Lạc Đô
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Lạc Đô 乐都区 Bính âm: Ledu | |
|---|---|
| — Quận — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China", và "Bản mẫu:Location map China" đều không tồn tại.Vị trí tại Trung Quốc | |
| Tọa độ: Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “geobox coor”. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Thanh Hải |
| Địa cấp thị | Hải Đông |
| Trấn | 7 |
| Hương | 12 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 2.480,52 km2 (95,773 mi2) |
| Dân số (2010) | |
| • Tổng cộng | 260.184 |
| • Mật độ | 1,0/km2 (2,7/mi2) |
| • Các dân tộc chính | Hán |
| Biển số xe | 青B |
| Website | www |
Lạc Đô (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một quận thuộc địa cấp thị Hải Đông, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc.
Địa lý
Quận Lạc Đô nằm gần tỉnh lỵ địa cấp thị Tây Ninh.
Hành chính
Quận Lạc Đô được chia thành 7 trấn: Niễn Bá (碾伯镇), Vũ Nhuận (雨润镇), Thọ Nhạc (寿乐镇), Cao Miếu (高庙镇), Hồng Thủy (洪水镇), Cao Điếm (高店镇), Cù Đàm (瞿昙镇) và 12 hương: Cộng Hòa (共和乡), Trung Lĩnh (中岭乡), Lý Gia (李家乡), Hạ Doanh (下营乡), Lô Hóa (芦化乡), Mã Doanh (马营乡), Mã Xưởng (马厂乡), Bồ Đài (蒲台乡), Trung Bá (中坝乡), Phong Đôi (峰堆乡), Thành Đài (城台乡), Đạt Lạp (达拉乡).
Tham khảo
- Trang thông tin chính thức Lưu trữ ngày 3 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine
