Tuần Hóa
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Huyện tự trị dân tộc Tát Lạp Tuần Hóa | |
|---|---|
| — Huyện tự trị — | |
| Tập tin:Yellow river - A. Holdrinet.jpg | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Tuần Hóa (đỏ) tại Hải Đông (vàng) thuộc Thanh Hải | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Thanh Hải |
| Địa khu | Hải Đông |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 2.100 km2 (800 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 110,000 (2.002) |
| • Mật độ | 52,4/km2 (136/mi2) |
Huyện tự trị dân tộc Salar-Tuần Hóa (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt: Tuần Hóa Tát Lạp tộc tự trị huyện; Tiếng Salar: Göxdeñiz Velayat Yisır Salır Özbaşdak Yurt) là một đơn vị hành chính của địa khu Hải Đông, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc. Diện tích của huyện khoảng 2.100 km² với dân số xấp xỉ 110.000 người vào năm 2002. Huyện có ranh giới với tỉnh Cam Túc ở phía đông. Mã bưu chính của huyện là 811100.
Tiếng Salar là một ngôn ngữ chính thức tại Tuần Hóa vì đây là huyện tự trị được chỉ định cho dân tộc này.[1] Đến tháng 4 năm 2009, Tuần Hóa là nơi có một nhà thờ Hồi giáo có các bộ chép kinh Quran bằng tay cổ nhất tại Trung Quốc, được cho là giữa thế kỷ 8 và 13.[2]
Dân tộc năm 2000
| Dân tộc | Dân số | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Salar | 63.859 | 61,14% |
| Tạng | 25.783 | 24,68% |
| Hồi | 8.155 | 7,81% |
| Hán | 6.217 | 5,95% |
| Thổ | 134 | 0,13% |
| Đông Hương | 116 | 0,11% |
| Mông Cổ | 39 | 0,04% |
| Khương | 35 | 0,03% |
| Bảo An | 22 | 0,02% |
| Bố Lãng | 18 | 0,02% |
| Bố Y | 12 | 0,01% |
| Khác | 62 | 0,06% |
- Tích Thạch (积石镇/Yazi gun), 128 km², 24.000 cư dân
- Nhai Tử (街子乡/Altüli gun), 62,1 km², 15.000 cư dân
- Thanh Thủy (清水乡/Señğer gun), 159 km², 8.000 cư dân
- Mạnh Đạt (孟达乡), 118 km², 3.000 cư dân
- Bạch Trang (白庄乡/Axır gun), 154,3 km², 18.000 cư dân
- Tra Hãn Đô Tư (查汗都斯乡/Çağandüz gun), 69,3 km², 12.000 cư dân
- Hương dân tộc Tạng Bêmdo (文都藏族乡), 218 km², 8.000 cư dân
- Hương dân tộc Tạng Garing (尕楞藏族乡), 226 km², 5.000 cư dân
- Hương dân tộc Tạng Gangca (岗察藏族乡), 402,5 km², 2.000 cư dân
- Hương dân tộc Tạng Dobi (道帏藏族乡), 562,9 km², 12.000 cư dân
Tham khảo
- ^ Fèlix Martí (2005). Fèlix Martí (biên tập). Words and worlds: world languages review . Multilingual Matters. tr. 123. ISBN 1853598275. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2011.
- ^ "China's oldest handwritten copy of the Koran to open to public_English_Xinhua". Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2015.
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc