Tubre
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Taufers (Tubre) | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Comune di Tubre Gemeinde Taufers iM | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí của Taufers (Tubre) tại Ý | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Trentino-Alto Adige/Südtirol |
| Tỉnh | Bolzano-Bozen (BZ) |
| Frazioni | Pontevilla, Rivaira |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Hermann Bernhard Fliri |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 45,8 km2 (17,7 mi2) |
| Độ cao | 1.240 m (4,070 ft) |
| Dân số (Tháng 12 năm 2004) | |
| • Tổng cộng | 953 |
| • Mật độ | 21/km2 (50/mi2) |
| Tên cư dân | Tiếng Ý: tubresi Tiếng Đức: Tauferser |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu điện | 39020 |
| Website | www.comune.tubre.bz.it |
Taufers (Tubre) tiếng Ý: Tubre; tiếng Đức: Taufers im Münstertal; Archaic (881AD): Tuberis; tiếng Latin: Tubernus) là một đô thị ở tỉnh Bolzano-Bozen trong vùng Trentino-Alto Adige/Südtirol của Ý, có vị trí cách khoảng 80 km về phía tây bắc của thành phố Trento và khoảng 70 km west of thành phố Bolzano, tại biên giới với Thụy Sĩ. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 953 người và diện tích là 45,8 km².[1]
Đô thị Taufers (Tubre) có các frazioni (các đơn vị cấp dưới, chủ yếu là các làng) Pontevilla and Rivaira.
Taufers (Tubre) giáp các đô thị: Glurns (Glorenza), Mals (Malles), Prad (Prato), Stilfs (Stelvio), Lü (Thụy Sĩ), Müstair (Thụy Sĩ), Santa Maria Val Müstair (Thụy Sĩ), Scuol (Thụy Sĩ), và Valchava (Thụy Sĩ).
Biến động dân số
<timeline> Colors=
id:lightgrey value:gray(0.9) id:darkgrey value:gray(0.8) id:sfondo value:rgb(1,1,1) id:barra value:rgb(0.6,0.7,0.8)
ImageSize = width:455 height:303 PlotArea = left:50 bottom:50 top:30 right:30 DateFormat = x.y Period = from:0 till:2000 TimeAxis = orientation:vertical AlignBars = justify ScaleMajor = gridcolor:darkgrey increment:1000 start:0 ScaleMinor = gridcolor:lightgrey increment:200 start:0 BackgroundColors = canvas:sfondo
BarData=
bar:1861 text:1861 bar:1871 text:1871 bar:1881 text:1881 bar:1901 text:1901 bar:1911 text:1911 bar:1921 text:1921 bar:1931 text:1931 bar:1936 text:1936 bar:1951 text:1951 bar:1961 text:1961 bar:1971 text:1971 bar:1981 text:1981 bar:1991 text:1991 bar:2001 text:2001
PlotData=
color:barra width:20 align:left
bar:1861 from: 0 till:0 bar:1871 from: 0 till:0 bar:1881 from: 0 till:0 bar:1901 from: 0 till:0 bar:1911 from: 0 till:0 bar:1921 from: 0 till:1002 bar:1931 from: 0 till:1034 bar:1936 from: 0 till:1102 bar:1951 from: 0 till:993 bar:1961 from: 0 till:1004 bar:1971 from: 0 till:991 bar:1981 from: 0 till:955 bar:1991 from: 0 till:952 bar:2001 from: 0 till:949
PlotData=
bar:1861 at:0 fontsize:XS text: ? shift:(-8,5) bar:1871 at:0 fontsize:XS text: ? shift:(-8,5) bar:1881 at:0 fontsize:XS text: ? shift:(-8,5) bar:1901 at:0 fontsize:XS text: ? shift:(-8,5) bar:1911 at:0 fontsize:XS text: ? shift:(-8,5) bar:1921 at:1002 fontsize:XS text: 1002 shift:(-8,5) bar:1931 at:1034 fontsize:XS text: 1034 shift:(-8,5) bar:1936 at:1102 fontsize:XS text: 1102 shift:(-8,5) bar:1951 at:993 fontsize:XS text: 993 shift:(-8,5) bar:1961 at:1004 fontsize:XS text: 1004 shift:(-8,5) bar:1971 at:991 fontsize:XS text: 991 shift:(-8,5) bar:1981 at:955 fontsize:XS text: 955 shift:(-8,5) bar:1991 at:952 fontsize:XS text: 952 shift:(-8,5) bar:2001 at:949 fontsize:XS text: 949 shift:(-8,5)
TextData=
fontsize:S pos:(20,20) text:Data from ISTAT
</timeline>
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “In lang”. Trang mạng của đô thị này
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.