Bước tới nội dung

Isthmian League 2024-25

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Isthmian League
Premier Division
Mùa giải2024-25
Vô địchHorsham
Thăng hạngHorsham
Dover Athletic
Xuống hạngBowers & Pitsea
Bognor Regis Town
Hastings United
Hendon
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.415 (3,06 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy Wild (25 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Hendon 9–0 Hastings United
(23 tháng 11 năm 2024)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Potters Bar Town 0-8 Dover Athletic
(10 tháng 8 năm 2024)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHendon 9–0 Hastings United
(23 tháng 11 năm 2024)
Trận có nhiều khán giả nhất3.342
Billericay Town vs Cheshunt
(26 tháng 4 năm 2025)
Trận có ít khán giả nhất101
Hashtag United vs Wingate & Finchley
(30 tháng 11 năm 2024)
2023-24
2025-26

Mùa giải Isthmian League 2024-25 là mùa thứ 110 của Isthmian League, một giải bóng đá ở Anh gồm các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và vùng Đông Nam Anh. Giải đấu được tổ chức thành bốn hạng đấu: Premier Division ở Step 3 và ba hạng đấu North, South Central và South East ở Step 4 của National League System. Đây là mùa giải thứ sáu kể từ khi hạng South trước đây được chia thành hai hạng South Central và South East. Giải đấu cũng được biết đến với tên gọi Pitching In League theo thỏa thuận tài trợ với Entain, trước đây là GVC Holdings.

Việc phân bổ các đội cho Step 3 và Step 4 đã được The Football Association (FA) công bố vào ngày 17 tháng 5 năm 2024.[1]

Premier Division

Premier Division gồm 16 đội từ mùa giải trước, cùng với 6 câu lạc bộ mới gia nhập hạng đấu này.

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng Premier Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Horsham (C, P) 42 28 3 11 82 40 +42 87 Thăng hạng National League South
2 Billericay Town 42 26 9 7 83 42 +41 87 Giành quyền tham dự play-off
3 Dartford 42 25 9 8 77 49 +28 84
4 Cray Valley Paper Mills 42 23 11 8 80 56 +24 77[a]
5 Dover Athletic (O, P) 42 23 7 12 83 48 +35 76
6 Chichester City 42 22 7 13 72 59 +13 73
7 Carshalton Athletic 42 20 10 12 72 54 +18 70
8 Hashtag United 42 18 10 14 82 71 +11 64
9 Chatham Town 42 17 12 13 74 53 +21 63
10 Cray Wanderers 42 18 7 17 58 52 +6 61
11 Wingate & Finchley 42 17 9 16 76 67 +9 60
12 Folkestone Invicta 42 17 7 18 61 66 −5 58
13 Lewes 42 15 13 14 59 64 −5 58
14 Potters Bar Town 42 17 6 19 57 75 −18 57
15 Cheshunt 42 14 7 21 61 69 −8 49
16 Whitehawk 42 14 7 21 49 66 −17 49
17 Canvey Island 42 13 5 24 48 66 −18 44
18 Dulwich Hamlet 42 12 8 22 58 80 −22 44
19 Hendon (R) 42 9 12 21 61 79 −18 39 Xuống hạng South Central Division
20 Hastings United (R) 42 8 10 24 37 75 −38 34 Xuống hạng South East Division
21 Bognor Regis Town (R) 42 8 8 26 51 100 −49 32 Xuống hạng South Central Division
22 Bowers & Pitsea (R) 42 7 5 30 34 84 −50 26 Xuống hạng North Division
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Cray Valley Paper Mills were deducted three points.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Billericay Town 1
5 Dover Athletic 2
3 Dartford 0
5 Dover Athletic 2
3 Dartford 4
4 Cray Valley Paper Mills 3

