Bước tới nội dung

Isthmian League 2014–15

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Isthmian League 2014-15)

Isthmian League 2014–15 là mùa giải thứ 100 của giải Isthmian League, đó là giải bóng đá ở nước Anh, với sự tham gia của các câu lạc bộ bán chuyên nghiệp và nghiệp dư từ London, Đông và Đông Nam nước Anh. Đó là mùa giải thứ 9 sau khi tất ra thêm hạng Division One North và Division One South.

Sau khi câu lạc bộ Vauxhall Motors xuống hạng từ Conference North,[1] và Câu lạc bộ Hinckley United bị trục xuất ra khỏi giải Southern League Premier Division,[2] RedhillWroxham lần lượt được đặc cách xuống hạng từ giải Division One South and Division One North respectively.[3]

Sau khi hoãn lại việc tiến hành để đội bóng Worksop Town từ bỏ giải Northern Premier League. Wingate & Finchley ban đầu chuyển xuống chơi ở Isthmian League Division One North nhưng đã được gia nhập lại Premier Division. Ware gia nhập trở lại Division One North sau khi lần đầu tiên chơi tại Southern League. Còn Hayes & Yeading United chuyển sang Southern Premier sau khi lần đầu tiên chơi tại Isthmian Premier.[4]

Premier Division

Isthmian League Premier Division
Mùa giải2014–15

Giải Premier Division có 5 câu lạc bộ mới, có tất cả 24 câu lạc bộ tham dự:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Maidstone United 46 29 11 6 85 41 +44 98 Thăng hạng đến National League South
2 Hendon 46 27 14 5 82 55 +27 95 Giành quyền tham dự vòng play-off
3 Margate 46 25 10 11 94 58 +36 85 Giành quyền tham dự vòng play-off, sau đó thăng hạng đến National League South
4 Dulwich Hamlet 46 21 13 12 66 51 +15 76 Giành quyền tham dự vòng play-off
5 Metropolitan Police 46 21 12 13 72 51 +21 75
6 Grays Athletic 46 22 8 16 70 57 +13 74
7 Enfield Town 46 24 4 18 70 56 +14 73[a]
8 Billericay Town 46 20 8 18 73 65 +8 68
9 Leiston 46 18 13 15 73 58 +15 67
10 Leatherhead 46 19 10 17 72 62 +10 67
11 Kingstonian 46 18 13 15 63 56 +7 67
12 Wingate & Finchley 46 20 7 19 72 70 +2 67
13 East Thurrock United 46 17 15 14 66 71 −5 66
14 Bognor Regis Town 46 17 12 17 71 64 +7 63
15 Hampton & Richmond 46 16 9 21 62 79 −17 57
16 Harrow Borough 46 15 8 23 64 77 −13 53
17 Canvey Island 46 14 11 21 61 77 −16 53
18 VCD Athletic 46 14 11 21 53 70 −17 53
19 Lewes 46 14 11 21 45 67 −22 53
20 Tonbridge Angels 46 13 13 20 63 67 −4 52
21 Peacehaven & Telscombe 46 13 9 24 58 85 −27 48 Xuống hạng đến Division One South
22 Witham Town 46 9 15 22 61 84 −23 42 Xuống hạng đến Division One North
23 AFC Hornchurch 46 10 10 26 46 70 −24 40
24 Bury Town 46 7 11 28 35 86 −51 32
Nguồn: [6]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được.
Ghi chú:
  1. ^ Enfield Town bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu.[5]

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Hendon 2
5 Metropolitan Police 1
2 Hendon 0
3 Margate 1
3 Margate 2
4 Dulwich Hamlet 1

Câu lạc bộ Enfield Town bị cấm thi đấu play-off vì sử dụng cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu, họ được thay thế bởi đội bóng Metropolitan Police tham dự play-off.[5][7][8]

Bán kết

Kết quả

Nhà \ Khách AFC BIL BOG BUR CAN DUL ETU ENF GRY H&R HAR HEN KIN LEA LEI LEW MDS MAR MET PET TON VCD W&F WIT
AFC Hornchurch 2–2 0–0 1–1 2–0 1–0 1–1 0–1 2–0 0–1 1–3 0–2 0–0 1–3 1–1 0–1 0–2 0–2 2–2 1–1 0–0 2–0 0–1 2–1
Billericay Town 3–1 1–2 4–1 0–1 2–1 2–0 5–0 2–0 1–1 0–1 0–2 0–2 2–0 4–0 2–2 1–3 4–3 3–0 1–1 3–3 2–1 2–3 3–0
Bognor Regis Town 1–2 1–1 1–1 2–1 4–0 0–1 2–1 1–2 3–0 2–0 4–1 1–1 1–2 2–2 1–2 3–4 0–1 2–0 3–1 0–0 2–1 3–2 5–2
Bury Town 1–4 2–1 1–1 1–0 1–3 0–1 1–1 0–2 0–2 2–1 1–3 0–3 1–1 0–0 0–2 1–2 1–4 2–1 1–2 2–1 2–3 1–2 0–0
Canvey Island 0–3 1–0 3–1 3–4 1–2 1–2 2–1 1–1 0–4 1–0 0–1 1–3 1–1 1–3 1–1 1–2 2–2 4–4 2–1 5–2 1–0 3–2 1–1
Dulwich Hamlet 2–0 2–1 0–1 3–0 0–3 3–3 2–1 2–0 2–2 3–2 0–0 2–1 4–1 1–2 2–0 0–0 2–1 0–0 3–1 2–0 1–2 3–3 1–0
East Thurrock United 1–0 2–1 1–1 1–1 1–0 2–2 1–1 0–2 1–0 1–3 1–1 0–1 1–1 1–0 0–0 1–1 1–1 0–5 4–0 2–1 3–2 0–0 2–1
Enfield Town 3–2 4–0 2–0 1–0 3–2 0–1 0–2 2–2 1–0 5–0 1–0 2–5 3–1 0–2 3–0 0–4 3–1 1–0 1–0 2–1 1–0 2–3 2–0
Grays Athletic 1–0 2–0 0–1 2–0 1–2 1–0 1–3 3–1 3–2 2–1 0–0 3–1 1–1 1–1 1–3 0–0 0–2 0–1 1–0 3–1 1–1 3–2 4–0
Hampton & Richmond 2–1 1–2 1–1 1–0 1–2 1–0 2–1 1–0 0–4 2–1 2–2 2–0 1–5 4–6 2–1 2–1 2–0 2–2 1–3 0–1 2–1 1–4 2–4
Harrow Borough 0–3 1–2 1–2 3–1 1–0 1–3 2–4 2–0 1–4 1–2 2–2 2–0 3–2 2–0 1–1 1–1 1–2 2–2 2–0 0–1 2–0 5–1 3–3
Hendon 4–2 1–1 1–0 2–0 1–0 2–2 1–1 0–3 3–2 2–2 2–0 3–1 2–0 2–1 2–1 2–1 3–2 2–1 3–2 1–0 1–1 3–1 2–0
Kingstonian 1–0 2–2 1–2 0–0 1–1 1–1 2–2 0–1 0–2 1–1 0–1 2–2 2–2 0–1 3–0 0–1 3–3 3–1 3–0 1–0 0–1 3–2 2–1
Leatherhead 2–1 0–1 4–3 4–0 1–0 2–0 2–1 0–2 3–1 3–1 0–1 2–3 1–2 1–0 0–1 1–1 1–0 1–1 2–2 1–2 0–1 2–0 1–2
Leiston 4–0 2–1 3–2 0–1 1–1 0–2 1–2 2–2 3–0 2–0 0–0 0–1 0–1 1–2 3–0 2–2 0–1 1–1 5–0 2–1 1–2 2–0 1–1
Lewes 2–2 0–2 1–0 1–0 1–2 1–0 3–2 2–1 3–2 0–0 0–1 1–2 1–0 0–1 0–2 0–2 1–5 2–0 2–2 0–0 2–2 3–0 2–2
Maidstone United 2–0 3–0 2–1 1–0 5–2 1–1 3–2 0–3 2–1 2–0 2–1 1–1 4–1 2–1 4–1 2–1 2–1 3–1 2–0 1–1 2–0 3–0 1–1
Margate 5–1 5–1 3–1 3–0 4–2 1–2 3–1 0–3 3–0 1–0 3–3 4–4 2–0 1–0 1–1 3–0 1–0 2–1 1–2 2–2 0–3 0–0 2–1
Metropolitan Police 2–1 2–1 2–0 4–1 1–1 0–0 5–0 1–0 0–1 3–0 1–0 2–0 0–0 3–3 3–1 2–0 2–0 0–3 2–0 2–1 1–0 1–2 3–1
Peacehaven & Telscombe 2–1 0–2 1–1 1–0 0–1 0–1 4–3 0–2 2–5 2–4 4–1 2–0 1–2 2–5 0–4 2–0 1–1 0–2 2–0 4–1 1–1 1–2 3–3
Tonbridge Angels 4–0 0–1 1–1 1–1 4–1 2–2 3–1 2–1 1–2 2–0 1–1 3–3 0–2 0–3 1–2 2–0 1–0 2–2 0–2 1–2 4–1 1–2 3–0
VCD Athletic 0–2 2–0 1–3 1–1 2–2 0–3 2–2 2–1 1–2 2–1 3–2 1–3 1–1 2–0 2–2 2–0 0–2 0–3 1–1 0–2 0–3 2–0 2–0
Wingate & Finchley 1–0 0–1 4–1 4–0 2–0 3–0 3–4 1–0 1–0 2–2 3–1 1–2 1–2 0–0 3–4 2–0 0–2 1–1 0–2 1–1 2–0 2–0 3–2
Witham Town 2–1 2–3 2–2 4–1 1–1 0–0 2–0 1–2 1–1 3–2 3–1 1–2 2–3 2–3 1–1 1–1 1–3 1–2 0–2 1–0 2–2 1–1 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 tháng 4 năm 2015. Nguồn: IL Premier Division results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Đội bóng Sân vận động Sức chứa
AFC Hornchurch Hornchurch Stadium 3,500
Billericay Town New Lodge 3,500
Bognor Regis Town Nyewood Lane 4,500
Bury Town Ram Meadow 3,500
Canvey Island Park Lane 4,500
Dulwich Hamlet Champion Hill 3,000
East Thurrock United Rookery Hill 4,000
Enfield Town Queen Elizabeth II Stadium 2,500
Grays Athletic The Mill Field (groundshare with Aveley) 1,100
Hampton & Richmond Borough Beveree Stadium 3,500
Harrow Borough Earlsmead Stadium 3,070
Hendon Earlsmead Stadium (groundshare with Harrow Borough) 3,070
Kingstonian Kingsmeadow (groundshare with AFC Wimbledon) 4,850
Leatherhead Fetcham Grove 3,400
Leiston Victory Road 2,500
Lewes The Dripping Pan 3,000
Maidstone United Gallagher Stadium 2,500
Margate Hartsdown Park 2,100
Metropolitan Police Imber Court 3,000
Peacehaven & Telscombe The Sports Park 1,500
Tonbridge Angels Longmead Stadium 5,000
VCD Athletic Oakwood 1,180
Wingate & Finchley The Harry Abrahams Stadium 1,500
Witham Town Spa Road 2,500

