Lee Woong-hee
| Tập tin:FC서울 이웅희 굿바이 인터뷰 1m 17s.jpg | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Lee Woong-Hee | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 7, 1988 | ||
| Nơi sinh | Hàn Quốc | ||
| Chiều cao | 1,82 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | FC Seoul | ||
| Số áo | 3 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2010 | Đại học Pai Chai | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2013 | Daejeon Citizen | 79 | (4) |
| 2014– | FC Seoul | 61 | (0) |
| 2016–2017 | → Sangju Sangmu (quân đội) | 28 | (2) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 12 năm 2017 | |||
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Lee.
Lee Woong-Hee (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; sinh ngày 18 tháng 7 năm 1988) là một hậu vệ bóng đá Hàn Quốc, thi đấu cho FC Seoul.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Lee, một thành viên tuyển từ đợt tuyển quân K League 2011, được lựa chọn bởi Daejeon Citizen cho mùa giải 2011. Màn ra mắt đầu tiên của anh cho Daejeon Citizen là ở trận đấu tại vòng một Cúp Liên đoàn bóng đá Hàn Quốc, trước Incheon United. Trận đấu kết thúc và Daejeon thất bại 0 - 3, và Lee bị thay ra sớm trong đầu hiệp hai.[1] Màn ra mắt của anh ở K League là lúc vào sân từ ghế dự bị trong trận đấu của Daejeon trước Jeju United ngày 10 tháng 4 năm 2011.[2]
Vào tháng 1 năm 2014 Lee chuyển từ đội mới xuống hạng Daejeon Citizen đến FC Seoul.[3]
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
- Tính đến 16 tháng 12 năm 2013
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Hàn Quốc | Giải vô địch | Cúp KFA | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
| 2011 | Daejeon Citizen | K League 1 | 13 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 17 | 1 |
| 2012 | 34 | 0 | 2 | 0 | - | 36 | 0 | |||
| 2013 | 32 | 3 | 0 | 0 | - | 32 | 3 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 79 | 4 | 2 | 0 | 4 | 0 | 85 | 4 | ||
Tham khảo
- ^ "Incheon United vs. Daejeon Citizen 3 - 0". soccerway.com.
- ^ "Daejeon Citizen vs. Jeju United 0 - 0". soccerway.com.
- ^ "FC서울 멀티 수비수 대전 이웅희 영입". chosun.com.
Liên kết ngoài
- Lee Woong-hee – Thông tin tại kleague.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Lee Woong-hee tại Soccerway
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Bài viết có văn bản tiếng Hàn Quốc
- Sinh năm 1988
- Nhân vật còn sống
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc
- Cầu thủ bóng đá K League 1
- Cầu thủ bóng đá Daejeon Citizen FC
- Cầu thủ bóng đá FC Seoul
- Cầu thủ bóng đá Sangju Sangmu FC