Bước tới nội dung

Lương Viên

34°26′36″B 115°38′41″Đ / 34,44333°B 115,64472°Đ / 34.44333; 115.64472
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Lương Viên khu
—  Khu  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhHà Nam
Địa cấp thịThương Khâu
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng673 km2 (260 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng800,000 (2.002)
 • Mật độ1,188,7/km2 (3,079/mi2)

Lương Viên (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một khu thuộc địa cấp thị Thương Khâu, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc. Cái tên Lương Viên xuất phát từ tên của Lương vương Lưu Vũ, ông đã cho xây dựng khu vườn từ năm 154 TCN tập trung tại Thương Khâu ngày nay. Hiện Lương Yên là trung tâm hành chính của Thương Khâu.

  • Tiền Tiến (前进街道)
  • Trường Chinh (长征街道)
  • Bát Bát (8/8) (八八街道)
  • Đông Cương (东风街道)
  • Trung Châu (中州街道)
  • Bạch Vân (白云街道)
  • Bình Nguyên (平原街道)
  • Kiến Thiết (建设街道)
  • Bình Đài (平台街道)
  • Bình An (平安街道)
  • Tạ Tập (谢集镇)
  • Song Bát (双八镇)
  • Trương Các (张阁镇)
  • Chu Tập (周集乡)
  • Thủy Trì Phố (水池铺乡)
  • Quan Đường (观堂乡)
  • Vương Lâu (王楼乡)
  • Lý Trang (李庄乡)
  • Tông Phúc Tập (孙福集乡)
  • Lưu Khẩu (刘口乡)

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc