Bước tới nội dung

Isthmian League 2010-11

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Isthmian League
Premier Division
Mùa giải2010-11
Vô địchSutton United
Thăng hạngSutton United
Tonbridge Angels
Xuống hạngCroydon Athletic
Folkestone Invicta
Maidstone United
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.286 (2,78 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới23 bàn - Bobby Traynor (Kingstonian)
Trận có nhiều khán giả nhất1.367 - Sutton United - Carshalton Athletic, (25 tháng 4)
Tổng số khán giả157.523
Số khán giả trung bình341 (-2,3% so với mùa giải trước)
2009-10
2011-12

Mùa giải Isthmian League 2010-11 là mùa thứ 96 của Isthmian League, một giải bóng đá ở Anh gồm các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và vùng Đông Nam Anh.

Premier Division

Premier Division có 22 câu lạc bộ, bao gồm 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 5 câu lạc bộ mới:

Sutton United giành chức vô địch hạng đấu và được thăng hạng trở lại Conference South ở lần thử thứ ba sau hai thất bại tại play-off, cùng với đội thắng play-off là Tonbridge Angels. Maidstone United, Croydon Athletic và Folkestone Invicta xuống hạng, trong khi Aveley được miễn xuống hạng do Rushden & DiamondsIlkeston Town giải thể tại Football Conference.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Sutton United 42 26 9 7 76 33 +43 87 Thăng hạng Conference South
2 Tonbridge Angels 42 22 10 10 71 45 +26 76 Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng Conference South
3 Bury Town 42 22 10 10 67 49 +18 76 Giành quyền tham dự play-off
4 Lowestoft Town 42 20 15 7 68 30 +38 75
5 Harrow Borough 42 22 7 13 77 51 +26 73
6 Canvey Island 42 21 10 11 69 51 +18 73
7 Kingstonian 42 21 9 12 66 50 +16 72
8 Concord Rangers 42 21 8 13 72 55 +17 71
9 Cray Wanderers 42 20 9 13 72 46 +26 69
10 AFC Hornchurch 42 19 12 11 58 46 +12 69
11 Billericay Town 42 20 9 13 56 45 +11 69
12 Wealdstone 42 16 10 16 58 54 +4 58
13 Carshalton Athletic 42 14 10 18 49 57 −8 52
14 Tooting & Mitcham United 42 13 10 19 63 85 −22 49
15 Hendon 42 12 10 20 61 81 −20 46
16 Margate 42 11 12 19 52 64 −12 45
17 Horsham 42 11 11 20 43 77 −34 44
18 Hastings United 42 9 11 22 50 65 −15 38
19 Aveley 42 10 8 24 35 62 −27 38 Thoát khỏi xuống hạng
20 Maidstone United 42 9 10 23 43 75 −32 37 Xuống hạng Division One South
21 Croydon Athletic 42 10 4 28 44 95 −51 31[a]
22 Folkestone Invicta 42 5 12 25 34 68 −34 27
Nguồn: [1][2]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
Ghi chú:
  1. ^ Croydon Athletic bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận đấu với Folkestone Invicta vào ngày 21 tháng 8 (2-0).

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[3]
Bobby Traynor Kingstonian 23
Laurent Hamici Cray Wanderers 22
Tom Bradbrook Margate / Sittingbourne 21
Richard Jolly Sutton United / Wealdstone
Rocky Baptiste Harrow Borough 20
Tony Stokes Concord Rangers 19
Francis Collin Tonbridge Angels 18
Robert King Canvey Island
Martin Tuohy AFC Hornchurch
Peter Dean Wealdstone 16

Play-off

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách AFC AVE BIL BUR CAN CAR CON CRA CRO FOL HAR HAS HEN HOR KIN LOW MDS MAR SUT TON T&M WEA
AFC Hornchurch 1–0 1–1 1–1 0–3 4–0 2–0 1–0 1–0 4–0 2–0 1–0 0–0 0–2 1–1 1–2 2–0 2–1 1–1 3–1 2–2 2–2
Aveley 1–4 0–1 0–2 1–3 2–0 1–1 0–3 3–0 1–1 0–2 1–3 0–2 1–0 1–1 0–3 1–2 1–1 0–0 0–3 3–1 0–1
Billericay Town 2–0 1–0 1–2 1–0 0–0 2–1 3–2 1–2 4–2 1–3 3–0 2–0 2–1 0–1 1–3 1–0 0–0 1–0 3–0 1–0 1–0
Bury Town 1–3 2–1 3–0 2–1 3–0 1–2 2–2 1–0 1–1 2–5 2–1 2–2 2–0 0–0 0–0 1–2 2–1 2–1 1–2 2–1 1–0
Canvey Island 3–0 2–1 3–2 3–0 1–1 0–4 4–2 3–2 1–0 2–0 2–2 4–1 3–1 0–2 0–0 3–0 2–0 1–3 1–0 0–2 1–1
Carshalton Athletic 0–0 2–2 1–3 1–0 1–0 2–4 1–1 1–2 1–0 0–1 1–1 2–1 0–0 1–3 2–0 0–0 1–3 0–2 3–2 2–0 2–3
Concord Rangers 1–3 0–1 1–1 2–2 1–0 1–1 2–0 3–0 2–1 3–0 2–1 3–2 2–0 2–1 0–2 3–2 0–0 0–0 1–2 3–0 1–6
Cray Wanderers 1–2 3–0 1–3 2–1 0–0 2–1 2–1 4–0 0–1 5–1 2–0 3–1 1–1 2–0 0–1 2–1 2–0 0–2 0–1 2–3 1–0
Croydon Athletic 0–3 0–2 0–0 1–3 0–4 1–4 1–3 3–1 2–1 1–3 2–0 1–4 2–4 0–4 0–2 1–2 5–3 0–3 2–0 0–1 2–2
Folkestone Invicta 1–1 1–2 1–1 0–2 1–2 1–2 1–1 1–1 0–2 1–0 1–3 1–2 0–0 1–0 1–4 4–0 1–2 0–2 0–0 1–3 1–1
Harrow Borough 1–0 1–2 1–1 2–0 6–1 2–1 0–2 1–1 3–1 2–0 2–2 2–3 6–0 1–0 2–0 2–0 0–0 0–0 2–0 2–0 2–4
Hastings United 0–1 2–3 1–0 0–2 0–1 0–1 0–3 1–1 3–1 2–2 2–0 1–1 2–3 1–2 0–0 1–2 3–0 2–3 1–2 3–2 2–0
Hendon 2–1 1–2 1–1 3–3 0–3 1–0 4–1 2–2 4–0 2–1 0–3 0–0 4–0 2–3 1–1 2–3 2–3 1–0 0–3 4–1 0–1
Horsham 0–0 0–0 1–2 1–4 1–1 2–1 1–3 0–4 1–1 0–0 1–7 1–1 1–2 2–3 1–2 1–1 1–1 3–1 0–2 1–0 2–1
Kingstonian 2–1 2–0 4–2 1–1 3–1 0–1 0–3 2–1 2–1 0–1 1–3 3–1 3–0 1–3 2–0 0–1 1–0 1–0 1–1 4–2 1–3
Lowestoft Town 2–0 1–0 1–1 0–1 1–1 0–0 2–0 0–1 4–0 4–1 3–0 1–1 8–1 4–0 1–1 3–3 2–1 0–0 0–0 0–0 0–0
Maidstone United 0–0 1–1 0–2 1–2 0–1 1–3 2–0 2–4 0–1 2–0 0–0 2–4 2–2 0–1 1–2 0–1 0–2 0–1 0–3 1–1 2–4
Margate 2–2 2–0 0–1 0–1 2–2 2–1 1–2 0–2 0–2 0–2 2–3 2–0 1–1 6–1 3–3 0–3 1–1 3–2 0–1 3–3 1–0
Sutton United 3–0 2–1 1–0 2–1 2–0 2–0 1–1 1–1 5–0 1–0 2–1 2–1 3–0 2–0 2–0 2–1 5–1 2–1 2–2 2–2 4–3
Tonbridge Angels 7–1 1–0 3–1 2–3 1–1 4–0 3–2 0–4 1–0 1–0 1–2 2–0 2–1 2–0 1–1 3–3 1–0 1–1 0–1 3–3 2–0
Tooting & Mitcham United 1–1 1–2 3–2 1–3 1–2 0–5 3–2 0–3 2–2 4–1 3–2 1–1 4–3 2–2 1–1 2–1 3–4 3–0 0–3 1–5 1–0
Wealdstone 0–3 2–0 1–0 0–0 3–3 0–3 1–3 0–1 4–3 1–1 1–1 2–1 1–0 3–0 2–1 0–2 1–1 0–1 2–1 0–0 3–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 30 tháng 4 năm 2011. Nguồn: Ryman League Premier Division
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
AFC Hornchurch Sân vận động Hornchurch 3.500
Aveley The Mill Field (dùng chung sân với Romford) 1.100
Billericay Town New Lodge 3.500
Bury Town Ram Meadow 3.500
Canvey Island Sân vận động Brockwell 4.308
Carshalton Athletic War Memorial Sports Ground 5.000
Concord Rangers Thames Road 1.500
Cray Wanderers Hayes Lane (dùng chung sân với Bromley) 6.000
Croydon Athletic Sân vận động Keith Tuckey 3.000
Folkestone Invicta Cheriton Road 4.000
Harrow Borough Sân vận động Earlsmead 3.070
Hastings United The Pilot Field 4.050
Hendon Vale Farm (dùng chung sân với Wembley) 3.000
Horsham Gorings Mead (dùng chung sân với Horsham YMCA) 1.500
Kingstonian Kingsmeadow (dùng chung sân với AFC Wimbledon) 4.722
Lowestoft Town Crown Meadow 2.250
Maidstone United The Homelands 3.200
Margate Hartsdown Park 2.100
Sutton United Gander Green Lane 7.032
Tonbridge Angels Sân vận động Longmead 3.000
Tooting & Mitcham United Imperial Fields 3.500
Wealdstone Grosvenor Vale 2.640

