Isthmian League 2014–15
Isthmian League 2014–15 là mùa giải thứ 100 của giải Isthmian League, đó là giải bóng đá ở nước Anh, với sự tham gia của các câu lạc bộ bán chuyên nghiệp và nghiệp dư từ London, Đông và Đông Nam nước Anh. Đó là mùa giải thứ 9 sau khi tất ra thêm hạng Division One North và Division One South.
Sau khi câu lạc bộ Vauxhall Motors xuống hạng từ Conference North,[1] và Câu lạc bộ Hinckley United bị trục xuất ra khỏi giải Southern League Premier Division,[2] Redhill và Wroxham lần lượt được đặc cách xuống hạng từ giải Division One South and Division One North respectively.[3]
Sau khi hoãn lại việc tiến hành để đội bóng Worksop Town từ bỏ giải Northern Premier League. Wingate & Finchley ban đầu chuyển xuống chơi ở Isthmian League Division One North nhưng đã được gia nhập lại Premier Division. Ware gia nhập trở lại Division One North sau khi lần đầu tiên chơi tại Southern League. Còn Hayes & Yeading United chuyển sang Southern Premier sau khi lần đầu tiên chơi tại Isthmian Premier.[4]
Premier Division
| Mùa giải | 2014–15 |
|---|---|
← 2013–14 2015–16 → | |
Giải Premier Division có 5 câu lạc bộ mới, có tất cả 24 câu lạc bộ tham dự:
- Leatherhead, thăng hạng nhờ thắng play-off Division One South
- Peacehaven & Telscombe, thăng hạng nhờ vô địch Division One South
- Tonbridge Angels, xuống hạng từ Conference South
- VCD Athletic, thăng hạng nhờ vô địch Division One North
- Witham Town, thăng hạng nhờ thắng play-off Division One North
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Maidstone United | 46 | 29 | 11 | 6 | 85 | 41 | +44 | 98 | Thăng hạng đến National League South |
| 2 | Hendon | 46 | 27 | 14 | 5 | 82 | 55 | +27 | 95 | Giành quyền tham dự vòng play-off |
| 3 | Margate | 46 | 25 | 10 | 11 | 94 | 58 | +36 | 85 | Giành quyền tham dự vòng play-off, sau đó thăng hạng đến National League South |
| 4 | Dulwich Hamlet | 46 | 21 | 13 | 12 | 66 | 51 | +15 | 76 | Giành quyền tham dự vòng play-off |
| 5 | Metropolitan Police | 46 | 21 | 12 | 13 | 72 | 51 | +21 | 75 | |
| 6 | Grays Athletic | 46 | 22 | 8 | 16 | 70 | 57 | +13 | 74 | |
| 7 | Enfield Town | 46 | 24 | 4 | 18 | 70 | 56 | +14 | 73[a] | |
| 8 | Billericay Town | 46 | 20 | 8 | 18 | 73 | 65 | +8 | 68 | |
| 9 | Leiston | 46 | 18 | 13 | 15 | 73 | 58 | +15 | 67 | |
| 10 | Leatherhead | 46 | 19 | 10 | 17 | 72 | 62 | +10 | 67 | |
| 11 | Kingstonian | 46 | 18 | 13 | 15 | 63 | 56 | +7 | 67 | |
| 12 | Wingate & Finchley | 46 | 20 | 7 | 19 | 72 | 70 | +2 | 67 | |
| 13 | East Thurrock United | 46 | 17 | 15 | 14 | 66 | 71 | −5 | 66 | |
| 14 | Bognor Regis Town | 46 | 17 | 12 | 17 | 71 | 64 | +7 | 63 | |
| 15 | Hampton & Richmond | 46 | 16 | 9 | 21 | 62 | 79 | −17 | 57 | |
| 16 | Harrow Borough | 46 | 15 | 8 | 23 | 64 | 77 | −13 | 53 | |
| 17 | Canvey Island | 46 | 14 | 11 | 21 | 61 | 77 | −16 | 53 | |
| 18 | VCD Athletic | 46 | 14 | 11 | 21 | 53 | 70 | −17 | 53 | |
| 19 | Lewes | 46 | 14 | 11 | 21 | 45 | 67 | −22 | 53 | |
| 20 | Tonbridge Angels | 46 | 13 | 13 | 20 | 63 | 67 | −4 | 52 | |
| 21 | Peacehaven & Telscombe | 46 | 13 | 9 | 24 | 58 | 85 | −27 | 48 | Xuống hạng đến Division One South |
| 22 | Witham Town | 46 | 9 | 15 | 22 | 61 | 84 | −23 | 42 | Xuống hạng đến Division One North |
| 23 | AFC Hornchurch | 46 | 10 | 10 | 26 | 46 | 70 | −24 | 40 | |
| 24 | Bury Town | 46 | 7 | 11 | 28 | 35 | 86 | −51 | 32 |
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Hendon | 2 | |||||||
| 5 | Metropolitan Police | 1 | |||||||
| 2 | Hendon | 0 | |||||||
| 3 | Margate | 1 | |||||||
| 3 | Margate | 2 | |||||||
| 4 | Dulwich Hamlet | 1 | |||||||
Câu lạc bộ Enfield Town bị cấm thi đấu play-off vì sử dụng cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu, họ được thay thế bởi đội bóng Metropolitan Police tham dự play-off.[5][7][8]
Bán kết
| 14 tháng 5 năm 2015 | Hendon | 2–1 | Metropolitan Police | Earlsmead Stadium, South Harrow |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Maclaren Da Costa |
Collins |
| 14 tháng 5 năm 2015 | Margate | 2–1 | Dulwich Hamlet | Hartsdown Park, Margate |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Moss Taylor |
Clunis |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Đội bóng | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| AFC Hornchurch | Hornchurch Stadium | 3,500 |
| Billericay Town | New Lodge | 3,500 |
| Bognor Regis Town | Nyewood Lane | 4,500 |
| Bury Town | Ram Meadow | 3,500 |
| Canvey Island | Park Lane | 4,500 |
| Dulwich Hamlet | Champion Hill | 3,000 |
| East Thurrock United | Rookery Hill | 4,000 |
| Enfield Town | Queen Elizabeth II Stadium | 2,500 |
| Grays Athletic | The Mill Field (groundshare with Aveley) | 1,100 |
| Hampton & Richmond Borough | Beveree Stadium | 3,500 |
| Harrow Borough | Earlsmead Stadium | 3,070 |
| Hendon | Earlsmead Stadium (groundshare with Harrow Borough) | 3,070 |
| Kingstonian | Kingsmeadow (groundshare with AFC Wimbledon) | 4,850 |
| Leatherhead | Fetcham Grove | 3,400 |
| Leiston | Victory Road | 2,500 |
| Lewes | The Dripping Pan | 3,000 |
| Maidstone United | Gallagher Stadium | 2,500 |
| Margate | Hartsdown Park | 2,100 |
| Metropolitan Police | Imber Court | 3,000 |
| Peacehaven & Telscombe | The Sports Park | 1,500 |
| Tonbridge Angels | Longmead Stadium | 5,000 |
| VCD Athletic | Oakwood | 1,180 |
| Wingate & Finchley | The Harry Abrahams Stadium | 1,500 |
| Witham Town | Spa Road | 2,500 |
Tốp ghi bàn
- Tính đến ngày 14 tháng 2 năm 2015
| Vị trí | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thắng[9] |
