Bước tới nội dung

Kamil Grabara

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kamil Grabara
Tập tin:Kamil Grabara FC København (cropped).jpg
Grabara trong lúc tập luyện vào năm 2022 với Copenhagen
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Kamil Mieczysław Grabara[1]
Ngày sinh 8 tháng 1, 1999 (27 tuổi)[2]
Nơi sinh Ruda Śląska, Ba Lan
Chiều cao 1,95 m (6 ft 5 in)[2]
Vị trí Thủ môn
Thông tin đội
Đội hiện nay
VfL Wolfsburg
Số áo 1
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2006–2011 Wawel Wirek
2011–2012 Stadion Śląski Chorzów
2012–2015 Ruch Chorzów
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015–2016 Ruch Chorzów II 1 (0)
2016–2021 Liverpool 0 (0)
2019AGF (mượn) 16 (0)
2019–2020Huddersfield Town (mượn) 28 (0)
2020–2021AGF (mượn) 29 (0)
2021–2024 Copenhagen 87 (0)
2024– VfL Wolfsburg 29 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2014–2015 U-16 Ba Lan 5 (0)
2015–2016 U-17 Ba Lan 9 (0)
2016 U-18 Ba Lan 3 (0)
2017–2020 U-21 Ba Lan 19 (0)
2022– Ba Lan 1 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 17 tháng 5 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến ngày 6 tháng 1 năm 2023

Kamil Mieczysław Grabara (sinh ngày 8 tháng 1 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ba Lan thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ VfL Wolfsburg tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Đứcđội tuyển quốc gia Ba Lan.

Tham khảo

  1. ^ "List of Players under Written Contract Registered Between 01/12/2017 and 31/12/2017". The Football Association. tr. 2. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2019.
  2. ^ a b "Kamil Grabara: Overview". Premier League. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2019.

Liên kết ngoài

  • Liverpool F.C. profile
  • Kamil Grabara at 90minut.pl (bằng tiếng Ba Lan)Lỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).