Tín Dương
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tín Dương 信阳 | |
|---|---|
| — Địa cấp thị — | |
| 信阳市 | |
Tín Dương | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Tín Dương ở Hà Nam | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China", và "Bản mẫu:Location map China" đều không tồn tại.Vị trí ở Trung Quốc | |
| Tọa độ: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Hà Nam |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 18.819 km2 (7,266 mi2) |
| Dân số (điều tra năm 2010) | |
| • Tổng cộng | 6.108.683 |
| • Mật độ | 320/km2 (840/mi2) |
| GDP | không rõ |
| Dân tộc chính | Người Hán |
| Tiền tố biển số xe | 豫S |
| Website | Trang web chính thức |
Tín Dương (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., âm Hán-Việt: Tín Dương thị) là một địa cấp thị của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc. Thành phố Tín Dương có diện tích 18.819 km² (vùng đô thị chiếm 3.865,9 km²),[1] dân số năm 2020 là 6.234.401 người.[2]
Phân chia hành chính
Địa cấp thị Tín Dương được chia thành 10 đơn vị hành chính gồm 2 quận và 8 huyện.
- Quận Sư Hà (浉河区)
- Quận Bình Kiều (平桥区)
- Huyện Hoàng Xuyên (潢川县)
- Huyện Hoài Tân (淮滨县)
- Huyện Tín (息县)
- Huyện Tân (新县)
- Huyện Thương Thành (商城县)
- Huyện Cố Thủy (固始县)
- Huyện La Sơn (罗山县)
- Huyện Quang Sơn (光山县)
Tham khảo
- ^ 最新人口信息 www.hongheiku.com (bằng tiếng Trung). hongheiku. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2021.
- ^ "China: Hénán (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". citypopulation.de. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2022.
