 | 15 | 57 | 60 | −3 | 47 | |
| 14 | Witham Town | 36 | 12 | 9 | 15 | 56 | 62 | −6 | 45 | |
| 15 | New Salamis[a] | 36 | 9 | 8 | 19 | 58 | 82 | −24 | 35 | Bỏ giải |
| 16 | Grays Athletic | 36 | 9 | 6 | 21 | 46 | 69 | −23 | 33 | |
| 17 | Ipswich Wanderers | 36 | 8 | 5 | 23 | 38 | 75 | −37 | 29 | |
| 18 | Enfield | 36 | 6 | 4 | 26 | 33 | 86 | −53 | 22 | Chuyển đến Southern League Division One Central |
| 19 | Stowmarket Town (R) | 36 | 0 | 6 | 30 | 34 | 125 | −91 | 6 | Xuống hạng đến Eastern Counties League |
| 20 | East Thurrock United[b] | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Bỏ giải |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Bury Town | 1 | |||||||
| 5 | Brentwood Town | 3 | |||||||
| 5 | Brentwood Town | 1 (2) | |||||||
| 4 | Bowers & Pitsea | 1 (3) | |||||||
| 3 | Felixstowe & Walton United | 2 (2) | |||||||
| 4 | Bowers & Pitsea | 2 (4) | |||||||
Bán kết
| 30 tháng 4 | Felixstowe & Walton United | 2-2 (s.h.p.) (2-4 p) |
Bowers & Pitsea | Felixstowe |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Chi tiết | Sân vận động: The Goldstar Ground Lượng khán giả: 445 |
||
| Loạt sút luân lưu | ||||
| 30 tháng 4 | Bury Town | 1-3 (s.h.p.) | Brentwood Town | Bury St Edmunds |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Chi tiết | Sân vận động: Ram Meadow Lượng khán giả: 1.122 |
Chung kết
| 4 tháng 5 | Bowers & Pitsea | 1-1 (s.h.p.) (3-2 p) |
Brentwood Town | Pitsea |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Sân vận động: Sân vận động Len Salmon Lượng khán giả: 1.101 |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Basildon United | Basildon | Gardiners Close | 2.000 |
| Bowers & Pitsea | Pitsea | Sân vận động Len Salmon | 3.500 |
| Brentwood Town | Brentwood | The Brentwood Centre Arena | 1.800 |
| Brightlingsea Regent | Brightlingsea | North Road | 2.000 |
| Bury Town | Bury St Edmunds | Ram Meadow | 3.500 |
| East Thurrock United | Corringham | Rookery Hill | 3.500 |
| Enfield | Bishop's Stortford | Woodside Park (dùng chung sân với Bishop's Stortford) | 4.525 (525 ghế ngồi) |
| Felixstowe & Walton United | Felixstowe | Dellwood Avenue | 2.000 |
| Gorleston | Gorleston-on-Sea | Wellesley Recreation Ground (dùng chung sân với Great Yarmouth Town) | 3.600 (500 ghế ngồi) |
| Grays Athletic | Grays | Parkside (dùng chung sân với Aveley) | 3.500 |
| Heybridge Swifts | Heybridge | Scraley Road | 3.000 |
| Ipswich Wanderers | Rushmere | Humber Doucy Lane | 550 |
| Lowestoft Town | Lowestoft | Crown Meadow | 3.000 |
| Maldon & Tiptree | Maldon | Wallace Binder Ground | 2.000 |
| New Salamis | Bowes Park | Coles Park (dùng chung sân với Haringey Borough) | 3.000 |
| Redbridge | Barkingside | Oakside Stadium | 3.000 (316 ghế ngồi) |
| Stowmarket Town | Stowmarket | Greens Meadow | 1.000 |
| Walthamstow | London (Walthamstow) | Wadham Lodge | 3.500 |
| Witham Town | Witham | Spa Road | 2.500 |
| Wroxham | Wroxham | Trafford Park | 2.500 |
South Central Division
| Mùa giải | 2023-24 |
|---|---|
| Vô địch | Chertsey Town |
| Thăng hạng | Chertsey Town Marlow |
| Xuống hạng | Chipstead Corinthian-Casuals |
← 2022-23 2024-25 → | |
South Central Division gồm 21 đội, trong đó có 14 đội từng thi đấu ở mùa giải trước. Ban đầu, hạng đấu này được dự kiến sẽ có 20 đội, nhưng Marlow, đội lẽ ra phải chuyển sang Southern League, đã kháng cáo thành công quyết định điều chuyển đó. Only two teams would be relegated following the restructuring of the step 4/5 promotion.[2][3]
Thay đổi đội bóng
Thăng hạng từ Combined Counties League Premier Division North Thăng hạng từ Combined Counties League Premier Division South Xuống hạng từ Premier Division Xuống hạng từ Southern League Premier Division South
|
Thăng hạng đến Southern League Premier Division South Xuống hạng đến Combined Counties Premier Division North Xuống hạng đến Combined Counties Premier Division South Chuyển đến South East Division
|
Bảng xếp hạng South Central Division
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chertsey Town (C, P) | 40 | 31 | 8 | 1 | 103 | 32 | +71 | 100[a] | Thăng hạng đến Southern League Premier South |
| 2 | Marlow (O, P) | 40 | 29 | 2 | 9 | 106 | 49 | +57 | 89 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Leatherhead | 40 | 27 | 5 | 8 | 71 | 32 | +39 | 86 | |
| 4 | Southall | 40 | 26 | 5 | 9 | 79 | 43 | +36 | 83 | |
| 5 | Westfield | 40 | 25 | 8 | 7 | 81 | 50 | +31 | 83 | |
| 6 | Raynes Park Vale | 40 | 23 | 9 | 8 | 70 | 49 | +21 | 78 | |
| 7 | Hanworth Villa | 40 | 18 | 11 | 11 | 77 | 59 | +18 | 65 | |
| 8 | Thatcham Town | 40 | 18 | 8 | 14 | 72 | 62 | +10 | 62 | Chuyển đến Southern League Division One South |
| 9 | South Park | 40 | 17 | 10 | 13 | 72 | 61 | +11 | 61 | |
| 10 | Hartley Wintney | 40 | 16 | 7 | 17 | 64 | 79 | −15 | 55 | |
| 11 | Badshot Lea | 40 | 15 | 9 | 16 | 65 | 70 | −5 | 54 | |
| 12 | Uxbridge | 40 | 15 | 6 | 19 | 70 | 71 | −1 | 51 | |
| 13 | Ascot United | 40 | 13 | 6 | 21 | 56 | 67 | −11 | 45 | |
| 14 | Sutton Common Rovers | 40 | 11 | 7 | 22 | 49 | 69 | −20 | 40 | |
| 15 | Northwood | 40 | 11 | 6 | 23 | 69 | 75 | −6 | 39 | Chuyển đến Southern League Division One Central |
| 16 | Metropolitan Police | 40 | 9 | 10 | 21 | 37 | 63 | −26 | 37 | |
| 17 | Ashford Town | 40 | 10 | 6 | 24 | 42 | 70 | −28 | 36 | |
| 18 | Guernsey | 40 | 9 | 7 | 24 | 68 | 97 | −29 | 34 | |
| 19 | Binfield | 40 | 8 | 10 | 22 | 59 | 109 | −50 | 34 | |
| 20 | Chipstead (R) | 40 | 8 | 6 | 26 | 44 | 80 | −36 | 30 | Xuống hạng đến Combined Counties League |
| 21 | Corinthian-Casuals (R) | 40 | 5 | 6 | 29 | 34 | 101 | −67 | 21 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Chertsey Town bị trừ 1 điểm do sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận hòa 1-1 với Binfield vào ngày 3 tháng 10 năm 2023.
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Marlow | 3 | |||||||
| 5 | Westfield | 2 | |||||||
| 2 | Marlow | 3 | |||||||
| 3 | Leatherhead | 1 | |||||||
| 3 | Leatherhead | 1 (3) | |||||||
| 4 | Southall | 1 (2) | |||||||
Bán kết
| 1 tháng 5 | Marlow | 3-2 (s.h.p.) | Westfield | Marlow |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Chi tiết | Sân vận động: Alfred Davis Memorial Ground Lượng khán giả: 614 Trọng tài: Tolu Songowawa |
| 1 tháng 5 | Leatherhead | 1-1 (s.h.p.) (3-2 p) |
Southall | Leatherhead |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Fetcham Grove Lượng khán giả: 1.053 Trọng tài: Lawrence Torz-Brown |
| Loạt sút luân lưu | ||||
Chung kết
| 5 tháng 5 | Marlow | 3-1 | Leatherhead | Marlow |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Alfred Davis Memorial Ground Lượng khán giả: 1.589 Trọng tài: Chay Hathway |
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Ascot United | Ascot | The Racecourse Ground | 1.150 |
| Ashford Town | Ashford, Surrey | Sân vận động Robert Parker | 2.550 |
| Badshot Lea | Wrecclesham | Westfield Lane | 1.200 |
| Binfield | Binfield | Hill Farm Lane | 1.000 |
| Chertsey Town | Chertsey | Alwyns Lane | 2.500 |
| Chipstead | Chipstead | High Road | 2.000 |
| Corinthian-Casuals | Tolworth | King George's Field | 2.700 |
| Guernsey | Saint Peter Port | Footes Lane | 5.000 |
| Hanworth Villa | Hanworth | Rectory Meadow | 1.000 |
| Hartley Wintney | Hartley Wintney | The Memorial Playing Fields | 2.000 |
| Leatherhead | Leatherhead | Fetcham Grove | 3.400 |
| Marlow | Marlow | Alfred Davis Memorial Ground | 3.000 |
| Metropolitan Police | East Molesey | Imber Court | 3.000 |
| Northwood | Northwood | Northwood Park | 3.075 |
| Raynes Park Vale | Raynes Park | Grand Drive | 1.500 |
| South Park | Reigate | King George's Field | 2.000 |
| Southall | Stanwell | Sân vận động Robert Parker (dùng chung sân với Ashford Town) | 2.550 |
| Sutton Common Rovers | Tandridge, Surrey | Church Road (dùng chung sân với AFC Whyteleafe) | 2.000 |
| Thatcham Town | Thatcham | Waterside Park | 1.500 |
| Uxbridge | West Drayton | Honeycroft | 3.770 |
| Westfield | Woking (Westfield) | Woking Park | 1.000 |
South East Division
| Mùa giải | 2023-24 |
|---|---|
| Vô địch | Cray Valley Paper Mills |
| Thăng hạng | Cray Valley Paper Mills Chichester City |
| Xuống hạng | Erith & Belvedere |
← 2022-23 2024-25 → | |
South East Division gồm 20 đội, trong đó có 14 đội từng thi đấu ở mùa giải trước. Chỉ có hai đội sẽ xuống hạng sau khi việc tái cơ cấu thăng hạng giữa Step 4 và Step 5 được thực hiện.[3]
Thay đổi đội bóng
Thăng hạng từ Southern Combination League Thăng hạng từ Southern Counties East League Thăng hạng từ Wessex League Xuống hạng từ Premier Division Chuyển từ South Central Division
|
Thăng hạng đến Premier Division Xuống hạng đến Southern Combination League Xuống hạng đến Southern Counties East League
|
Bảng xếp hạng South East Division
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cray Valley Paper Mills (C, P) | 38 | 29 | 8 | 1 | 103 | 32 | +71 | 95 | Thăng hạng đến Premier Division |
| 2 | Ramsgate | 38 | 28 | 5 | 5 | 106 | 41 | +65 | 89 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Sittingbourne | 38 | 22 | 9 | 7 | 82 | 41 | +41 | 75 | |
| 4 | Three Bridges | 38 | 22 | 7 | 9 | 98 | 68 | +30 | 73 | |
| 5 | Chichester City (O, P) | 38 | 21 | 6 | 11 | 83 | 43 | +40 | 69 | |
| 6 | Lancing | 38 | 19 | 7 | 12 | 71 | 66 | +5 | 64 | |
| 7 | Sheppey United | 38 | 18 | 7 | 13 | 76 | 57 | +19 | 61 | |
| 8 | Herne Bay | 38 | 16 | 11 | 11 | 74 | 63 | +11 | 59 | |
| 9 | Broadbridge Heath | 38 | 14 | 10 | 14 | 59 | 56 | +3 | 52 | |
| 10 | Sevenoaks Town | 38 | 13 | 7 | 18 | 61 | 65 | −4 | 46 | |
| 11 | Ashford United | 38 | 14 | 3 | 21 | 57 | 82 | −25 | 45 | |
| 12 | Burgess Hill Town | 38 | 11 | 11 | 16 | 59 | 70 | −11 | 44 | |
| 13 | Hythe Town | 38 | 12 | 8 | 18 | 54 | 71 | −17 | 44 | |
| 14 | Horndean | 38 | 12 | 7 | 19 | 57 | 76 | −19 | 43 | Chuyển đến South Central Division |
| 15 | Merstham | 38 | 11 | 8 | 19 | 58 | 72 | −14 | 41 | |
| 16 | Phoenix Sports | 38 | 10 | 8 | 20 | 52 | 91 | −39 | 38 | |
| 17 | Littlehampton Town | 38 | 10 | 7 | 21 | 49 | 76 | −27 | 37 | |
| 18 | East Grinstead Town | 38 | 9 | 7 | 22 | 52 | 86 | −34 | 34 | |
| 19 | Beckenham Town | 38 | 7 | 8 | 23 | 57 | 93 | −36 | 29 | Thoát khỏi xuống hạng |
| 20 | Erith & Belvedere (R) | 38 | 6 | 8 | 24 | 27 | 86 | −59 | 26 | Xuống hạng đến Southern Counties East League |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Ramsgate | 0 | |||||||
| 5 | Chichester City | 1 | |||||||
| 5 | Chichester City | 5 | |||||||
| 4 | Three Bridges | 0 | |||||||
| 3 | Sittingbourne | 1 | |||||||
| 4 | Three Bridges | 2 | |||||||
Bán kết
| 30 tháng 4 | Ramsgate | 0-1 | Chichester City | Ramsgate |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Southwood Lượng khán giả: 1.462 |
| 30 tháng 4 | Sittingbourne | 1-2 | Three Bridges | Sittingbourne |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 |
|
Chi tiết | Sân vận động: The Roman Stadium Lượng khán giả: 809 Trọng tài: Ross Murphy |
Chung kết
| 3 tháng 5 | Three Bridges | 0-5 | Chichester City | Three Bridges |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Sân vận động: Jubilee Field Lượng khán giả: 1.192 |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Ashford United | Ashford, Kent | The Homelands | 3.200 |
| Beckenham Town | Beckenham | Eden Park Avenue | 4.000 |
| Broadbridge Heath | Broadbridge Heath | High Wood Hill Sports Ground | |
| Burgess Hill Town | Burgess Hill | Leylands Park | 2.500 |
| Chichester City | Chichester | Oaklands Park | 2.000 |
| Cray Valley Paper Mills | Eltham | Badgers Sports Ground | 1.000 |
| East Grinstead Town | East Grinstead | East Court | 1.500 |
| Erith & Belvedere | Welling | Park View Road (dùng chung sân với Welling United) | 4.000 |
| Herne Bay | Herne Bay | Winch's Field | 4.000 |
| Horndean | Horndean | Five Heads Park | 2.000 |
| Hythe Town | Hythe | Sân vận động Reachfields | 3.000 |
| Lancing | Lancing | Culver Road | 1.500 |
| Littlehampton Town | Littlehampton | The Sportsfield | 4.000 |
| Merstham | Merstham | Moatside | 2.500 |
| Phoenix Sports | Barnehurst | The Mayplace Ground | 2.000 |
| Ramsgate | Ramsgate | Sân vận động Southwood | 2.500 |
| Sevenoaks Town | Sevenoaks | Greatness Park | 1.000 |
| Sheppey United | Isle of Sheppey | Holm Park | 1.900 |
| Sittingbourne | Sittingbourne | Woodstock Park | 3.000 |
| Three Bridges | Crawley (Three Bridges) | Jubilee Field | 1.500 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "THE FA RELEASES NATIONAL LEAGUE SYSTEM CLUB ALLOCATIONS FOR STEPS 1-6 IN 2023-24 TERM". The Football Association. ngày 15 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2023.
- ^ a b Whitney, Steve (ngày 12 tháng 6 năm 2023). "Marlow's Successful Appeal Leaves League One Short". The Southern League. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2024.
- ^ a b c "STEP 5 TO 4 PROMOTION/RELEGATION UPDATE". The FA. ngày 17 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2023.
- ^ "London Cypriot football team New Salamis to fold". Cyprus Mail. ngày 26 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2024.
- ^ "It's the end of the Rocky road as East Thurrock United fold". Thurrock Nub News. ngày 1 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2023.