Tốp ghi bàn

Tính đến ngày 14 tháng 2 năm 2015
Vị trí Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[9]
1 Anh Sam Higgins East Thurrock United 28
2 Anh David Knight Wingate & Finchley 23
3 Anh Kieran Bishop AFC Hornchurch 19
Anh Ryan Moss Margate
5 Anh Charles Moone Hampton & Richmond Borough 17
Anh Freddie Ladapo Margate
Antigua và Barbuda Kiernan Hughes-Mason Leatherhead
Anh Leon Smith Hendon
9 Anh Frannie Collin Maidstone United 16
Anh Oliver Pearce Bognor Regis Town
11 Anh Daniel Moody Harrow Borough 15
Pháp Vasileios Karagiannis Leatherhead
13 Anh Kezie Ibe Hendon 14
14 Anh Gareth Heath Leiston 13
Anh George Purcell AFC Hornchurch

Division One North

Isthmian League
Division One North
Mùa giải2014–15

Division One North có 4 câu lạc bộ mới, có tất cả 24 câu lạc bộ:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Needham Market 46 33 5 8 101 41 +60 104 Thăng hạng đến Premier Division
2 Harlow Town 46 31 10 5 108 58 +50 103 Giành quyền tham dự vòng play-off
3 AFC Sudbury 46 28 6 12 89 51 +38 90
4 Brentwood Town 46 25 10 11 83 63 +20 85 Giành quyền tham dự vòng play-off, sau đó thăng hạng đến Premier Division
5 Thurrock 46 25 9 12 104 57 +47 84 Giành quyền tham dự vòng play-off
6 Brightlingsea Regent 46 25 7 14 88 57 +31 82
7 Dereham Town 46 25 6 15 82 63 +19 81
8 Wroxham 46 23 10 13 97 58 +39 79
9 Aveley 46 21 7 18 86 75 +11 70
10 Ware 46 16 16 14 76 60 +16 64 Chuyển sang SFL Division One Central
11 Soham Town Rangers 46 19 6 21 74 86 −12 63
12 Heybridge Swifts 46 17 11 18 70 75 −5 62
13 Thamesmead Town 46 16 10 20 61 69 −8 58
14 Tilbury 46 16 10 20 64 76 −12 58
15 Great Wakering Rovers 46 14 10 22 80 87 −7 52
16 Cray Wanderers 46 14 10 22 77 86 −9 52
17 Waltham Abbey 46 14 10 22 76 90 −14 52
18 Cheshunt 46 13 13 20 63 78 −15 52
19 Maldon & Tiptree 46 13 10 23 57 78 −21 49
20 Romford 46 13 9 24 69 99 −30 48
21 Chatham Town 46 12 11 23 52 75 −23 47 Chuyển sang Division One South
22 Barkingside 46 12 9 25 59 98 −39 45 Thoát khỏi xuống hạng
23 Redbridge 46 13 6 27 64 111 −47 45
24 Burnham Ramblers 46 5 7 34 50 138 −88 22 Xuống hạng đến Essex Senior League
Nguồn: [6]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Harlow Town 3
5 Thurrock 4
4 Brentwood Town 5
5 Thurrock 0
3 AFC Sudbury 2 (1)
4 Brentwood Town 2 (4)

Kết quả

Nhà \ Khách SUD AVE BAR BRE BRI BUR CHA CHE CRA DER GWR HAR HEY M&T NDH RED ROM SOH THA THU TIL WAL WAR WRO
AFC Sudbury 0–3 5–1 0–1 0–1 2–1 2–0 1–3 2–1 0–2 6–1 1–1 1–0 1–0 1–3 5–0 3–0 3–1 3–3 2–6 4–0 3–0 3–2 1–0
Aveley 3–0 0–2 1–1 0–3 3–0 2–1 1–0 3–2 3–1 3–1 1–2 2–1 1–1 2–0 7–0 4–4 3–1 3–3 0–4 0–2 0–2 2–3 0–5
Barkingside 0–3 0–1 4–2 1–2 2–0 1–0 3–2 1–1 0–2 2–3 1–2 2–1 1–0 0–1 1–1 1–1 2–1 0–2 0–2 0–2 0–5 1–1 1–2
Brentwood Town 1–4 3–1 1–3 2–1 4–2 2–2 0–0 3–3 0–1 3–0 1–2 3–3 2–0 1–3 1–0 1–0 2–2 1–1 0–3 1–0 3–2 0–2 5–1
Brightlingsea Regent 3–0 0–2 1–1 0–2 1–1 0–2 0–1 2–4 2–0 4–1 1–1 0–2 2–0 1–0 4–0 3–1 1–0 5–0 3–1 5–0 1–1 1–0 2–0
Burnham Ramblers 0–3 0–4 3–3 0–2 2–3 1–2 3–3 0–4 0–2 1–6 2–4 1–4 2–1 0–3 3–4 0–3 1–2 3–2 1–3 2–1 3–4 1–5 2–2
Chatham Town 0–1 0–5 2–0 0–1 5–1 1–0 1–1 1–0 3–1 0–0 1–2 0–1 1–0 0–5 2–1 0–2 3–1 2–2 1–5 0–1 0–0 1–1 2–3
Cheshunt 0–1 2–1 5–2 2–3 1–5 0–0 0–0 1–1 0–1 0–0 0–2 2–1 2–4 0–2 3–5 0–1 2–3 0–0 2–0 2–1 2–2 2–1 1–3
Cray Wanderers 1–5 3–3 4–2 2–3 0–3 2–0 3–0 1–4 2–3 3–1 2–2 3–0 1–2 1–3 1–4 2–1 1–1 1–1 0–3 4–1 4–0 1–1 2–3
Dereham Town 3–1 2–1 1–2 2–1 2–1 7–0 1–1 0–3 0–2 1–4 0–1 4–2 3–1 3–1 4–0 2–1 1–1 0–1 2–1 4–1 1–0 0–0 2–0
Great Wakering Rovers 1–5 2–2 2–0 1–2 1–3 0–1 1–2 3–2 0–2 2–2 2–4 1–0 1–2 2–2 6–2 3–0 4–1 4–0 2–2 2–2 1–1 1–2 0–4
Harlow Town 0–0 3–1 5–2 1–1 4–0 4–2 2–1 5–1 0–2 6–3 3–1 2–3 3–1 2–1 4–0 3–1 1–0 2–1 1–1 2–2 4–1 3–2 1–1
Heybridge Swifts 2–3 4–3 1–1 2–0 1–1 1–0 1–1 0–0 2–1 2–4 2–1 2–4 1–1 1–0 1–1 2–3 3–3 1–1 0–2 2–2 1–0 2–4 1–1
Maldon & Tiptree 0–1 2–1 1–1 1–2 0–3 1–1 0–2 2–2 3–1 1–1 3–5 1–0 0–3 1–1 3–2 2–1 1–2 2–0 0–0 1–2 4–2 2–2 1–2
Needham Market 1–0 3–0 4–1 1–2 4–1 5–0 2–1 4–2 3–0 1–1 1–0 2–2 1–2 4–2 1–0 6–2 2–0 2–0 2–0 5–3 2–1 0–1 2–0
Redbridge 0–2 2–1 2–4 1–2 1–5 4–3 4–1 2–1 0–1 2–1 1–3 1–3 2–1 4–1 0–3 2–1 2–0 0–2 1–3 2–1 1–1 0–0 0–3
Romford 0–1 1–3 5–1 0–5 2–2 4–0 3–1 2–0 2–2 4–2 0–3 2–2 1–3 0–2 1–3 2–1 1–2 2–1 2–2 2–2 1–1 3–1 2–2
Soham Town Rangers 1–1 2–1 1–5 0–2 1–2 6–2 2–1 1–2 4–2 2–1 3–1 0–1 3–1 0–2 1–3 5–1 2–1 0–1 0–2 4–2 2–1 2–2 3–1
Thamesmead Town 0–1 0–1 2–1 1–2 2–0 1–2 1–1 5–0 2–0 0–2 1–0 3–2 1–0 1–0 2–3 1–0 0–1 4–0 2–2 2–1 2–0 1–2 0–3
Thurrock 0–2 0–2 5–0 2–3 1–3 5–1 4–2 1–1 1–0 2–0 2–1 2–1 0–1 1–1 0–1 4–2 6–2 4–1 3–0 4–0 5–2 1–1 3–0
Tilbury 1–1 0–1 2–2 1–0 2–1 2–0 1–0 1–3 2–0 0–2 0–0 2–3 3–0 2–1 0–1 2–2 1–0 3–0 2–1 3–4 1–3 1–1 1–2
Waltham Abbey 1–4 4–1 3–1 3–3 2–3 5–3 3–2 1–0 2–2 1–2 1–3 1–2 1–2 0–2 0–2 4–1 2–1 2–3 3–3 1–1 0–4 1–3 2–1
Ware 1–1 2–2 3–0 1–2 2–1 0–0 2–2 1–2 4–1 1–2 4–0 1–2 2–4 4–0 1–2 1–1 4–0 0–1 3–2 1–0 0–0 0–1 1–3
Wroxham 2–0 1–2 3–0 1–1 1–1 8–0 3–1 1–1 2–1 3–1 1–1 1–2 3–0 4–1 0–0 3–2 8–0 2–3 3–0 4–1 0–1 0–3 1–1
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 tháng 4 năm 2015. Nguồn: IL Division One North results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Danh sách các câu lạc bộ tham dự Isthmian League Division One North 2013–14 (Greater London)
Đội bóng Sân vận động Sức chứa
A.F.C. Sudbury King's Marsh 2,500
Aveley The Mill Field 1,100
Barkingside Cricklefield Stadium (groundshare with Ilford) 3,500
Brentwood Town The Brentwood Centre Arena 1,800
Brightlingsea Regent North Road 1,000
Burnham Ramblers Leslie Fields 2,000
Chatham Town The Sports Ground 5,000
Cheshunt Cheshunt Stadium 3,000
Cray Wanderers Courage Stadium (groundshare with Bromley) 6,000
Dereham Town Aldiss Park 3,000
Great Wakering Rovers Burroughs Park 2,500
Harlow Town Barrows Farm 3,500
Heybridge Swifts Scraley Road 3,000
Maldon & Tiptree Wallace Binder Ground 2,000
Needham Market Bloomfields 4,000
Redbridge Oakside 3,000
Romford Ship Lane (groundshare with Thurrock) 3,500
Soham Town Rangers Julius Martin Lane 2,000
Thamesmead Town Bayliss Avenue 6,000
Thurrock Ship Lane 3,500
Tilbury Chadfields 4,000
Waltham Abbey Capershotts 3,500
Ware Wodson Park 3,300
Wroxham Trafford Park 2,000

Division One South

Isthmian League
Division One South
Mùa giải2014–15

Division One South có 4 đội mới, có tất cả 24 đội bóng:

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Burgess Hill Town 46 33 10 3 105 39 +66 109 Thăng hạng đến Premier Division
2 Folkestone Invicta 46 29 11 6 106 47 +59 98 Giành quyền tham dự vòng play-off
3 Faversham Town 46 30 7 9 111 52 +59 97
4 Merstham 46 27 12 7 107 51 +56 93 Giành quyền tham dự vòng play-off, sau đó thăng hạng đến Premier Division
5 Whyteleafe 46 23 12 11 91 61 +30 81 Giành quyền tham dự vòng play-off
6 Worthing 46 22 10 14 92 65 +27 76
7 Three Bridges 46 21 9 16 94 95 −1 72
8 Whitstable Town 46 20 11 15 82 77 +5 71
9 Herne Bay 46 20 9 17 62 65 −3 69
10 Guernsey 46 19 7 20 92 94 −2 64
11 Tooting & Mitcham United 46 15 14 17 77 66 +11 59
12 Sittingbourne 46 16 11 19 55 69 −14 59
13 Corinthian-Casuals 46 16 10 20 64 82 −18 58
14 South Park 46 16 8 22 76 105 −29 56
15 Chipstead 46 15 9 22 67 84 −17 54
16 Hythe Town 46 14 11 21 82 79 +3 53
17 Walton & Hersham 46 14 11 21 59 75 −16 53
18 Walton Casuals 46 16 5 25 62 94 −32 53
19 Hastings United 46 12 12 22 57 70 −13 48
20 Carshalton Athletic 46 13 9 24 61 79 −18 48
21 Ramsgate 46 13 9 24 61 86 −25 48
22 East Grinstead Town 46 13 6 27 55 94 −39 45 Thoát khỏi xuống hạng
23 Redhill 46 10 11 25 69 101 −32 41 Xuống hạng đến Combined Counties League
24 Horsham 46 10 6 30 50 107 −57 36 Xuống hạng đến Southern Combination League
Nguồn: [6]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được.

