Bước tới nội dung

Kuchinarai (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Kuchinarai
กุฉินารายณ์
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Kalasin, Thái Lan với Kuchinarai
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhKalasin
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng739,247 km2 (285,425 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng100,749
 • Mật độ136,3/km2 (353/mi2)
Mã bưu chính46110
Mã địa lý4605

Kuchinarai (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (‘‘amphoe’’) ở phía đông tỉnh Kalasin, đông bắc Thái Lan.

Địa lý

Các huyện giáp ranh là (từ phía tây theo chiều kim đồng hồ) Don Chan, Na Mon, Huai Phueng, Na KhuKhao Wong của tỉnh Kalasin, Khamcha-iNong Sung của tỉnh Mukdahan, Moei Wadi, Phon ThongPho Chai của tỉnh Roi Et.

Hành chính

Huyện này được chia thành 12 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 142 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Bua Khao and Kut Wa, mỗi đơn vị nằm trên một lãnh thổ của đơn vị cùng tên (tambon. Ngoài ra có 12 tổ chức hành chính tambon (TAO).

Số TT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Bua Khao บัวขาว 16 19.954
2. Chaen Laen แจนแลน 8 6.417
3. Lao Yai เหล่าใหญ่ 12 7.418
4. Chum Chang จุมจัง 15 9.181
5. Lao Hai Ngam เหล่าไฮงาม 12 7.144
6. Kut Wa กุดหว้า 12 9.775
7. Sam Kha สามขา 18 9.713
8. Na Kham นาขาม 16 12.514
9. Nong Hang หนองห้าง 9 5.373
10. Na Ko นาโก 9 4.779
11. Som Sa-at สมสะอาด 7 4.307
12. Kut Khao กุดค้าว 8 4.174

Tham khảo