Les Cammazes
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Les Cammazes | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/France Occitanie", "Bản mẫu:Bản đồ định vị France Occitanie", và "Bản mẫu:Location map France Occitanie" đều không tồn tại. | |
| Quốc gia | Pháp |
| Vùng | Occitania |
| Tỉnh | Tarn |
| Quận | Castres |
| Tổng | Dourgne |
| Liên xã | Cabardès Montagne Noire |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Thị trưởng Trang Bản mẫu:Nobold/styles.css không có nội dung.(2001–2008) | Jacques Albarel |
| Diện tích1 | 7,68 km2 (297 mi2) |
| Dân số (2006) | 290 |
| • Mật độ | 0,38/km2 (0,98/mi2) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+02:00) |
| Mã bưu chính/INSEE | 81055 /81540 |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Độ cao | 410–653 m (1.345–2.142 ft) (avg. 609 m hay 1.998 ft) |
| 1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông. | |
Les Cammazes là một xã trong tỉnh Tarn thuộc vùng Occitanie ở miền nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 609 mét trên mực nước biển.
Dân số
<timeline> ImageSize = width:250 height:200 PlotArea = left:40 right:10 top:10 bottom:20 TimeAxis = orientation:horizontal AlignBars = justify Colors =
id:gray1 value:gray(0.9)
DateFormat = yyyy Period = from:1960 till:2010 ScaleMajor = unit:year increment:10 start:1960
PlotData =
bar:360 color:gray1 width:1 from:start till:end bar:240 color:gray1 from:start till:end bar:120 color:gray1 from:start till:end bar:0 color:gray1
LineData =
layer:front points:(48,144)(84,121) color:blue width:2 #1962 tot 1968. Inwonertal 1962: 262 1968: 213 points:(84,121)(100,115) color:blue width:2 #1975: 201 points:(100,115)(128,102) color:blue width:2 #1982: 174 points:(128,102)(160,105) color:blue width:2 #1990: 179 points:(160,105)(196,119) color:blue width:2 #1999: 209
</timeline>
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.