|---|---|---|---|
| 1 | East Thurrock United | 28 | |
| 2 | Wingate & Finchley | 23 | |
| 3 | AFC Hornchurch | 19 | |
| Margate | |||
| 5 | Hampton & Richmond Borough | 17 | |
| Margate | |||
| Leatherhead | |||
| Hendon | |||
| 9 | Maidstone United | 16 | |
| Bognor Regis Town | |||
| 11 | Harrow Borough | 15 | |
| Leatherhead | |||
| 13 | Hendon | 14 | |
| 14 | Leiston | 13 | |
| AFC Hornchurch |
Division One North
| Mùa giải | 2014–15 |
|---|---|
← 2013–14 2015–16 → | |
Division One North có 4 câu lạc bộ mới, có tất cả 24 câu lạc bộ:
- Brightlingsea Regent, Thăng hạng nhờ giành á quân Eastern Counties League
- Cray Wanderers, xuống hạng từ Premier Division
- Great Wakering Rovers, thăng hạng nhờ vô địch Essex Senior League
- Thamesmead Town, xuống hạng từ Premier Division
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Needham Market | 46 | 33 | 5 | 8 | 101 | 41 | +60 | 104 | Thăng hạng đến Premier Division |
| 2 | Harlow Town | 46 | 31 | 10 | 5 | 108 | 58 | +50 | 103 | Giành quyền tham dự vòng play-off |
| 3 | AFC Sudbury | 46 | 28 | 6 | 12 | 89 | 51 | +38 | 90 | |
| 4 | Brentwood Town | 46 | 25 | 10 | 11 | 83 | 63 | +20 | 85 | Giành quyền tham dự vòng play-off, sau đó thăng hạng đến Premier Division |
| 5 | Thurrock | 46 | 25 | 9 | 12 | 104 | 57 | +47 | 84 | Giành quyền tham dự vòng play-off |
| 6 | Brightlingsea Regent | 46 | 25 | 7 | 14 | 88 | 57 | +31 | 82 | |
| 7 | Dereham Town | 46 | 25 | 6 | 15 | 82 | 63 | +19 | 81 | |
| 8 | Wroxham | 46 | 23 | 10 | 13 | 97 | 58 | +39 | 79 | |
| 9 | Aveley | 46 | 21 | 7 | 18 | 86 | 75 | +11 | 70 | |
| 10 | Ware | 46 | 16 | 16 | 14 | 76 | 60 | +16 | 64 | Chuyển sang SFL Division One Central |
| 11 | Soham Town Rangers | 46 | 19 | 6 | 21 | 74 | 86 | −12 | 63 | |
| 12 | Heybridge Swifts | 46 | 17 | 11 | 18 | 70 | 75 | −5 | 62 | |
| 13 | Thamesmead Town | 46 | 16 | 10 | 20 | 61 | 69 | −8 | 58 | |
| 14 | Tilbury | 46 | 16 | 10 | 20 | 64 | 76 | −12 | 58 | |
| 15 | Great Wakering Rovers | 46 | 14 | 10 | 22 | 80 | 87 | −7 | 52 | |
| 16 | Cray Wanderers | 46 | 14 | 10 | 22 | 77 | 86 | −9 | 52 | |
| 17 | Waltham Abbey | 46 | 14 | 10 | 22 | 76 | 90 | −14 | 52 | |
| 18 | Cheshunt | 46 | 13 | 13 | 20 | 63 | 78 | −15 | 52 | |
| 19 | Maldon & Tiptree | 46 | 13 | 10 | 23 | 57 | 78 | −21 | 49 | |
| 20 | Romford | 46 | 13 | 9 | 24 | 69 | 99 | −30 | 48 | |
| 21 | Chatham Town | 46 | 12 | 11 | 23 | 52 | 75 | −23 | 47 | Chuyển sang Division One South |
| 22 | Barkingside | 46 | 12 | 9 | 25 | 59 | 98 | −39 | 45 | Thoát khỏi xuống hạng |
| 23 | Redbridge | 46 | 13 | 6 | 27 | 64 | 111 | −47 | 45 | |
| 24 | Burnham Ramblers | 46 | 5 | 7 | 34 | 50 | 138 | −88 | 22 | Xuống hạng đến Essex Senior League |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được.