Division One North

Isthmian League
Division One North
Mùa giải2010-11
Vô địchEast Thurrock United
Thăng hạngEast Thurrock United
Wingate & Finchley
Xuống hạngNone
Số trận đấu420
Số bàn thắng1.356 (3,23 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới33 bàn - Craig Parker (Needham Market)
Trận có nhiều khán giả nhất763 - Brentwood Town - Cheshunt, (23 tháng 4)
Tổng số khán giả56.460
Số khán giả trung bình134 (+2,3% so với mùa giải trước)
2009-10
2011-12

Division One North có 22 câu lạc bộ, bao gồm 18 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 4 câu lạc bộ mới:

Leyton rút khỏi Division One North vào ngày 14 tháng 1 năm 2011,[4] nhưng bày tỏ mong muốn vẫn duy trì một đội ở Youth League. Tại cuộc họp ngày 20 tháng 2, đề xuất này đã bị bác bỏ và câu lạc bộ bị khai trừ khỏi giải đấu.[5] Thành tích của câu lạc bộ là P19 W1 D6 L12 GF13 GA45 Pts9 đã bị xóa bỏ vào ngày 24 tháng 2.

East Thurrock United giành chức vô địch hạng đấu và được thăng hạng trở lại Premier Division sau hai mùa giải vắng mặt, cùng với đội thắng play-off là Wingate & Finchley. Waltham Forest được miễn xuống hạng do có các câu lạc bộ ở hạng cao hơn trong hệ thống bị giải thể, vì vậy mùa này không có đội nào xuống hạng.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 East Thurrock United 40 30 5 5 92 38 +54 95 Thăng hạng Premier Division
2 Needham Market 40 26 9 5 95 49 +46 87 Giành quyền tham dự play-off
3 Wingate & Finchley 40 21 9 10 72 54 +18 72 Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng Premier Division
4 Harlow Town 40 21 8 11 61 51 +10 71 Giành quyền tham dự play-off
5 Brentwood Town 40 20 9 11 75 55 +20 69
6 Enfield Town 40 21 5 14 76 44 +32 68
7 AFC Sudbury 40 18 12 10 82 64 +18 66
8 Maldon & Tiptree 40 18 9 13 70 67 +3 63
9 Heybridge Swifts 40 17 10 13 81 59 +22 61
10 Grays Athletic 40 17 10 13 69 51 +18 61
11 Waltham Abbey 40 16 10 14 75 63 +12 58
12 Romford 40 16 7 17 63 66 −3 55
13 Potters Bar Town 40 14 9 17 60 68 −8 51
14 Ware 40 13 6 21 57 77 −20 45
15 Great Wakering Rovers 40 13 5 22 60 82 −22 44
16 Redbridge 40 10 9 21 51 79 −28 39
17 Thamesmead Town 40 11 6 23 42 71 −29 39
18 Cheshunt 40 10 8 22 49 81 −32 38
19 Tilbury 40 11 4 25 41 66 −25 37
20 Ilford 40 8 8 24 42 81 −39 32
21 Waltham Forest 40 6 8 26 43 90 −47 26 Thoát khỏi xuống hạng
22 Leyton 0 0 0 0 0 0 0 0 Bị loại khỏi giải, kết quả bị hủy bỏ
Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[3]
Craig Parker Needham Market 33
James Baker AFC Sudbury 24
Kris Newby East Thurrock United 22
Leon Smith Wingate & Finchley 21
Sam Newson Needham Market 19

Play-off

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách SUD BRE CHE ETU ENF GRY GWR HAR HEY ILF LEY M&T NDH POT RED ROM THA TIL WAL WFO WAR W&F
AFC Sudbury 2–1 2–2 0–2 1–5 3–3 4–0 1–0 2–1 1–1 6–3 2–2 6–0 3–0 0–4 2–1 0–0 2–4 3–3 5–1 1–1
Brentwood Town 2–3 1–1 1–3 0–6 2–1 4–0 1–1 3–3 2–1 1–2 2–4 1–0 2–0 2–0 3–0 2–0 2–2 3–1 2–1 2–3
Cheshunt 0–2 1–3 0–1 0–3 0–3 2–0 0–3 1–1 5–2 1–2 2–0 1–0 1–3 2–3 2–0 1–2 2–1 1–0 3–1 0–4
East Thurrock United 4–2 2–2 3–3 2–0 4–0 3–2 3–0 1–2 2–1 1–0 2–1 3–1 4–1 3–0 0–2 3–2 2–1 4–1 3–0 2–1
Enfield Town 2–0 0–1 1–2 0–4 2–0 0–3 5–0 3–0 1–0 0–1 0–0 2–3 2–1 1–1 0–1 2–0 2–1 3–0 4–0 1–2
Grays Athletic 1–1 0–0 9–0 1–3 2–0 1–2 0–1 1–1 3–0 1–1 2–3 1–2 2–2 3–0 4–1 3–1 1–0 4–0 1–1 2–1
Great Wakering Rovers 0–4 2–7 4–1 1–1 1–3 0–1 1–1 2–1 4–2 1–2 0–1 5–6 1–3 0–1 2–0 2–0 1–3 2–2 3–2 3–2
Harlow Town 1–0 0–4 3–4 1–1 2–2 1–2 1–0 2–1 2–0 3–0 1–2 3–0 1–1 4–1 2–1 1–0 1–2 3–1 1–1 1–0
Heybridge Swifts 5–1 0–3 5–2 1–3 2–2 3–1 1–2 1–2 7–2 4–0 0–1 2–0 2–3 2–3 4–0 1–0 1–1 1–1 2–1 2–2
Ilford 0–1 2–0 1–0 0–4 0–1 0–2 1–3 0–2 1–4 0–1 1–2 1–0 2–0 3–2 1–0 1–2 1–1 0–1 0–3 1–3
Leyton
Maldon & Tiptree 1–1 1–1 3–1 0–1 2–4 1–2 3–1 4–1 2–4 1–1 2–2 2–2 3–2 2–0 1–1 2–1 2–1 4–1 3–2 0–0
Needham Market 3–2 0–0 3–2 3–0 3–2 1–1 3–2 1–1 0–0 3–3 4–0 1–0 7–1 2–1 3–1 2–1 4–2 4–0 3–2 4–1
Potters Bar Town 2–2 0–0 1–0 0–2 1–0 2–3 2–2 0–1 2–1 0–1 0–2 2–2 2–2 1–2 4–1 1–0 0–4 0–0 4–0 4–4
Redbridge 0–1 4–0 0–0 0–3 0–2 1–1 2–1 1–2 1–4 1–1 0–5 0–5 2–1 1–3 1–2 1–1 2–2 4–1 1–1 1–2
Romford 1–3 0–2 2–1 0–2 2–0 2–0 3–0 2–4 0–0 3–3 3–1 1–3 1–3 3–1 0–3 0–3 2–3 5–1 3–0 1–1
Thamesmead Town 2–2 1–2 1–1 1–2 0–3 0–2 0–1 1–2 2–1 2–2 3–3 0–2 0–3 0–2 1–1 3–1 3–0 1–0 3–1 0–3
Tilbury 1–2 0–2 0–0 0–2 0–4 3–2 3–1 2–0 3–4 2–0 0–2 3–2 1–2 0–2 3–3 0–1 2–1 1–0 0–2 1–2
Waltham Abbey 0–2 5–2 1–1 2–2 0–2 2–0 2–1 0–1 1–1 6–2 3–2 0–2 2–2 1–0 0–1 2–0 4–0 5–4 3–0 2–4
Waltham Forest 3–2 0–3 2–1 0–2 2–3 0–2 0–0 1–2 1–2 2–2 4–0 1–3 1–3 2–1 1–1 1–2 0–2 1–1 4–1 0–2
Ware 2–2 1–3 3–1 3–2 2–1 3–0 4–2 2–2 0–1 1–2 0–4 4–3 2–0 1–2 0–2 4–1 1–0 0–1 2–0 0–0
Wingate & Finchley 0–3 2–1 2–1 2–1 2–2 1–1 0–2 2–1 1–3 1–0 3–0 2–1 2–4 2–1 1–0 1–0 2–0 3–3 5–0 0–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 30 tháng 4 năm 2011. Nguồn: Ryman League Division One North
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
AFC Sudbury King's Marsh 3.800
Brentwood Town The Brentwood Centre Arena 1.800
Cheshunt Sân vận động Cheshunt 3.000
East Thurrock United Rookery Hill 4.000
Enfield Town Goldsdown Road (dùng chung sân với Enfield 1893) 3.000
Grays Athletic Rookery Hill (dùng chung sân với East Thurrock United) 4.000
Great Wakering Rovers Burroughs Park 3.500
Harlow Town Barrows Farm 3.500
Heybridge Swifts Scraley Road 3.000
Ilford Sân vận động Cricklefield 3.500
Leyton Sân vận động Leyton 2.500
Maldon & Tiptree Wallace Binder Ground 2.000
Needham Market Bloomfields 4.000
Potters Bar Town Parkfield 2.000
Redbridge Oakside 3.000
Romford Mill Field (dùng chung sân với Aveley) 1.100
Thamesmead Town Bayliss Avenue 6.000
Tilbury Chadfields 4.000
Waltham Abbey Capershotts 3.500
Waltham Forest Sân vận động Cricklefield (dùng chung sân với Ilford) 3.500
Ware Wodson Park 3.300
Wingate & Finchley Sân vận động The Harry Abrahams 1.500

Division One South

Isthmian League
Division One South
Mùa giải2010-11
Vô địchMetropolitan Police
Thăng hạngLeatherhead
Metropolitan Police
Xuống hạngHorsham YMCA
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.516 (3,28 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới38 bàn - Jason Prior (Bognor Regis Town)
Trận có nhiều khán giả nhất1.319 - Bognor Regis Town - Worthing, (25 tháng 4)
Tổng số khán giả74.620
Số khán giả trung bình162 (+1,3% so với mùa giải trước)
2009-10
2011-12

