Jules Koundé
Jules Olivier Koundé (sinh ngày 12 tháng 11 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Pháp hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ hoặc hậu vệ phải cho câu lạc bộ La Liga Barcelona và đội tuyển bóng đá quốc gia Pháp.
|
Koundé trong màu áo đội tuyển Pháp tại FIFA World Cup 2026 | |||||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jules Olivier Koundé[1] | ||||||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 12 tháng 11, 1998 | ||||||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Paris, Pháp | ||||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,8 m (5 ft 11 in)[2] | ||||||||||||||||||||||
| Vị trí | |||||||||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||||||||
Đội hiện nay | Barcelona | ||||||||||||||||||||||
| Số áo | 23 | ||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||||||||
| 2004–2009 | Fraternelle de Landiras | ||||||||||||||||||||||
| 2009–2010 | Cérons | ||||||||||||||||||||||
| 2010–2013 | La Brède FC | ||||||||||||||||||||||
| 2013–2018 | Bordeaux | ||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||
| 2016–2017 | Bordeaux B | 30 | (1) | ||||||||||||||||||||
| 2017–2019 | Bordeaux | 55 | (2) | ||||||||||||||||||||
| 2019–2022 | Sevilla | 95 | (5) | ||||||||||||||||||||
| 2022– | Barcelona | 126 | (5) | ||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||||||||
| 2018 | U-20 Pháp | 1 | (0) | ||||||||||||||||||||
| 2020–2021 | U-21 Pháp | 8 | (1) | ||||||||||||||||||||
| 2021– | Pháp | 56 | (0) | ||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 18 tháng 7 năm 2026 | |||||||||||||||||||||||
Sự nghiệp câu lạc bộ
Bordeaux
Koundé có trận ra mắt đội 1 của Bordeaux trong trận thua 2–1 trước US Granville tại Cúp bóng đá Pháp ở vòng 64 đội vào ngày 7 tháng 1 năm 2018.[3] Anh ra mắt Ligue 1 trong chiến thắng 1–0 trên sân khách trước Troyes vào ngày 13 tháng 1 năm 2018.[4] Vào ngày 10 tháng 2 năm 2018, Koundé ghi bàn mở tỷ số trong chiến thắng 3–2 trên sân nhà trước Amiens; đó là bàn thắng đầu tiên anh ghi được cho Bordeaux.[5]
Sevilla
Vào ngày 3 tháng 7 năm 2019, anh ký hợp đồng với Sevilla tại Tây Ban Nha với phí chuyển nhượng là 25 triệu euro.[6] Trong mùa giải đầu tiên tại Sevilla, anh cùng câu lạc bộ vô địch UEFA Europa League 2019–20 và được được góp mặt trong đội hình tiêu biểu của giải đấu.[7][8]
Sự nghiệp quốc tế
Vào ngày 18 tháng 5 năm 2021, Koundé được Didier Deschamps điền tên vào danh sách 26 cầu thủ cùng đội tuyển Pháp tham dự UEFA Euro 2020.[9] Anh có trận ra mắt đội tuyển vào ngày 2 tháng 6 năm 2021, trong trận giao hữu với xứ Wales, vào sân thế chỗ Benjamin Pavard ở hiệp 1.[10] Vào ngày 10 tháng 10 năm 2021, Koundé đá chính trong chiến thắng của Pháp trước Tây Ban Nha tại chung kết UEFA Nations League 2021.[11]
Đời tư
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 17 tháng 5 năm 2026[14]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Bordeaux II | 2015–16 | CFA | 8 | 0 | — | — | — | — | 8 | 0 | ||||
| 2016–17 | CFA 2 | 15 | 1 | — | — | — | — | 15 | 1 | |||||
| 2017–18 | 6 | 0 | — | — | — | — | 6 | 0 | ||||||
| Tổng cộng | 29 | 1 | — | — | — | — | 29 | 1 | ||||||
| Bordeaux | 2017–18 | Ligue 1 | 18 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 19 | 2 | |
| 2018–19 | 37 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 10[c] | 2 | — | 51 | 2 | |||
| Tổng cộng | 55 | 2 | 2 | 0 | 3 | 0 | 10 | 2 | — | 70 | 4 | |||
| Sevilla | 2019–20 | La Liga | 29 | 1 | 2 | 1 | — | 9[c] | 0 | — | 40 | 2 | ||
| 2020–21 | 34 | 2 | 7 | 1 | — | 7[d] | 1 | 1[e] | 0 | 49 | 4 | |||
| 2021–22 | 32 | 2 | 3 | 1 | — | 9[f] | 0 | — | 44 | 3 | ||||
| Tổng cộng | 95 | 5 | 12 | 3 | — | 25 | 1 | 1 | 0 | 133 | 9 | |||
| Barcelona | 2022–23 | La Liga | 29 | 1 | 4 | 0 | — | 5[g] | 0 | 2[h] | 0 | 40 | 1 | |
| 2023–24 | 35 | 1 | 3 | 1 | — | 8[d] | 0 | 2[h] | 0 | 48 | 2 | |||
| 2024–25 | 32 | 2 | 6 | 2 | — | 13[d] | 0 | 2[h] | 0 | 53 | 4 | |||
| 2025–26 | 30 | 1 | 5 | 0 | — | 10[d] | 2 | 2[h] | 0 | 47 | 3 | |||
| Tổng cộng | 126 | 5 | 18 | 3 | — | 36 | 2 | 8 | 0 | 188 | 10 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 306 | 13 | 32 | 6 | 3 | 0 | 71 | 5 | 9 | 0 | 420 | 24 | ||
- ^ Bao gồm Coupe de France, Copa del Rey
- ^ Bao gồm Coupe de la Ligue
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ a b c d Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Ra sân tại UEFA Super Cup
- ^ Năm lần ra sân tại UEFA Champions League, bốn lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Ba lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ a b c d Số lần ra sân tại Supercopa de España
Quốc tế
- Tính đến 18 tháng 7 năm 2026[15]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Pháp | 2021 | 7 | 0 |
| 2022 | 11 | 0 | |
| 2023 | 6 | 0 | |
| 2024 | 16 | 0 | |
| 2025 | 6 | 0 | |
| 2026 | 10 | 0 | |
| Tổng cộng | 56 | 0 | |
Danh hiệu
Sevilla
Barcelona
- La Liga: 2022–23,[16] 2024–25,[17] 2025–26[18]
- Copa del Rey: 2024–25[19]
- Supercopa de España: 2023,[20] 2025,[21] 2026[22]
Pháp
- UEFA Nations League: 2020–21[23]
- FIFA World Cup á quân: 2022
Cá nhân
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Jules Koundé tại Soccerway
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Jules Koundé tại website của FC Barcelona
- Jules Koundé tại Liên đoàn bóng đá Pháp (bằng tiếng Pháp)Lỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Jules Koundé – Thành tích thi đấu tại UEFALỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).