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách BIL BOG B&P CAN CAR CHA CHE CHI CVP CRA DAR DOV DUL FOL HSH HAS HEN HOR LEW POT WHI W&F
Billericay Town 4–0 2–1 3–0 3–2 1–1 4–2 1–2 2–1 0–2 4–0 1–1 2–0 2–0 2–1 1–1 1–0 2–1 4–2 1–0 3–0 1–3
Bognor Regis Town 0–3 1–0 1–2 1–1 1–7 0–4 1–4 2–3 3–1 0–2 1–2 1–0 1–2 2–2 0–1 2–2 1–3 0–1 1–0 2–3 2–1
Bowers & Pitsea 1–4 0–1 1–2 0–3 0–2 1–1 2–1 1–2 0–1 1–3 0–2 4–1 2–2 2–2 0–2 1–0 0–1 0–2 2–0 0–1 0–6
Canvey Island 0–3 0–4 2–0 1–0 1–0 0–1 2–3 4–4 2–0 0–1 0–0 2–3 0–1 1–2 1–0 1–1 0–1 4–0 1–2 2–1 2–3
Carshalton Athletic 4–3 4–4 6–1 2–1 2–0 1–1 1–2 1–2 2–1 0–1 1–1 5–1 2–1 1–0 2–1 2–2 0–3 0–0 2–1 2–2 3–2
Chatham Town 1–1 1–1 3–1 1–3 3–0 4–1 0–1 0–1 1–4 0–2 1–1 3–1 4–1 0–1 2–0 2–2 2–0 1–1 2–2 5–0 3–1
Cheshunt 1–1 3–2 1–0 0–1 0–1 0–1 2–3 4–4 0–1 3–0 1–2 1–1 1–0 3–4 2–1 2–2 1–2 1–2 0–1 1–4 3–1
Chichester City 3–1 2–1 1–0 2–1 1–3 2–0 4–0 2–2 2–1 2–2 1–3 0–0 2–1 0–4 2–3 1–0 1–1 3–0 1–2 1–1 2–1
Cray Valley Paper Mills 1–1 4–0 2–0 2–0 1–0 3–3 4–2 2–1 2–1 1–2 2–1 3–1 1–2 1–5 1–1 1–1 1–0 0–0 2–2 3–0 5–3
Cray Wanderers 1–1 1–1 4–0 3–1 1–1 1–4 2–1 1–0 0–2 2–2 1–2 1–0 3–2 3–0 0–0 1–0 0–0 1–3 1–0 0–0 4–1
Dartford 4–0 4–0 1–2 2–0 1–4 3–1 2–1 0–0 0–0 2–1 3–1 2–2 2–2 2–0 2–0 0–0 2–1 2–0 0–1 4–1 2–3
Dover Athletic 0–1 1–0 2–0 3–2 1–3 0–1 2–1 5–2 2–2 0–1 5–1 1–0 2–3 4–2 1–1 4–2 1–2 1–1 3–0 0–2 1–2
Dulwich Hamlet 0–1 3–4 3–0 2–1 1–0 2–2 0–1 1–2 2–4 2–1 0–3 1–4 2–1 0–2 3–0 2–1 5–2 1–3 3–1 3–3 2–1
Folkestone Invicta 0–3 4–1 0–2 4–2 1–1 1–3 0–4 1–3 0–1 1–0 0–1 0–1 2–1 1–1 3–1 2–0 3–0 2–1 1–1 1–0 3–2
Hashtag United 1–2 4–2 1–1 1–3 0–1 0–1 1–0 2–1 1–3 0–2 3–3 2–1 3–3 5–3 4–0 3–2 1–4 2–1 4–1 2–1 4–1
Hastings United 1–5 2–2 2–4 1–1 1–1 3–2 2–3 0–2 0–1 1–2 0–3 0–2 0–0 1–2 0–0 2–0 2–0 0–1 2–3 2–0 0–2
Hendon 1–4 5–1 2–1 0–1 0–3 3–3 2–0 2–1 1–0 3–1 2–3 0–3 3–0 0–2 3–3 9–0 0–4 0–0 0–4 3–0 1–6
Horsham 1–0 2–1 5–0 1–0 3–0 1–1 3–1 2–1 2–1 3–0 1–3 1–3 3–0 0–1 5–1 1–0 1–0 2–0 3–2 5–0 1–2
Lewes 2–2 4–1 1–1 2–1 1–3 2–0 2–2 2–3 4–1 4–3 3–1 1–3 2–2 0–0 2–1 1–1 1–0 0–2 2–3 2–1 0–0
Potters Bar Town 0–2 1–1 1–0 1–0 0–1 1–0 1–2 4–3 0–2 0–4 1–1 0–8 0–1 3–2 1–5 2–0 5–1 0–6 5–0 3–2 0–0
Whitehawk 0–0 3–0 2–1 4–0 2–0 0–2 0–2 0–1 2–0 2–0 0–1 0–2 2–1 1–0 1–1 0–1 2–2 1–2 2–1 2–0 0–2
Wingate & Finchley 0–1 4–1 3–1 0–0 2–1 1–1 0–1 1–1 0–2 1–0 1–2 2–1 3–2 3–3 1–1 2–1 3–3 0–1 2–2 1–2 3–1
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Billericay Town Billericay New Lodge 3.500
Bognor Regis Town Bognor Regis Nyewood Lane 4.500
Bowers & Pitsea Pitsea Sân vận động Len Salmon 3.500
Canvey Island Canvey Island Park Lane 4.500
Carshalton Athletic London (Carshalton) War Memorial Sports Ground 5.000
Chatham Town Chatham, Kent Sân vận động The Bauvil 5.000
Cheshunt Cheshunt Theobalds Lane 3.000
Chichester City Chichester Oaklands Park 2.000
Cray Valley Paper Mills London (Eltham) Badgers Sports Ground 1.000
Cray Wanderers London (Chislehurst) Flamingo Park 2.500
Dartford Dartford Princes Park 4.100
Dover Athletic Dover Crabble Athletic Ground 6.500
Dulwich Hamlet London (East Dulwich) Champion Hill 3.334
Folkestone Invicta Folkestone Cheriton Road 4.000
Hashtag United Aveley Parkside 3.500
Hastings United Hastings The Pilot Field 4.050
Hendon London (Hendon) Silver Jubilee Park 2.000
Horsham Horsham Sân vận động The Camping World Community 3.000
Lewes Lewes The Dripping Pan 3.000
Potters Bar Town Potters Bar Parkfield 2.000
Whitehawk Brighton (Whitehawk) The Enclosed Ground 3.126
Wingate & Finchley London (Finchley) Sân vận động The Maurice Rebak 1.500

