Laplae (huyện)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Laplae ลับแล | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Bản đồ Uttaradit, Thái Lan với Laplae | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Thailand", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Thailand", và "Bản mẫu:Location map Thailand" đều không tồn tại.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Uttaradit |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Văn phòng huyện | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 448,8 km2 (173,3 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 57,559 |
| • Mật độ | 128,3/km2 (332/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã bưu chính | 53130 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã địa lý | 5308 |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
Laplae (Bản mẫu:Langx) là một huyện (amphoe) ở phía tây thuộc tỉnh Uttaradit, miền nam Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ): Mueang Uttaradit, Tron thuộc tỉnh Uttaradit, Si Satchanalai thuộc tỉnh Sukhothai, Den Chai thuộc tỉnh Phrae.
Hành chính
Huyện này được chia thành 8 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 63 làng (muban). Có ba thị trấn (thesaban tambon) - Si Phanom Mat nằm trên toàn bộ tambon Si Phanom Mat, Hua Dongmột phần tambon Mae Phun, và phần Thung Yang của tambon Thung Yang và Phai Lom. Có 7 Tổ chức hành chính tambon.
| STT. | Tên | Tên Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Si Phanom Mat | ศรีพนมมาศ | - | 3.276 | |
| 2. | Mae Phun | แม่พูล | 11 | 10.050 | |
| 3. | Na Nok Kok | นานกกก | 5 | 2.862 | |
| 4. | Fai Luang | ฝายหลวง | 11 | 9.493 | |
| 5. | Chai Chumphon | ชัยจุมพล | 11 | 8.607 | |
| 6. | Phai Lom | ไผ่ล้อม | 7 | 6.727 | |
| 7. | Thung Yang | ทุ่งยั้ง | 10 | 11.121 | |
| 8. | Dan Mae Kham Man | ด่านแม่คำมัน | 8 | 5.423 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.