Play-off

Bán kết Chung kết
      
2 Folkestone Invicta 2
5 Whyteleafe 1
2 Folkestone Invicta 0
4 Merstham 3
3 Faversham Town 0 (4)
4 Merstham 0 (5)

Kết quả

Nhà \ Khách BUR CAR CHI COR EGT FAV FOL GUE HAS HER HOR HYT MER RAM RED SIT SPK THR T&M W&H WAL WHT WHY WOR
Burgess Hill Town 2–1 3–0 2–1 3–1 2–1 3–1 3–0 4–1 1–0 7–0 2–2 2–0 2–1 3–3 1–0 2–1 3–0 2–1 2–2 3–0 5–0 0–1 2–3
Carshalton Athletic 0–2 0–0 0–1 3–1 1–2 5–3 1–1 3–0 0–0 0–1 0–3 0–3 4–0 3–0 2–0 5–3 3–2 1–2 1–0 2–1 1–1 2–3 0–1
Chipstead 1–2 2–1 0–2 2–0 3–1 0–3 3–1 2–1 3–4 0–0 3–2 0–1 1–2 2–1 1–2 0–3 1–2 2–2 1–1 0–2 3–2 4–4 2–4
Corinthian-Casuals 1–1 4–1 3–1 1–2 1–0 0–0 3–1 1–0 0–1 4–0 1–6 0–3 3–0 1–5 0–3 1–1 1–4 1–1 2–0 4–1 1–2 1–5 0–3
East Grinstead Town 2–3 2–1 1–2 4–1 1–3 2–0 1–5 1–3 0–1 2–1 2–3 2–3 1–1 2–3 0–4 2–1 2–2 0–2 2–0 0–2 0–0 0–6 0–1
Faversham Town 0–0 5–0 2–1 1–1 3–0 2–2 3–0 1–5 4–1 2–0 3–1 1–1 3–1 3–2 3–0 4–1 3–0 1–0 5–0 5–1 1–3 2–3 2–1
Folkestone Invicta 1–1 3–1 1–0 4–1 3–1 1–2 5–2 1–0 2–0 5–0 1–0 2–2 5–2 2–0 3–2 6–0 1–2 2–0 2–1 2–1 2–3 0–0 2–1
Guernsey 0–2 0–2 3–2 3–0 2–4 0–2 0–0 1–0 3–4 2–1 0–1 1–2 1–1 3–1 3–0 1–3 8–1 3–2 2–1 0–3 2–2 3–0 5–2
Hastings United 1–2 1–2 0–1 0–2 1–2 2–1 0–2 4–1 1–0 0–2 2–1 1–1 1–0 1–1 1–1 3–3 2–2 0–3 1–2 2–2 1–1 2–2 1–1
Herne Bay 0–1 4–2 2–3 2–1 4–0 1–3 2–2 1–1 0–2 2–1 1–0 1–1 1–0 0–0 2–0 2–1 0–6 1–3 0–2 3–1 0–2 1–3 1–0
Horsham 2–2 0–0 1–2 2–1 2–1 1–2 0–3 2–4 1–2 0–2 4–1 2–1 3–5 0–4 1–0 0–2 3–4 2–2 1–1 1–2 0–2 1–3 0–5
Hythe Town 0–1 2–1 1–1 1–1 1–2 2–1 0–2 6–0 2–0 1–2 4–0 3–3 2–2 4–1 1–2 2–0 3–0 2–2 2–3 2–2 2–3 0–2 1–1
Merstham 3–4 2–0 4–1 3–0 0–1 0–2 1–3 8–0 2–1 0–0 2–1 4–0 0–2 4–3 3–1 1–1 6–0 3–2 1–1 5–2 3–0 2–0 2–2
Ramsgate 1–2 3–1 2–3 2–2 3–2 0–5 2–0 0–0 0–1 0–2 1–1 3–3 2–3 1–0 0–2 1–3 3–3 1–0 0–1 1–0 1–3 1–4 3–2
Redhill 1–1 0–3 1–4 2–3 1–1 1–3 1–3 2–2 3–1 2–1 2–0 2–2 0–3 1–3 1–1 3–2 0–2 4–3 2–0 0–1 2–3 0–1 1–2
Sittingbourne 0–4 0–0 1–1 1–1 2–1 0–0 0–3 0–2 1–3 1–1 2–1 2–1 0–5 1–1 5–3 0–2 2–0 0–0 2–1 3–4 3–0 0–1 0–0
South Park 1–4 3–1 2–2 4–1 3–1 0–4 0–5 1–7 3–2 0–2 2–3 2–2 1–1 2–1 1–3 1–3 3–1 2–2 1–0 3–1 2–1 0–1 0–7
Three Bridges 0–0 3–2 4–2 2–1 1–2 1–4 1–1 2–0 3–2 3–2 2–1 3–4 2–3 2–1 5–0 0–0 4–0 3–0 4–2 4–2 2–1 2–2 2–6
