Iwate (thị trấn)
Giao diện
| Iwate Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Thị trấn — | |
| Tập tin:Iwate town hall.JPG Tòa thị chính của thị trấn Iwate | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí thị trấn Iwate trên bản đồ tỉnh Iwate | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí thị trấn Iwate trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Tōhoku |
| Tỉnh | Iwate |
| Huyện | Iwate |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Sasaki Kōji |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 360,46 km2 (139,17 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 12,285 |
| • Mật độ | 34/km2 (88/mi2) |
| Mã bưu điện | 028-4395 |
| Điện thoại | 0195-62-2111 |
| Địa chỉ tòa thị chính | Itsukaichi dai-10 jiwari 44, Iwate-machi, Iwate-gun, Iwate-ken 028-4395 |
| Website | Website chính thức |
Iwate (岩手町 Iwate-machi) là thị trấn thuộc huyện Iwate, tỉnh Iwate, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 12.285 người và mật độ dân số là 34 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 360,46 km2.
Địa lý
Đô thị lân cận
Tham khảo
- ^ "Iwate (Town (-machi), Iwate, Japan) - Population Statistics, Charts, Map and Location". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2023.