Jung Hyun-cheol
Giao diện
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Jeong.
|
| |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jung Hyun-cheol | ||
| Ngày sinh | 26 tháng 4, 1993 | ||
| Nơi sinh | Hàn Quốc | ||
| Chiều cao | 1,87 m (6 ft 1+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ, Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | FC Seoul | ||
| Số áo | 24 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2012–2014 | Đại học Dongguk | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2017 | Gyeongnam FC | 79 | (13) |
| 2018– | FC Seoul | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2013 | U-20 Hàn Quốc | 5 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 5 tháng 11 năm 2017 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 7 năm 2016 | |||
Jung Hyun-cheol (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; sinh ngày 26 tháng 4 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá Hàn Quốc thi đấu cho FC Seoul.[1]
Sự nghiệp
Sự nghiệp câu lạc bộ
Anh gia nhập Gyeongnam FC vào tháng 1 năm 2015.[2]
Sự nghiệp quốc tế
Anh đá ở Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2013 và ghi bàn cho U-20 Hàn Quốc ở vòng tứ kết.
Tham khảo
- ^ Jung Hyun-cheol tại Soccerway
- ^ 2015년 신인 자유선발선수 명단 29명 공시 (bằng tiếng Hàn). News1. ngày 12 tháng 11 năm 2014.
Liên kết ngoài
- Jung Hyun-cheol – Thông tin tại kleague.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Jung Hyun-cheol – National Team stats Lưu trữ ngày 20 tháng 6 năm 2018 tại Wayback Machine tại KFA (bằng tiếng Hàn Quốc)
- Jung Hyun-cheol – Thành tích thi đấu FIFA
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Nguồn CS1 có chữ Hàn (ko)
- Nguồn CS1 tiếng Hàn (ko)
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Hàn Quốc
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Hàn Quốc (ko)
- Sinh năm 1993
- Nhân vật còn sống
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc
- Cầu thủ bóng đá Gyeongnam FC
- Cầu thủ bóng đá FC Seoul
- Cầu thủ bóng đá K League 2
- Cầu thủ bóng đá K League 1
- Hậu vệ bóng đá nam