J1 League 2026–27 sẽ là mùa giải thứ 34 của J1 League, giải đấu chuyên nghiệp hàng đầu của Nhật Bản dành cho các câu lạc bộ bóng đá, kể từ khi thành lập vào năm 1992. Đây là mùa giải thứ 12 của giải đấu kể từ khi được đổi tên từ J.League Division 1 và là mùa giải đầu tiên kéo dài hai năm dương lịch, thay vì chỉ một năm như trước đây.

J1 League
Mùa giải2026–27
Thời gian7 tháng 8 năm 2026 – 6 tháng 6 năm 2027[1]
Thống kê tính đến ngày 18 tháng 6 năm 2026.

Kashima Antlers là đương kim vô địch khi giành được danh hiệu J.League thứ chín, một kỷ lục chưa từng có, vào ngày thi đấu cuối cùng của mùa giải 2025. Đây là danh hiệu vô địch đầu tiên của họ kể từ khi vô địch AFC Champions League 2018.

Tổng quan

Những thay đổi từ mùa giải trước

Các câu lạc bộ

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Avispa Fukuoka 0 0 0 0 0 0 0 0 Tham dự vòng bảng AFC Champions League Elite
2 Cerezo Osaka 0 0 0 0 0 0 0 0
3 Fagiano Okayama 0 0 0 0 0 0 0 0
4 Gamba Osaka 0 0 0 0 0 0 0 0
5 JEF United Chiba 0 0 0 0 0 0 0 0
6 Kashima Antlers 0 0 0 0 0 0 0 0
7 Kashiwa Reysol 0 0 0 0 0 0 0 0
8 Kawasaki Frontale 0 0 0 0 0 0 0 0
9 Machida Zelvia 0 0 0 0 0 0 0 0
10 Mito HollyHock 0 0 0 0 0 0 0 0
11 Nagoya Grampus 0 0 0 0 0 0 0 0
12 Kyoto Sanga 0 0 0 0 0 0 0 0
13 Sanfrecce Hiroshima 0 0 0 0 0 0 0 0
14 Shimizu S-Pulse 0 0 0 0 0 0 0 0
15 FC Tokyo 0 0 0 0 0 0 0 0
16 Tokyo Verdy 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Urawa Red Diamonds 0 0 0 0 0 0 0 0
18 V-Varen Nagasaki 0 0 0 0 0 0 0 0 Xuống hạng J2 League
19 Vissel Kobe 0 0 0 0 0 0 0 0
20 Yokohama F. Marinos 0 0 0 0 0 0 0 0
(Các) trận đấu đầu tiên sẽ được diễn ra vào ngày 7 tháng 8 năm 2026. Nguồn: J1 League, Dữ liệu J.League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Số bàn thắng đối đầu ghi được; 7) Ít điểm kỷ luật hơn.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

(Các) trận đấu đầu tiên sẽ được diễn ra vào ngày 7 tháng 8 năm 2026. Nguồn: J1 League, Dữ liệu J.League.
  = Vô địch, tham dự vòng bảng AFC Champions League Elite;   = Tham dự vòng bảng AFC Champions League Elite;   = Xuống hạng J2 League

Kết quả

Tỷ số

Nhà \ Khách AFU COS FOK GOS JEF KSA KSR KWF MCZ MIH NGR KYS SHI SSP TOK TOV URD VVN VKO YFM
Avispa Fukuoka
Cerezo Osaka a
Fagiano Okayama
Gamba Osaka a
JEF United Chiba
Kashima Antlers
Kashiwa Reysol
Kawasaki Frontale
Machida Zelvia
Mito HollyHock
Nagoya Grampus
Kyoto Sanga
Sanfrecce Hiroshima
Shimizu S-Pulse
FC Tokyo a
Tokyo Verdy a
Urawa Red Diamonds
V-Varen Nagasaki
Vissel Kobe
Yokohama F. Marinos
(Các) trận đấu đầu tiên sẽ được diễn ra vào ngày 7 tháng 8 năm 2026. Nguồn: J.League
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Đội 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Đội
Avispa Fukuoka Avispa Fukuoka Avispa Fukuoka
Cerezo Osaka Cerezo Osaka Cerezo Osaka
Fagiano Okayama Fagiano Okayama Fagiano Okayama
Gamba Osaka Gamba Osaka Gamba Osaka
JEF United Chiba JEF United Chiba JEF United Chiba
Kashima Antlers Kashima Antlers Kashima Antlers
Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol Kashiwa Reysol
Kawasaki Frontale Kawasaki Frontale Kawasaki Frontale
Kyoto Sanga Kyoto Sanga Kyoto Sanga
Machida Zelvia Machida Zelvia Machida Zelvia
Mito HollyHock Mito HollyHock Mito HollyHock
Nagoya Grampus Nagoya Grampus Nagoya Grampus
Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima Sanfrecce Hiroshima
Shimizu S-Pulse Shimizu S-Pulse Shimizu S-Pulse
FC Tokyo FC Tokyo FC Tokyo
Tokyo Verdy Tokyo Verdy Tokyo Verdy
Urawa Red Diamonds Urawa Red Diamonds Urawa Red Diamonds
Vissel Kobe Vissel Kobe Vissel Kobe
V-Varen Nagasaki V-Varen Nagasaki V-Varen Nagasaki
Yokohama F. Marinos Yokohama F. Marinos Yokohama F. Marinos
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Đội 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Đội

Thống kê

Giải thưởng

Số lượng khán giả

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ "2026/27シーズン 明治安田Jリーグの開催期間を決定" [Lịch thi đấu mùa giải Meiji Yasuda J.League 2026/27 đã được ấn định]. JLeague.jp (bằng tiếng Nhật). Giải bóng đá chuyên nghiệp Nhật Bản. ngày 28 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2026.

Liên kết ngoài