North Division

Isthmian League
North Division
Mùa giải2024-25
Vô địchBrentwood Town
Thăng hạngBrentwood Town
Bury Town
Xuống hạngHaringey Borough
Ipswich Wanderers
Basildon United
Sporting Bengal United
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.368 (2,96 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDaniel Ogunleye (36 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Brentwood Town 8–0 Ipswich Wanderers
(9 tháng 11 năm 2024)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Sporting Bengal United 0-8 Felixstowe & Walton United
29 tháng 3 năm 2025)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtWaltham Abbey 7-2 Tilbury
(23 tháng 11 năm 2024)
Trận có nhiều khán giả nhất1.615
Maldon & Tiptree vs Heybridge Swifts
(21 tháng 4 năm 2025)
Trận có ít khán giả nhất38
Sporting Bengal United vs Gorleston
(19 tháng 3 năm 2025)
2023-24
2025-26

North Division lần đầu tiên gồm có 22 đội sau khi vòng play-off ở Step 5 được áp dụng từ mùa giải trước.[2] Có 14 đội từng thi đấu tại hạng đấu này ở mùa giải trước.

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng North Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Brentwood Town (C, P) 42 28 5 9 97 46 +51 89 Thăng hạng Premier Division
2 Felixstowe & Walton United 42 26 7 9 92 48 +44 85 Giành quyền tham dự play-off
3 Bury Town (O, P) 42 25 10 7 75 45 +30 85
4 Waltham Abbey 42 23 10 9 80 44 +36 79
5 Brightlingsea Regent 42 22 10 10 69 50 +19 76
6 Tilbury 42 21 8 13 61 53 +8 71
7 Witham Town 42 21 6 15 72 61 +11 69
8 Gorleston 42 19 11 12 66 48 +18 68
9 Grays Athletic 42 20 8 14 62 49 +13 68
10 Walthamstow 42 20 7 15 74 56 +18 67
11 Cambridge City 42 17 9 16 64 62 +2 60
12 Redbridge 42 16 10 16 77 69 +8 58
13 Maldon & Tiptree 42 13 12 17 49 51 −2 51
14 Heybridge Swifts 42 13 12 17 59 71 −12 51
15 Mildenhall Town 42 13 10 19 41 53 −12 49
16 Concord Rangers 42 13 9 20 58 72 −14 48
17 Wroxham 42 10 14 18 50 65 −15 44
18 Newmarket Town 42 11 10 21 55 84 −29 43
19 Haringey Borough (R) 42 9 15 18 58 73 −15 42 Xuống hạng Spartan South Midlands League
20 Ipswich Wanderers (R) 42 7 8 27 34 79 −45 29 Xuống hạng Eastern Counties League
21 Basildon United (R) 42 7 6 29 39 87 −48 27 Xuống hạng Essex Senior League
22 Sporting Bengal United (R) 42 6 7 29 36 102 −66 25
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Felixstowe & Walton United 1
5 Brightlingsea Regent 3
3 Bury Town 1
5 Brightlingsea Regent 0
3 Bury Town 4
4 Waltham Abbey 0

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách BAS BRE BRI BUR CAM CON FEL GOR GRA HAR HEY IPS MAL MIL NEW RED SPO TIL WAB WAL WIT WRO
Basildon United 0–1 1–3 1–1 0–1 0–2 1–1 1–0 1–0 1–0 1–3 1–2 1–0 3–1 0–2 1–2 2–2 2–3 0–2 3–3 2–3 1–4
Brentwood Town 4–0 1–2 4–1 3–1 2–2 3–2 4–0 1–5 1–0 1–2 8–0 1–1 6–1 5–0 5–2 4–1 2–1 0–0 3–2 3–0 2–0
Brightlingsea Regent 2–0 0–1 1–0 4–0 2–2 1–0 2–0 1–2 1–1 0–1 3–1 1–1 0–3 4–3 2–2 2–1 2–1 1–1 1–1 0–3 1–0
Bury Town 4–0 0–3 1–2 1–1 3–2 2–0 2–1 3–0 2–1 1–1 2–0 1–1 2–1 2–1 0–0 2–1 2–1 0–2 3–1 2–1 2–0
Cambridge City 1–3 0–1 2–2 2–4 2–0 0–2 2–0 2–1 2–1 3–2 1–2 0–0 1–1 2–0 1–0 1–0 1–2 0–1 3–1 1–2 0–0
Concord Rangers 2–0 5–1 0–2 0–3 4–4 0–3 1–3 0–1 0–4 2–1 4–0 3–0 2–0 1–1 0–3 2–1 1–0 2–3 1–0 2–3 0–1
Felixstowe & Walton United 2–1 2–1 3–3 3–1 2–0 5–2 1–1 1–3 0–0 2–3 1–0 1–0 3–0 6–1 4–0 3–2 2–1 2–0 2–1 3–2 2–1
Gorleston 1–0 2–2 2–2 0–2 2–1 4–0 1–2 2–1 7–0 0–2 1–1 2–1 1–0 2–1 1–0 4–0 2–0 1–2 1–2 2–0 2–2
Grays Athletic 1–0 0–2 1–2 0–1 3–2 2–0 1–0 0–0 2–0 0–0 2–0 1–0 1–1 2–0 1–2 1–0 0–0 3–5 0–4 2–1 2–5
Haringey Borough 3–3 0–5 0–2 3–4 1–1 1–1 0–1 0–2 2–1 2–0 2–0 1–2 1–2 2–1 3–3 2–0 2–3 2–2 1–1 2–2 2–2
Heybridge Swifts 2–1 1–3 1–4 0–1 1–1 2–1 0–2 0–2 0–4 2–2 0–1 1–1 1–3 1–1 3–3 2–2 0–1 1–2 2–1 2–2 0–0
Ipswich Wanderers 2–1 0–2 1–0 2–4 1–2 0–2 1–2 1–1 0–1 1–3 0–0 3–1 0–0 0–1 2–2 1–1 0–0 0–1 1–5 0–2 0–1
Maldon & Tiptree 5–0 2–0 2–1 1–1 2–1 2–2 1–4 0–1 1–1 1–2 5–2 1–0 0–2 0–1 1–0 0–2 0–0 0–1 1–1 0–1 1–0
Mildenhall Town 2–1 0–1 0–0 0–0 1–3 0–1 1–1 1–0 2–2 1–1 0–2 2–1 1–0 0–1 2–1 3–0 0–1 2–1 0–2 0–1 1–2
Newmarket Town 2–0 1–2 0–2 1–1 4–2 1–1 0–4 2–2 1–4 2–2 1–2 3–2 0–2 1–1 3–0 2–1 3–3 0–1 1–4 0–1 3–2
Redbridge 5–1 2–4 5–2 1–2 1–2 2–1 0–1 2–2 1–2 2–0 3–3 5–2 2–3 3–0 3–2 4–1 1–2 0–2 3–0 1–0 2–1
Sporting Bengal United 1–4 2–0 2–0 0–4 0–5 2–2 0–8 1–3 0–3 0–4 1–2 1–0 2–1 1–1 1–2 0–3 2–3 2–1 0–0 1–1 0–2
Tilbury 2–0 0–1 2–1 0–1 1–1 2–0 2–1 1–1 2–1 3–2 2–1 0–1 1–1 1–0 3–0 3–3 4–1 4–1 1–0 2–1 1–0
Waltham Abbey 5–0 1–0 0–1 3–1 1–2 3–1 1–1 2–2 1–0 1–1 1–2 4–1 2–2 1–0 2–2 1–1 5–0 7–2 0–1 4–1 5–1
Walthamstow 1–0 2–0 0–2 1–1 1–0 1–1 5–3 1–2 0–2 2–0 3–2 4–3 3–1 0–2 5–2 2–0 2–1 3–0 0–1 1–2 1–2
Witham Town 1–1 1–2 1–3 1–4 2–4 2–1 3–2 2–1 2–2 3–1 3–1 2–1 0–1 2–1 3–1 0–1 6–0 2–0 2–1 1–2 4–1
Wroxham 3–0 2–2 1–2 1–1 2–3 0–2 2–2 1–2 1–1 1–1 2–5 0–0 1–4 1–2 1–1 1–1 1–0 1–0 0–0 1–4 0–0
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Basildon United Basildon Gardiners Close 2.000
Brentwood Town Brentwood The Brentwood Centre Arena 1.800
Brightlingsea Regent Brightlingsea North Road 2.000
Bury Town Bury St Edmunds Ram Meadow 3.500
Cambridge City Sawston West Way 3.000
Concord Rangers Canvey Island Thames Road 3.300
Felixstowe & Walton United Felixstowe Dellwood Avenue 2.000
Gorleston Gorleston-on-Sea Wellesley Recreation Ground (dùng chung sân với Great Yarmouth Town) 3.600 (500 ghế ngồi)
Grays Athletic Tilbury Chadfields (dùng chung sân với Tilbury) 4.000
Haringey Borough Tottenham Coles Park 2.500
Heybridge Swifts Heybridge Scraley Road 3.000
Ipswich Wanderers Rushmere Humber Doucy Lane 550
Maldon & Tiptree Maldon Wallace Binder Ground 2.000
Mildenhall Town Mildenhall Recreation Way 2.000
Newmarket Town Newmarket Cricket Field Road 2.750
Redbridge Barkingside Oakside Stadium 3.000 (316 ghế ngồi)
Sporting Bengal United Mile End Mile End Stadium 2.000
Tilbury Tilbury Chadfields 4.000
Waltham Abbey Waltham Abbey Capershotts 3.500
Walthamstow London (Walthamstow) Wadham Lodge 3.500
Witham Town Witham Spa Road 2.500
Wroxham Wroxham Trafford Park 2.500

South Central Division

Isthmian League
South Central Division
Mùa giải2024-25
Vô địchFarnham Town
Thăng hạngFarnham Town
Uxbridge
Xuống hạngGuernsey
Ashford Town
Sutton Common Rovers
Badshot Lea
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.553 (3,36 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiEddie Simon (34 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Uxbridge 10–0 Leatherhead
(5 tháng 4 năm 2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Moneyfields 0-5 Farnham Town
(31 tháng 8 năm 2024)
Ashford Town 0-5 Raynes Park Vale
(4 tháng 10 năm 2024)
Westfield 0-5 Kingstonian
(26 tháng 10 năm 2024)
Uxbridge 0-5 Farnham Town
(2 tháng 11 năm 2024)
Sutton Common Rovers 0-5 Southall
(30 tháng 11 năm 2024)
Rayners Lane 1–6 Farnham Town
(7 tháng 12 năm 2024)
South Park 1–6 Farnham Town
(14 tháng 12 năm 2024)
Horndean 1–6 South Park
(29 tháng 3 năm 2025)
Rayners Lane 1–6 Sutton Common Rovers
(21 tháng 4 năm 2025)
Ashford Town 0-5 Southall
(26 tháng 4 năm 2025)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtAshford Town 7-4 Kingstonian
(8 tháng 10 năm 2024)
Moneyfields 6-5 Rayners Lane
(26 tháng 4 năm 2025)
Trận có nhiều khán giả nhất2.207
Guernsey vs Westfield
(29 tháng 3 năm 2025)
Trận có ít khán giả nhất30
Rayners Lane vs Moneyfields
(7 tháng 9 năm 2024)
2023-24
2025-26

