Jumirim
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Jumirim | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Jumirim tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Jumirim tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Tietê, Laranjal Paulista e Cerquilho |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 164 km |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Darci Schiavi |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 56,738 km2 (21,907 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 2,283 |
| • Mật độ | 46,4/km2 (120/mi2) |
| Tên cư dân | jumirense |
| HDI | 0,795 (PNUD/2000) |
Jumirim là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º05'12" độ vĩ nam và kinh độ 47º47'03" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 561 m. Dân số năm 2004 ước tính là 2 497 người. Đô thị này có diện tích 56,7 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 Tổng dân số: 2.196
- Dân số thành thị: 1.093
- Dân số nông thôn: 1.103
- Nam giới: 1.157
- Nữ giới: 1.039
Mật độ dân số (người/km²): 38,73
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,52
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,73
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,95
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 91,89%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,795
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,715
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,812
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,859
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Các xa lộ
Chú thích
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.