Tooting & Mitcham United 1–2 1–1 4–2 1–1 0–1 2–3 1–3 5–2 1–1 1–0 5–0 2–0 1–1 3–2 2–2 2–0 4–1 4–0 1–1 4–1 1–1 0–2 1–3
Walton & Hersham 0–2 1–3 1–0 2–0 1–1 1–4 2–6 0–3 2–2 1–1 3–0 4–1 1–2 2–1 5–0 1–2 1–1 1–0 2–1 2–3 2–0 0–5 1–0
Walton Casuals 0–3 0–1 2–0 1–1 1–1 3–3 0–4 2–5 0–2 0–2 0–2 1–0 1–2 0–1 2–1 1–2 2–1 1–3 1–0 1–0 3–1 2–1 0–2
Whitstable Town 1–1 4–1 0–1 1–2 2–1 1–3 2–2 3–4 1–0 4–1 2–1 0–2 1–1 3–1 3–1 4–1 4–2 2–2 0–1 3–2 5–4 2–2 1–0
Whyteleafe 2–1 1–0 1–1 2–3 5–0 2–2 1–1 1–0 0–0 0–1 3–4 3–2 1–5 1–0 1–1 2–3 1–3 3–1 2–0 1–1 4–1 1–1 2–3
Worthing 1–5 2–2 2–1 1–3 2–0 1–2 1–1 4–3 2–0 3–3 4–1 2–1 0–1 1–2 4–0 1–0 1–4 2–2 1–1 1–1 1–2 3–1 2–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 tháng 4 năm 2015. Nguồn: IL Division One South results grid
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Danh sách các đội bóng tham dự Isthmian League Division One South 2013–14 (Greater London)
Đội bóng Sân vận động Sức chứa
Bản mẫu:Fb team Burgess Hill Town Leylands Park 2,500
Bản mẫu:Fb team Carshalton Athletic War Memorial Sports Ground 5,000
Bản mẫu:Fb team Chipstead High Road 2,000
Bản mẫu:Fb team Corinthian-Casuals King George's Field 2,700
Bản mẫu:Fb team East Grinstead Town East Court 1,000
Bản mẫu:Fb team Faversham Town Shepherd Neame Stadium 2,000
Bản mẫu:Fb team Folkestone Invicta Cheriton Road 4,000
Guernsey Footes Lane 5,000
Hastings United The Pilot Field 4,050
Bản mẫu:Fb team Herne Bay Winch's Field 4,000
Bản mẫu:Fb team Horsham Gorings Mead 1,500
Bản mẫu:Fb team Hythe Town Reachfields Stadium 3,000
Bản mẫu:Fb team Merstham Moatside 2,000
Bản mẫu:Fb team Ramsgate Southwood Stadium 2,500
Redhill Kiln Brow 2,000
Bản mẫu:Fb team Sittingbourne Woodstock Park 3,000
South Park King George's Field 2,000
Bản mẫu:Fb team Three Bridges Jubilee Field 1,500
Bản mẫu:Fb team Tooting & Mitcham United Imperial Fields 3,500
Bản mẫu:Fb team Walton Casuals Waterside Stadium 2,000
Bản mẫu:Fb team Walton & Hersham The Sports Ground 2,000
Bản mẫu:Fb team Whitstable Town The Belmont Ground 3,000
Whyteleafe Church Road 2,000
Bản mẫu:Fb team Worthing Worthing Stadium 4,000

League Cup

Isthmian League Cup 2014–15 (với tên gọi Robert Dyas Cup 2014–15 vì lý do nhà tài trợ) là mùa giải thứ 41 của giải Isthmian League Cup, đây là giải đấu Cúp dành cho các đội ở giải Isthmian League.

Bảng lịch

Vòng Thời gian thi đấu Số trận Số đội bóng
First Round 6 tháng 10 năm 2014 đến 12 tháng 11 năm 2014 32 64 → 32
Second Round 11 tháng 11 năm 2014 to 22 tháng 12 năm 2014 16 32 → 16
Third Round 4 tháng 12 năm 2014 to 9 tháng 2 năm 2015 8 16 → 8
Quarterfinals 10 tháng 2 năm 2015 to 18 tháng 2 năm 2015 4 8 → 4
Semifinals 11 tháng 3 năm 2015 2 4 → 2
Final 15 tháng 4 năm 2015 1 2 → 1

Isthmian League Cup có 8 đội không tham dự:

  • Bognor Regis Town
  • Canvey Island
  • Dereham Town
  • Guernsey
  • Hastings United
  • Soham Town Rangers
  • VCD Athletic
  • Wroxham

Vòng 1


Có tất cả 64 đội bóng tham dự League Cup ngay từ vòng đầu tiên.

Vòng 2


Vòng 3


Vòng tứ kết


Mã số trận Đội nhà Tỷ số Đội khách Số khán giả
57 AFC Sudbury 0–3 Grays Athletic 126
58 Billericay Town 4–3 Whyteleafe 107
59 Hendon 2–0 Maidstone United 84
60 Margate 2–1 Kingstonian 164

Vòng bán kết


Mã số trận Đội nhà Tỷ số Đội khách Số khán giả
61 Grays Athletic 2–1 Billericay Town 211
62 Hendon 2–1 Margate 125

Chung kết


Mã số trận Đội nhà Tỷ số Đội khách Số khán giả
63 Grays Athletic 2–3 Hendon 379

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "Vauxhall Motors to quit Conference North in bid to save club". Liverpool Echo. ngày 3 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2014.
  2. ^ "Hinckley United wound up over debts of more than £200,000". BBC Sport. ngày 7 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2013.
  3. ^ "FA Club Allocations, 2014–15" (PDF). Pitchero. ngày 15 tháng 5 năm 2014. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2015.
  4. ^ "Joy at Wingate & Finchley as Blues are granted reprieve from Ryman League relegation". Ham & High. ngày 29 tháng 5 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2015.
  5. ^ a b "Towners express disappointment as points deduction". Enfield Independent. ngày 30 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2015.
  6. ^ a b c 2014–15 Isthmian League
  7. ^ "Enfield Town's play-off semi-final with Hendon has been postponed until it is clear whether they can contest it". Enfield Independent. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2015.
  8. ^ "Appeal unsuccessful". Enfield Town. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 5 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2015.
  9. ^ "The Ryman Isthmian Football League Statistics". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2015.

Liên kết khác