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Harlow Town | 3 | |||||||
| 5 | Thurrock | 4 | |||||||
| 4 | Brentwood Town | 5 | |||||||
| 5 | Thurrock | 0 | |||||||
| 3 | AFC Sudbury | 2 (1) | |||||||
| 4 | Brentwood Town | 2 (4) | |||||||
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Đội bóng | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|
| A.F.C. Sudbury | King's Marsh | 2,500 |
| Aveley | The Mill Field | 1,100 |
| Barkingside | Cricklefield Stadium (groundshare with Ilford) | 3,500 |
| Brentwood Town | The Brentwood Centre Arena | 1,800 |
| Brightlingsea Regent | North Road | 1,000 |
| Burnham Ramblers | Leslie Fields | 2,000 |
| Chatham Town | The Sports Ground | 5,000 |
| Cheshunt | Cheshunt Stadium | 3,000 |
| Cray Wanderers | Courage Stadium (groundshare with Bromley) | 6,000 |
| Dereham Town | Aldiss Park | 3,000 |
| Great Wakering Rovers | Burroughs Park | 2,500 |
| Harlow Town | Barrows Farm | 3,500 |
| Heybridge Swifts | Scraley Road | 3,000 |
| Maldon & Tiptree | Wallace Binder Ground | 2,000 |
| Needham Market | Bloomfields | 4,000 |
| Redbridge | Oakside | 3,000 |
| Romford | Ship Lane (groundshare with Thurrock) | 3,500 |
| Soham Town Rangers | Julius Martin Lane | 2,000 |
| Thamesmead Town | Bayliss Avenue | 6,000 |
| Thurrock | Ship Lane | 3,500 |
| Tilbury | Chadfields | 4,000 |
| Waltham Abbey | Capershotts | 3,500 |
| Ware | Wodson Park | 3,300 |
| Wroxham | Trafford Park | 2,000 |
Division One South
| Mùa giải | 2014–15 |
|---|---|
← 2013–14 2015–16 → | |
Division One South có 4 đội mới, có tất cả 24 đội bóng:
- Carshalton Athletic, xuống hạng từ Premier Division
- East Grinstead Town, thăng hạng nhờ giành á quân Sussex County League
- South Park, thăng hạng nhờ vô địch Combined Counties League
- Whyteleafe, thăng hạng nhờ vô địch Southern Counties East League
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Burgess Hill Town | 46 | 33 | 10 | 3 | 105 | 39 | +66 | 109 | Thăng hạng đến Premier Division |
| 2 | Folkestone Invicta | 46 | 29 | 11 | 6 | 106 | 47 | +59 | 98 | Giành quyền tham dự vòng play-off |
| 3 | Faversham Town | 46 | 30 | 7 | 9 | 111 | 52 | +59 | 97 | |
| 4 | Merstham | 46 | 27 | 12 | 7 | 107 | 51 | +56 | 93 | Giành quyền tham dự vòng play-off, sau đó thăng hạng đến Premier Division |
| 5 | Whyteleafe | 46 | 23 | 12 | 11 | 91 | 61 | +30 | 81 | Giành quyền tham dự vòng play-off |
| 6 | Worthing | 46 | 22 | 10 | 14 | 92 | 65 | +27 | 76 | |
| 7 | Three Bridges | 46 | 21 | 9 | 16 | 94 | 95 | −1 | 72 | |
| 8 | Whitstable Town | 46 | 20 | 11 | 15 | 82 | 77 | +5 | 71 | |
| 9 | Herne Bay | 46 | 20 | 9 | 17 | 62 | 65 | −3 | 69 | |
| 10 | Guernsey | 46 | 19 | 7 | 20 | 92 | 94 | −2 | 64 | |
| 11 | Tooting & Mitcham United | 46 | 15 | 14 | 17 | 77 | 66 | +11 | 59 | |
| 12 | Sittingbourne | 46 | 16 | 11 | 19 | 55 | 69 | −14 | 59 | |
| 13 | Corinthian-Casuals | 46 | 16 | 10 | 20 | 64 | 82 | −18 | 58 | |
| 14 | South Park | 46 | 16 | 8 | 22 | 76 | 105 | −29 | 56 | |
| 15 | Chipstead | 46 | 15 | 9 | 22 | 67 | 84 | −17 | 54 | |
| 16 | Hythe Town | 46 | 14 | 11 | 21 | 82 | 79 | +3 | 53 | |
| 17 | Walton & Hersham | 46 | 14 | 11 | 21 | 59 | 75 | −16 | 53 | |
| 18 | Walton Casuals | 46 | 16 | 5 | 25 | 62 | 94 | −32 | 53 | |
| 19 | Hastings United | 46 | 12 | 12 | 22 | 57 | 70 | −13 | 48 | |
| 20 | Carshalton Athletic | 46 | 13 | 9 | 24 | 61 | 79 | −18 | 48 | |
| 21 | Ramsgate | 46 | 13 | 9 | 24 | 61 | 86 | −25 | 48 | |
| 22 | East Grinstead Town | 46 | 13 | 6 | 27 | 55 | 94 | −39 | 45 | Thoát khỏi xuống hạng |
| 23 | Redhill | 46 | 10 | 11 | 25 | 69 | 101 | −32 | 41 | Xuống hạng đến Combined Counties League |
| 24 | Horsham | 46 | 10 | 6 | 30 | 50 | 107 | −57 | 36 | Xuống hạng đến Southern Combination League |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được.
