Kuchinarai (huyện)
Giao diện
| Kuchinarai กุฉินารายณ์ | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Kalasin, Thái Lan với Kuchinarai | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Kalasin |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 739,247 km2 (285,425 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 100,749 |
| • Mật độ | 136,3/km2 (353/mi2) |
| Mã bưu chính | 46110 |
| Mã địa lý | 4605 |
Kuchinarai (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (‘‘amphoe’’) ở phía đông tỉnh Kalasin, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh là (từ phía tây theo chiều kim đồng hồ) Don Chan, Na Mon, Huai Phueng, Na Khu và Khao Wong của tỉnh Kalasin, Khamcha-i và Nong Sung của tỉnh Mukdahan, Moei Wadi, Phon Thong và Pho Chai của tỉnh Roi Et.
Hành chính
Huyện này được chia thành 12 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 142 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Bua Khao and Kut Wa, mỗi đơn vị nằm trên một lãnh thổ của đơn vị cùng tên (tambon. Ngoài ra có 12 tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Bua Khao | บัวขาว | 16 | 19.954 | |
| 2. | Chaen Laen | แจนแลน | 8 | 6.417 | |
| 3. | Lao Yai | เหล่าใหญ่ | 12 | 7.418 | |
| 4. | Chum Chang | จุมจัง | 15 | 9.181 | |
| 5. | Lao Hai Ngam | เหล่าไฮงาม | 12 | 7.144 | |
| 6. | Kut Wa | กุดหว้า | 12 | 9.775 | |
| 7. | Sam Kha | สามขา | 18 | 9.713 | |
| 8. | Na Kham | นาขาม | 16 | 12.514 | |
| 9. | Nong Hang | หนองห้าง | 9 | 5.373 | |
| 10. | Na Ko | นาโก | 9 | 4.779 | |
| 11. | Som Sa-at | สมสะอาด | 7 | 4.307 | |
| 12. | Kut Khao | กุดค้าว | 8 | 4.174 |