La Valle
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| La Val (La Valle) | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Comune di La Valle Comun da La Val Gemeinde Wengen | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí của La Val (La Valle) tại Ý | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Trentino-Alto Adige/Südtirol |
| Tỉnh | Bolzano-Bozen (BZ) |
| Frazioni | Pederoa |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | AVV. Dott. Franz Complojer |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 39 km2 (15 mi2) |
| Dân số (Tháng 12 năm 2004) | |
| • Tổng cộng | 1.251 |
| • Mật độ | 32/km2 (80/mi2) |
| Tên cư dân | badiotti |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu điện | 39030 |
| Thánh bảo trợ | St. Genesius |
| Ngày lễ | 25 tháng 8 |
| Website | www.comune.lavalle.bz.it |
La Val (La Valle) tiếng Ý: La Valle; tiếng Ladin: La Val; tiếng Đức: Wengen) là một đô thị ở tỉnh ] Bolzano-Bozen trong vùng Trentino-Alto Adige/Südtirol của Ý, có vị trí cách khoảng 90 km về phía đông bắc của thành phố Trento (lad. Trent, de. Trient) và khoảng 45 km về phía đông bắc của thành phố Bolzano (lad. Bulsan, de. Bozen). Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.251 người và diện tích là 39 km².[1]
La Val (La Valle) giáp các đô thị: Badia, Mareo (Marebbe) và San Martin (San Martino).
Biến động dân số
<timeline> Colors=
id:lightgrey value:gray(0.9) id:darkgrey value:gray(0.8) id:sfondo value:rgb(1,1,1) id:barra value:rgb(0.6,0.7,0.8)
ImageSize = width:455 height:303 PlotArea = left:50 bottom:50 top:30 right:30 DateFormat = x.y Period = from:0 till:2000 TimeAxis = orientation:vertical AlignBars = justify ScaleMajor = gridcolor:darkgrey increment:1000 start:0 ScaleMinor = gridcolor:lightgrey increment:200 start:0 BackgroundColors = canvas:sfondo
BarData=
bar:1861 text:1861 bar:1871 text:1871 bar:1881 text:1881 bar:1901 text:1901 bar:1911 text:1911 bar:1921 text:1921 bar:1931 text:1931 bar:1936 text:1936 bar:1951 text:1951 bar:1961 text:1961 bar:1971 text:1971 bar:1981 text:1981 bar:1991 text:1991 bar:2001 text:2001
PlotData=
color:barra width:20 align:left
bar:1861 from: 0 till:0 bar:1871 from: 0 till:0 bar:1881 from: 0 till:0 bar:1901 from: 0 till:0 bar:1911 from: 0 till:0 bar:1921 from: 0 till:730 bar:1931 from: 0 till:734 bar:1936 from: 0 till:754 bar:1951 from: 0 till:864 bar:1961 from: 0 till:958 bar:1971 from: 0 till:1069 bar:1981 from: 0 till:1143 bar:1991 from: 0 till:1199 bar:2001 from: 0 till:1232
PlotData=
bar:1861 at:0 fontsize:XS text: ? shift:(-8,5) bar:1871 at:0 fontsize:XS text: ? shift:(-8,5) bar:1881 at:0 fontsize:XS text: ? shift:(-8,5) bar:1901 at:0 fontsize:XS text: ? shift:(-8,5) bar:1911 at:0 fontsize:XS text: ? shift:(-8,5) bar:1921 at:730 fontsize:XS text: 730 shift:(-8,5) bar:1931 at:734 fontsize:XS text: 734 shift:(-8,5) bar:1936 at:754 fontsize:XS text: 754 shift:(-8,5) bar:1951 at:864 fontsize:XS text: 864 shift:(-8,5) bar:1961 at:958 fontsize:XS text: 958 shift:(-8,5) bar:1971 at:1069 fontsize:XS text: 1069 shift:(-8,5) bar:1981 at:1143 fontsize:XS text: 1143 shift:(-8,5) bar:1991 at:1199 fontsize:XS text: 1199 shift:(-8,5) bar:2001 at:1232 fontsize:XS text: 1232 shift:(-8,5)
TextData=
fontsize:S pos:(20,20) text:Data from ISTAT
</timeline>
Tham khảo
Liên kết ngoài
- (bằng tiếng Ý và tiếng Đức) (Ladin) Trang mạng của đô thị này