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Folkestone Invicta | 2 | |||||||
| 5 | Whyteleafe | 1 | |||||||
| 2 | Folkestone Invicta | 0 | |||||||
| 4 | Merstham | 3 | |||||||
| 3 | Faversham Town | 0 (4) | |||||||
| 4 | Merstham | 0 (5) | |||||||
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
League Cup
Isthmian League Cup 2014–15 (với tên gọi Robert Dyas Cup 2014–15 vì lý do nhà tài trợ) là mùa giải thứ 41 của giải Isthmian League Cup, đây là giải đấu Cúp dành cho các đội ở giải Isthmian League.
Bảng lịch
| Vòng | Thời gian thi đấu | Số trận | Số đội bóng |
|---|---|---|---|
| First Round | 6 tháng 10 năm 2014 đến 12 tháng 11 năm 2014 | 32 | 64 → 32 |
| Second Round | 11 tháng 11 năm 2014 to 22 tháng 12 năm 2014 | 16 | 32 → 16 |
| Third Round | 4 tháng 12 năm 2014 to 9 tháng 2 năm 2015 | 8 | 16 → 8 |
| Quarterfinals | 10 tháng 2 năm 2015 to 18 tháng 2 năm 2015 | 4 | 8 → 4 |
| Semifinals | 11 tháng 3 năm 2015 | 2 | 4 → 2 |
| Final | 15 tháng 4 năm 2015 | 1 | 2 → 1 |
Isthmian League Cup có 8 đội không tham dự:
- Bognor Regis Town
- Canvey Island
- Dereham Town
- Guernsey
- Hastings United
- Soham Town Rangers
- VCD Athletic
- Wroxham
Vòng 1
Có tất cả 64 đội bóng tham dự League Cup ngay từ vòng đầu tiên.
Vòng 2
|
|
Vòng 3
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vòng tứ kết
| Mã số trận | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Số khán giả |
|---|---|---|---|---|
| 57 | AFC Sudbury | 0–3 | Grays Athletic | 126 |
| 58 | Billericay Town | 4–3 | Whyteleafe | 107 |
| 59 | Hendon | 2–0 | Maidstone United | 84 |
| 60 | Margate | 2–1 | Kingstonian | 164 |
Vòng bán kết
| Mã số trận | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Số khán giả |
|---|---|---|---|---|
| 61 | Grays Athletic | 2–1 | Billericay Town | 211 |
| 62 | Hendon | 2–1 | Margate | 125 |
Chung kết
| Mã số trận | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Số khán giả |
|---|---|---|---|---|
| 63 | Grays Athletic | 2–3 | Hendon | 379 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Vauxhall Motors to quit Conference North in bid to save club". Liverpool Echo. ngày 3 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2014.
- ^ "Hinckley United wound up over debts of more than £200,000". BBC Sport. ngày 7 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2013.
- ^ "FA Club Allocations, 2014–15" (PDF). Pitchero. ngày 15 tháng 5 năm 2014. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2015.
- ^ "Joy at Wingate & Finchley as Blues are granted reprieve from Ryman League relegation". Ham & High. ngày 29 tháng 5 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2015.
- ^ a b "Towners express disappointment as points deduction". Enfield Independent. ngày 30 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2015.
- ^ a b c 2014–15 Isthmian League
- ^ "Enfield Town's play-off semi-final with Hendon has been postponed until it is clear whether they can contest it". Enfield Independent. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2015.
- ^ "Appeal unsuccessful". Enfield Town. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2015.
- ^ "The Ryman Isthmian Football League Statistics". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2015.
Liên kết khác
- Official website
- "The Ryman Football League". isthmian.co.uk. Ryman Football League. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2009.
- "Isthmian League History". fchd.info. Football Club History Database. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2009.