Division One South có 22 câu lạc bộ, bao gồm 19 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 3 câu lạc bộ mới:

Metropolitan Police giành chức vô địch hạng đấu và được thăng hạng lên Premier Division cùng với đội thắng play-off là Leatherhead. Bognor Regis Town lỡ chức vô địch chỉ vì kém đúng một bàn thắng sau trận hòa với Chatham Town ở vòng cuối mùa giải. Trận hòa đó không đủ để Chatham Town thoát khỏi nhóm xuống hạng, dù sau đó đội vẫn được miễn xuống hạng do có các câu lạc bộ ở hạng cao hơn trong hệ thống bị giải thể. Vì vậy, Horsham YMCA là câu lạc bộ duy nhất phải xuống hạng khỏi Isthmian League ở mùa giải này.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Metropolitan Police 42 30 6 6 102 41 +61 96 Thăng hạng Premier Division
2 Bognor Regis Town 42 29 9 4 103 43 +60 96 Giành quyền tham dự play-off
3 Whitehawk 42 26 10 6 109 44 +65 88
4 Leatherhead 42 27 7 8 100 41 +59 88 Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng Premier Division
5 Dulwich Hamlet 42 19 8 15 79 59 +20 65 Giành quyền tham dự play-off
6 Walton & Hersham 42 18 8 16 69 58 +11 62
7 Burgess Hill Town 42 16 14 12 69 60 +9 62
8 Ramsgate 42 16 12 14 65 63 +2 60
9 Faversham Town 42 14 17 11 55 48 +7 59
10 Chipstead 42 15 12 15 63 67 −4 57
11 Sittingbourne 42 16 8 18 52 66 −14 56
12 Walton Casuals 42 15 8 19 65 71 −6 53
13 Fleet Town 42 14 10 18 68 90 −22 52 Chuyển đến SFL Division One Central
14 Worthing 42 12 14 16 76 72 +4 50
15 Whitstable Town 42 12 13 17 58 75 −17 49
16 Whyteleafe 42 14 3 25 65 94 −29 45
17 Godalming Town 42 13 6 23 52 82 −30 45
18 Eastbourne Town 42 11 11 20 60 78 −18 44
19 Merstham 42 10 15 17 60 85 −25 44[a]
20 Corinthian-Casuals 42 11 9 22 53 80 −27 42
21 Chatham Town 42 10 10 22 52 80 −28 40 Thoát khỏi xuống hạng, sau đó chuyển đến Division One North
22 Horsham YMCA 42 5 8 29 41 119 −78 23 Xuống hạng Sussex County League
Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
Ghi chú:
  1. ^ Merstham bị trừ 1 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận đấu với Worthing vào ngày 26 tháng 2 (3-3).

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng[3]
Jason Prior Bognor Regis Town 38
Greg Andrews Leatherhead 33
Tommy Hutchings Leatherhead 25
Ian Pulman Whitstable Town
Craig Watkins Metropolitan Police 22

Play-off

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ Khách BOG BUR CHA CHI COR DUL EST FAV FLE GOD HYM LEA MER MET RAM SIT W&H WAL WHI WHT WHY WOR
Bognor Regis Town 4–1 3–1 3–0 2–2 2–0 1–3 2–0 5–0 2–0 4–1 3–2 3–3 1–0 1–1 4–1 4–0 2–0 2–1 1–1 1–0 3–1
Burgess Hill Town 2–1 1–1 3–0 1–1 1–1 1–1 1–1 6–0 3–1 4–0 0–2 1–2 2–2 1–1 3–1 2–3 2–2 2–2 1–1 4–0 2–0
Chatham Town 1–0 1–0 0–3 1–0 3–2 3–1 0–2 4–1 3–2 2–1 1–1 4–0 2–2 0–1 1–0 3–2 3–2 6–1 0–0 1–2 1–1
Chipstead 1–3 2–1 2–2 3–1 1–4 1–1 2–1 2–4 2–1 2–1 1–3 2–2 2–2 1–1 0–1 2–1 2–1 1–1 2–2 1–2 2–0
Corinthian-Casuals 1–2 4–0 2–1 2–0 3–1 0–3 1–1 1–2 1–3 3–1 1–2 2–1 0–4 2–0 3–2 1–3 1–1 3–4 2–9 3–2 1–1
Dulwich Hamlet 1–0 1–0 5–2 3–2 3–1 2–2 2–2 6–0 4–0 1–1 1–0 0–1 0–1 2–4 3–0 2–0 1–2 0–1 2–1 1–0 1–2
Eastbourne Town 0–1 2–1 2–0 2–0 5–1 0–3 4–1 1–1 1–0 4–4 1–2 0–1 1–2 0–1 4–4 2–1 6–0 3–5 1–2 2–2 1–3
Faversham Town 4–0 1–1 2–1 2–2 3–0 1–2 3–0 2–2 3–1 2–0 0–4 4–1 0–2 0–2 3–1 2–0 0–1 2–1 1–1 1–0 2–2
Fleet Town 0–2 0–2 3–1 1–1 1–0 2–2 3–1 1–1 2–0 4–2 1–3 1–1 0–2 2–1 1–0 0–3 3–1 0–1 3–2 1–2 1–1
Godalming Town 0–6 1–1 2–0 9–0 2–1 3–5 0–1 3–0 0–5 3–0 1–2 1–2 2–0 1–2 0–2 1–3 4–3 0–3 1–2 4–1 2–2
Horsham YMCA 0–3 1–4 1–1 2–2 0–3 0–2 3–2 3–1 2–0 0–2 0–11 3–5 3–0 2–3 0–5 0–2 0–3 2–2 2–3 2–1 4–1
Leatherhead 3–2 1–0 2–0 1–2 0–1 2–0 7–3 3–0 2–1 0–2 11–0 4–0 0–2 3–3 2–0 2–1 2–2 2–1 3–0 1–1 1–1
Merstham 2–4 0–1 0–2 0–4 3–1 2–3 1–1 1–1 5–2 1–0 2–2 0–3 0–3 1–2 1–1 2–2 1–5 1–4 4–3 0–3 0–1
Metropolitan Police 1–1 3–0 2–2 3–1 5–0 4–0 1–1 2–0 4–1 8–1 3–1 1–0 1–0 3–0 1–0 4–2 2–0 0–3 5–2 4–5 0–3
Ramsgate 1–3 1–3 2–1 0–1 3–1 0–0 3–1 2–2 2–2 1–0 2–2 0–2 0–1 1–1 0–2 1–1 5–1 2–2 0–1 5–0 3–3
Sittingbourne 0–5 0–1 2–0 0–3 1–0 2–2 0–1 1–1 2–1 2–2 1–0 1–2 1–1 0–2 3–0 0–3 1–0 2–2 2–0 2–1 0–4
Walton & Hersham 1–1 1–1 1–2 1–2 1–1 0–2 0–1 3–2 3–2 0–2 3–0 0–2 3–1 0–2 3–0 0–1 1–0 0–2 3–1 1–3 3–1
Walton Casuals 1–2 3–0 2–0 2–1 2–1 2–2 1–0 1–2 2–1 1–1 2–0 0–5 3–0 1–4 2–3 2–2 1–3 0–1 1–2 4–1 3–1
Whitehawk 1–2 6–0 4–1 3–1 6–0 3–1 3–0 2–2 2–0 5–0 6–1 2–1 1–0 0–2 4–2 4–0 0–1 1–0 1–0 5–0 1–0
Whitstable Town 1–0 1–0 2–1 0–3 4–0 0–1 1–2 0–1 2–3 1–2 4–0 2–2 1–0 0–6 1–0 2–1 0–1 2–1 1–3 3–4 3–2
Whyteleafe 1–5 2–3 0–1 1–2 4–2 2–1 2–3 1–0 3–4 2–1 2–0 2–6 1–1 1–2 0–1 0–1 2–5 4–0 1–2 3–2 1–2
Worthing 2–2 2–0 3–1 4–1 3–0 1–4 1–0 1–2 3–3 2–3 5–0 1–2 3–3 2–3 1–2 1–2 1–6 2–3 2–0 1–2 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 30 tháng 4 năm 2011. Nguồn: Ryman League Division One South
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộ Sân vận động Sức chứa
Chatham Town The Sports Ground 5.000
Bognor Regis Town Nyewood Lane 4.000
Burgess Hill Town Leylands Park 2.000
Chipstead High Road 2.000
Corinthian-Casuals King George's Field 2.700
Dulwich Hamlet Champion Hill 3.000
Eastbourne Town The Saffrons 3.000
Faversham Town Sân vận động Shepherd Neame 2.000
Fleet Town Calthorpe Park 2.000
Godalming Town Weycourt 3.000
Horsham YMCA Gorings Mead (dùng chung sân với Horsham) 1.500
Leatherhead Fetcham Grove 3.400
Merstham Moatside 2.000
Metropolitan Police Imber Court 3.000
Ramsgate Sân vận động Southwood 2.500
Sittingbourne Bourne Park 3.000
Walton & Hersham The Sports Ground 2.000
Walton Casuals Sân vận động Waterside 2.000
Whitehawk The Enclosed Ground 2.000
Whitstable Town The Belmont Ground 3.000
Whyteleafe Church Road 2.000
Worthing Woodside Road 4.000

League Cup

Isthmian League Cup 2010-11
Chi tiết giải đấu
Quốc giaAnh
Số đội66
Vị trí chung cuộc
Vô địchWingate & Finchley
Á quânDulwich Hamlet
Thống kê giải đấu
Số trận đấu65
Số bàn thắng212 (3,26 bàn mỗi trận)
2009-10
2011-12

Isthmian League Cup 2010-11 (được gọi là Championship Manager Cup 2010-11 vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 37 của Isthmian League Cup, giải cúp dành cho toàn bộ Isthmian League. Có 66 câu lạc bộ tham dự.[6]

Lịch thi đấu

Vòng Ngày thi đấu Số trận đấu Số câu lạc bộ
Vòng Một 14 tháng 9 đến 15 tháng 9 2 66 → 64
Vòng Hai 5 tháng 10 đến 16 tháng 11 32 64 → 32
Vòng Ba 2 tháng 11 đến 27 tháng 1 16 32 → 16
Vòng Bốn 14 tháng 12 đến 7 tháng 2 8 16 → 8
Tứ kết 8 tháng 2 đến 22 tháng 2 4 8 → 4
Bán kết 8 tháng 3 năm 2011 2 4 → 2
Chung kết 30 tháng 3 năm 2011 1 2 → 1

Vòng Một

Có 4 câu lạc bộ từ các Division One tham dự vòng Một, trong khi tất cả các câu lạc bộ còn lại được miễn thi đấu và vào thẳng vòng Hai.

Trận Đội chủ nhà (cấp độ) Tỉ số Đội khách (cấp độ) Khán giả
1 Waltham Forest (N) 1-0 Grays Athletic (N) 75
2 Fleet Town (S) 4-3 Horsham YMCA (S) 63

Vòng Hai

Hai câu lạc bộ vượt qua vòng Một được đưa vào lễ bốc thăm cùng với tất cả các câu lạc bộ khác của Isthmian League, tạo thành tổng cộng 64 đội.

Vòng Ba

Vòng Bốn

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

30 tháng 3 năm 2011 65 Dulwich Hamlet (S) 0-2 Wingate & Finchley (N) Imber Court, East Molesey
19:30 Kết quả Laird  43'
Rifat  65'
Lượng khán giả: 502
Trọng tài: Nigel Lugg


Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ a b c Isthmian League 2010-11
  2. ^ "nonleaguefooty website". Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2016.
  3. ^ a b c "Isthmian League 2010/11 Bulletin No39" (PDF).
  4. ^ "Leyton withdraw". Ryman League. ngày 14 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2011.
  5. ^ "Leyton expelled by unanimous vote". Ryman League. ngày 20 tháng 2 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2011.
  6. ^ The Isthmian archive

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bóng đá Anh mùa giải 2010-11