South Central Division gồm 22 đội, trong đó có 15 đội từng thi đấu ở mùa giải trước.[2]

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng South Central Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Farnham Town (C, P) 42 32 6 4 120 32 +88 102 Thăng hạng Southern League Premier South
2 Uxbridge (O, P) 42 25 7 10 90 56 +34 82 Giành quyền tham dự play-off
3 Hanworth Villa 42 24 7 11 73 51 +22 79
4 Ascot United 42 22 11 9 79 55 +24 77
5 Kingstonian 42 23 7 12 86 58 +28 76
6 Hayes & Yeading United 42 21 12 9 77 53 +24 75
7 Moneyfields 42 22 8 12 90 70 +20 74
8 Leatherhead 42 21 9 12 80 59 +21 72
9 Raynes Park Vale 42 19 10 13 83 64 +19 67
10 Hartley Wintney 42 21 3 18 70 58 +12 66
11 Rayners Lane 42 17 10 15 89 88 +1 61 Chuyển đến Southern League Division One Central
12 Westfield 42 15 10 17 62 77 −15 55
13 Southall 42 14 9 19 63 70 −7 51
14 Harrow Borough 42 14 9 19 56 67 −11 51
15 South Park 42 12 10 20 56 71 −15 46
16 Metropolitan Police 42 12 8 22 52 74 −22 44
17 Horndean 42 11 10 21 62 97 −35 43
18 Binfield 42 12 7 23 52 88 −36 43
19 Guernsey (R) 42 11 9 22 61 95 −34 42 Xuống hạng Southern Combination League
20 Ashford Town (R) 42 10 7 25 59 87 −28 37 Xuống hạng Combined Counties League Premier North
21 Sutton Common Rovers (R) 42 10 4 28 48 80 −32 34 Xuống hạng Combined Counties League Premier South
22 Badshot Lea (R) 42 3 9 30 45 103 −58 18
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Uxbridge 2 (5)
5 Kingstonian 2 (4)
2 Uxbridge 2
3 Hanworth Villa 1
3 Hanworth Villa 2
4 Ascot United 1

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách ASC ASH BAD BIN FAR GUE HAN HRW HAR HAY HOR KIN LEA MET MON RLA RPV SPK SHL SCR UXB WES
Ascot United 0–0 1–0 1–0 1–5 3–3 0–1 2–0 3–0 2–1 3–4 0–2 1–1 3–0 3–2 3–1 2–3 1–0 1–1 2–1 0–0 6–0
Ashford Town 1–2 3–0 3–1 0–2 5–0 2–2 3–0 1–3 1–4 0–1 7–4 2–2 1–2 1–3 2–4 0–5 0–2 0–5 1–1 1–2 4–1
Badshot Lea 0–4 6–3 0–2 1–5 0–2 0–2 2–3 0–1 0–2 1–2 2–2 0–4 1–1 1–2 1–1 2–3 0–0 1–3 0–3 0–4 2–1
Binfield 1–3 0–1 1–1 0–3 0–2 2–2 4–3 0–4 0–1 0–4 0–0 2–2 1–0 0–1 0–1 2–1 2–0 0–1 2–0 0–0 0–1
Farnham Town 1–1 2–1 2–1 7–0 7–0 0–1 4–0 0–1 3–2 2–2 2–0 2–1 2–1 1–1 6–0 2–1 1–0 1–1 3–0 2–1 2–0
Guernsey 0–4 1–0 2–2 1–2 3–6 2–1 0–3 0–2 1–2 2–2 0–3 0–3 2–0 4–5 1–5 1–2 3–0 1–0 4–3 2–2 1–1
Hanworth Villa 0–0 4–1 3–1 2–0 1–1 1–0 5–3 4–1 2–0 5–2 1–3 0–1 0–3 1–1 0–1 1–1 2–1 3–2 1–0 2–2 2–0
Harrow Borough 0–3 1–0 1–2 4–1 0–1 0–3 1–3 1–0 0–0 3–2 0–0 2–2 2–2 2–1 2–0 0–1 1–1 4–1 3–1 3–0 1–0
Hartley Wintney 5–2 0–1 3–0 0–2 1–3 2–1 1–3 0–0 0–1 2–1 0–2 0–2 3–2 4–0 1–0 0–1 5–0 2–0 2–1 5–1 1–2
Hayes & Yeading United 2–2 2–1 1–1 4–3 2–1 1–0 1–2 2–0 3–2 4–0 1–2 2–2 2–1 4–2 1–1 4–1 2–1 2–1 1–0 2–3 1–1
Horndean 2–3 0–0 4–3 1–4 0–0 2–3 2–0 1–0 4–0 1–1 1–1 1–1 1–0 1–1 4–2 1–2 1–6 1–1 0–2 2–3 3–1
Kingstonian 2–2 1–0 5–3 7–1 0–4 3–1 0–1 1–0 2–1 1–1 4–0 1–1 5–1 1–0 1–4 2–4 0–1 2–0 3–0 3–0 1–5
Leatherhead 3–0 4–0 3–2 4–1 4–1 1–0 2–1 3–0 2–3 0–1 2–1 3–2 3–2 0–1 6–1 0–1 2–1 2–1 1–0 0–1 1–2
Metropolitan Police 0–1 3–2 2–1 1–2 0–3 3–3 0–2 1–4 1–1 4–2 3–0 1–0 0–2 0–1 1–1 0–0 2–1 2–1 1–3 0–2 2–2
Moneyfields 1–1 5–1 2–2 5–0 0–5 4–1 2–3 3–2 3–0 2–2 4–1 1–3 2–1 1–4 6–5 3–2 2–0 3–0 4–3 2–0 2–0
Rayners Lane 2–3 2–1 2–2 5–2 1–6 3–2 0–2 3–1 3–0 1–0 5–1 1–2 3–5 1–0 2–2 5–0 2–1 1–1 1–6 1–2 4–1
Raynes Park Vale 1–2 1–3 5–1 2–4 1–2 1–1 3–0 1–1 2–3 2–2 4–0 3–0 1–1 3–0 2–2 2–1 1–1 4–1 1–2 1–4 3–1
South Park 2–2 3–0 2–1 3–3 1–6 3–2 1–0 3–0 1–2 2–1 2–2 1–2 3–1 1–1 2–1 3–3 0–3 0–2 3–2 0–2 1–1
Southall 2–1 1–1 1–0 2–1 1–5 1–1 5–1 1–3 1–1 0–4 4–3 1–2 1–1 1–2 0–3 3–3 2–1 3–1 4–2 0–1 2–1
Sutton Common Rovers 0–2 0–1 3–0 1–3 0–1 2–2 0–2 1–1 1–4 1–3 1–0 1–5 1–0 0–2 1–2 1–1 1–3 1–0 0–5 0–3 0–1
Uxbridge 3–0 2–1 4–0 2–1 0–5 4–1 2–1 1–1 0–4 2–2 8–0 2–1 10–0 4–0 2–1 2–4 2–2 2–1 1–0 0–1 3–4
Westfield 2–3 3–3 3–2 2–2 0–3 1–2 1–3 2–0 1–0 1–1 4–1 0–5 3–1 3–1 2–1 2–2 2–2 1–1 1–0 2–1 0–1
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Ascot United Ascot The Racecourse Ground 1.150
Ashford Town Ashford, Surrey Sân vận động Robert Parker 2.550
Badshot Lea Wrecclesham Westfield Lane 1.200
Binfield Binfield Hill Farm Lane 1.000
Farnham Town Farnham The Memorial Ground 1.500
Guernsey Saint Peter Port Footes Lane 5.000
Hanworth Villa Hanworth Rectory Meadow 1.000
Harrow Borough Harrow Sân vận động Earlsmead 3.000
Hartley Wintney Hartley Wintney The Memorial Playing Fields 2.000
Hayes & Yeading United Hayes, Hillingdon Sân vận động SkyEx Community 3.000
Horndean Horndean Five Heads Park 2.000
Kingstonian Kingston upon Thames Imperial Fields (dùng chung sân với Tooting & Mitcham United) 2.700
Leatherhead Leatherhead Fetcham Grove 3.400
Metropolitan Police East Molesey Imber Court 3.000
Moneyfields Portsmouth Sân vận động John Jenkins 1.180
Rayners Lane Rayners Lane The Tithe Farm Social Club 1.000
Raynes Park Vale Raynes Park Grand Drive 1.500
South Park Reigate King George's Field 2.000
Southall Stanwell Sân vận động Robert Parker (dùng chung sân với Ashford Town) 2.550
Sutton Common Rovers Tandridge, Surrey Church Road (dùng chung sân với AFC Whyteleafe) 2.000
Uxbridge West Drayton Honeycroft 3.770
Westfield Woking (Westfield) Woking Park 1.000

South East Division

Isthmian League
South East Division
Mùa giải2024-25
Vô địchRamsgate
Thăng hạngRamsgate
Burgess Hill Town
Xuống hạngPhoenix Sports
Hythe Town
Lancing
Steyning Town
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.604 (3,47 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJoe Taylor (40 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Beckenham Town 9–0 Lancing
(22 February 2025)
Merstham 9–0 East Grinstead Town
(18 tháng 3 năm 2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Sevenoaks Town 0-5 Beckenham Town
(31 tháng 8 năm 2024)
Hythe Town 0-5 Erith Town
(21 tháng 9 năm 2024)
Lancing 0-5 Deal Town
(28 tháng 12 năm 2024)
Three Bridges 0-5 Ramsgate
(4 tháng 1 năm 2025)
Lancing 0-5 Ramsgate
(15 tháng 3 năm 2025)
East Grinstead Town 0-5 Sittingbourne
(12 tháng 4 năm 2025)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHerne Bay 9-1 Lancing
(5 tháng 4 năm 2025)
Trận có nhiều khán giả nhất3.300
Ramsgate vs Margate
(21 tháng 4 năm 2025)
Trận có ít khán giả nhất38
Phoenix Sports vs Littlehampton Town
(14 tháng 9 năm 2024)
2023-24
2025-26

South East Division lần đầu tiên gồm có 22 đội, trong đó có 16 đội từng thi đấu ở mùa giải trước.[2]

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng South East Division

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1 Ramsgate (C, P) 42 35 4 3 127 38 +89 109 Thăng hạng đến Premier Division
2 Sittingbourne 42 31 8 3 117 29 +88 101 Giành quyền tham dự play-off
3 Burgess Hill Town (O, P) 42 27 9 6 87 42 +45 90
4 Margate 42 25 12 5 89 50 +39 87
5 Merstham 42 22 12 8 92 62 +30 78
6 Beckenham Town 42 22 8 12 89 65 +24 74
7 Deal Town 42 21 2 19 92 81 +11 65
8 Three Bridges 42 19 7 16 79 76 +3 64
9 Sevenoaks Town 42 17 11 14 81 81 0 62
10 Sheppey United 42 18 7 17 69 65 +4 61
11 Ashford United 42 16 8 18 75 78 −3 56
12 AFC Croydon Athletic 42 14 13 15 63 62 +1 55
13 Broadbridge Heath 42 15 10 17 68 73 −5 55
14 Erith Town 42 14 11 17 72 64 +8 53
15 Eastbourne Town 42 15 8 19 56 66 −10 53
16 Herne Bay 42 12 9 21 62 79 −17 45
17 East Grinstead Town 42 13 5 24 49 91 −42 44
18 Littlehampton Town 42 12 7 23 66 87 −21 43 Chuyển đến South Central Division
19 Phoenix Sports (R) 42 10 6 26 41 86 −45 36 Xuống hạng đến Southern Counties East League
20 Steyning Town (R) 42 7 5 30 54 102 −48 26 Xuống hạng đến Southern Combination League
21 Hythe Town (R) 42 6 4 32 39 109 −70 22 Xuống hạng đến Southern Counties East League
22 Lancing (R) 42 6 4 32 37 118 −81 22 Xuống hạng đến Southern Combination League
Nguồn: Football Web Pages
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Sittingbourne 4
5 Merstham 2
2 Sittingbourne 1 (2)
3 Burgess Hill Town 1 (3)
3 Burgess Hill Town 2
4 Margate 0

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách CRO ASH BEC BRO BUR DEA EGT EAS ERI HER HYT LAN LIT MAR MER PHO RAM SEV SHE SIT STE THR
AFC Croydon Athletic 2–1 1–1 1–1 3–0 1–2 4–1 1–1 0–0 4–1 3–1 2–0 2–2 1–0 3–3 5–1 0–1 1–3 2–1 0–4 3–1 0–1
Ashford United 1–1 0–3 0–3 2–1 3–0 3–0 0–1 3–1 3–1 5–3 3–1 3–2 2–2 0–1 1–3 2–3 2–2 2–1 1–1 3–6 2–3
Beckenham Town 1–2 1–3 3–2 0–0 4–1 2–2 2–2 3–0 2–0 4–0 9–0 0–1 0–2 3–0 1–0 1–3 4–3 1–0 2–2 4–2 2–2
Broadbridge Heath 2–2 2–2 2–3 1–2 1–3 4–2 1–2 3–3 3–0 3–1 1–0 4–0 1–2 1–2 1–1 1–5 2–2 1–4 2–3 0–2 1–3
Burgess Hill Town 1–0 2–1 4–2 0–3 4–0 2–1 1–1 1–0 2–0 5–0 5–0 3–2 2–1 1–1 2–1 0–0 2–0 3–0 0–2 3–1 4–0
Deal Town 1–2 1–3 1–2 5–0 3–5 1–0 4–1 1–3 1–1 3–0 3–1 3–1 0–1 4–3 2–1 2–4 3–1 3–1 2–3 2–0 3–0
East Grinstead Town 2–1 1–3 2–1 1–2 1–4 2–3 1–3 0–4 0–4 2–1 1–3 0–3 0–2 0–1 4–2 2–1 1–3 2–1 0–5 0–1 0–1
Eastbourne Town 1–0 1–2 1–3 0–1 0–3 5–3 1–1 2–1 2–0 0–0 2–1 0–0 2–4 0–1 1–0 1–2 0–2 2–2 1–2 4–0 2–2
Erith Town 3–0 3–3 2–3 1–0 1–2 2–1 0–0 2–0 1–5 3–0 6–1 4–1 1–3 0–3 2–0 0–1 2–2 1–1 1–1 6–0 0–1
Herne Bay 2–2 3–1 1–0 0–0 0–2 0–3 1–2 2–1 4–1 1–1 9–1 3–2 1–2 1–1 1–2 1–2 3–5 0–4 0–4 2–0 4–3
Hythe Town 2–0 0–2 1–5 1–2 0–2 2–2 0–1 1–2 0–5 2–1 3–0 2–2 2–3 2–5 2–1 0–4 2–4 0–4 1–2 3–2 0–1
Lancing 1–3 2–1 0–1 0–2 0–1 0–5 2–6 0–2 0–1 2–0 1–2 4–2 1–2 0–1 2–0 0–5 4–3 0–0 0–1 1–1 0–2
Littlehampton Town 1–0 1–3 1–2 2–2 3–1 2–4 0–1 1–0 1–1 2–3 5–0 2–2 1–2 2–3 4–0 2–3 0–4 3–1 0–1 1–4 4–3
Margate 2–2 1–0 6–2 1–1 1–1 2–1 0–0 4–0 2–2 0–0 3–0 3–0 4–1 1–1 2–2 2–2 1–2 3–2 0–3 2–0 2–0
Merstham 3–3 2–0 4–2 2–3 2–2 2–4 9–0 1–3 1–1 1–0 2–1 3–0 2–1 3–3 5–0 3–2 2–2 1–1 1–0 1–1 3–2
Phoenix Sports 2–1 2–2 0–1 1–1 0–3 2–1 1–2 0–2 2–1 1–3 2–1 3–1 0–2 0–2 0–3 0–1 2–1 0–2 0–3 3–2 2–2
Ramsgate 5–0 4–0 5–0 1–0 2–2 3–0 2–1 4–0 3–1 3–0 2–0 4–1 5–0 1–4 4–1 4–1 5–1 5–0 4–2 4–1 5–1
Sevenoaks Town 0–2 3–1 0–5 1–3 3–1 2–1 2–2 4–1 0–0 1–1 1–0 2–0 1–1 3–3 2–2 2–0 2–3 2–0 1–1 4–3 0–4
Sheppey United 1–0 1–2 0–1 3–2 2–2 2–4 3–1 1–0 3–1 0–0 3–1 2–1 2–0 2–3 4–3 3–1 0–1 3–1 0–0 2–0 2–3
Sittingbourne 3–1 3–1 0–0 5–0 1–1 5–0 3–0 2–0 3–0 4–1 6–0 8–1 3–1 3–0 2–0 4–0 3–3 3–0 4–0 5–0 3–0
Steyning Town 1–1 3–2 1–1 1–2 0–3 2–5 2–3 0–3 1–5 4–0 2–1 3–3 0–1 1–3 0–1 0–1 0–1 0–3 2–3 1–2 1–2
Three Bridges 1–1 1–1 6–2 0–1 1–2 2–1 0–1 4–3 3–0 2–2 3–0 3–0 2–3 1–3 1–3 1–1 0–5 5–1 1–2 3–2 3–2
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Các câu lạc bộ South East Division ở Greater London
Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa
AFC Croydon Athletic Thornton Heath Sân vận động Mayfield 3.000
Ashford United Ashford, Kent The Homelands 3.200
Beckenham Town Beckenham Eden Park Avenue 4.000
Broadbridge Heath Broadbridge Heath High Wood Hill Sports Ground
Burgess Hill Town Burgess Hill Leylands Park 2.500
Deal Town Deal Charles Sports Ground 2.000
East Grinstead Town East Grinstead East Court 1.500
Eastbourne Town Eastbourne The Saffrons 3.000
Erith Town Thamesmead Bayliss Avenue 1.000
Herne Bay Herne Bay Winch's Field 4.000
Hythe Town Hythe Sân vận động Reachfields 3.000
Lancing Lancing Culver Road 1.500
Littlehampton Town Littlehampton The Sportsfield 4.000
Margate Margate Hartsdown Park 3.000
Merstham Merstham Moatside 2.500
Phoenix Sports Barnehurst The Mayplace Ground 2.000
Ramsgate Ramsgate Sân vận động Southwood 3.500
Sevenoaks Town Sevenoaks Greatness Park 1.000
Sheppey United Isle of Sheppey Holm Park 1.900
Sittingbourne Sittingbourne Woodstock Park 3.000
Steyning Town Steyning The Shooting Field 2.000
Three Bridges Crawley (Three Bridges) Jubilee Field 1.500

League Cup

Velocity Trophy 2024-25 (trước đây là Isthmian League Cup) là mùa giải thứ 51 của Alan Turvey Trophy, giải cúp dành cho toàn bộ Isthmian League.

Chatham Town là đương kim vô địch, sau khi đánh bại Hashtag United ở mùa giải 2023-24.

Vòng Một

Có bốn câu lạc bộ tham dự vòng Một.

Vòng Hai

Hai câu lạc bộ giành quyền đi tiếp từ vòng Một sẽ cùng với 34 câu lạc bộ được miễn thi đấu ở vòng Hai góp mặt tại vòng đấu này.

Vòng Ba

Vòng Bốn

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

9 tháng 4 năm 2025 Billericay Town (P) 3-2 Chatham Town (P) Aveley
19:45 BST
  • Yila  48'
  • Isiaka  51'
Sân vận động: Parkside
Lượng khán giả: 1.268


Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "THE FA RELEASES NATIONAL LEAGUE SYSTEM CLUB ALLOCATIONS FOR STEPS 1-6 IN 2024-25 TERM". www.thefa.com. ngày 17 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2024.
  2. ^ a b c "STEP 5 TO 4 PROMOTION/RELEGATION UPDATE". www.thefa.com. ngày 16 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2024.

Liên kết ngoài