Bước tới nội dung

Lucas Mendes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lucas Mendes
Tập tin:Lucas Mendes Canada v Qatar 18 June 2026-224 (cropped).jpg
Mendes trong màu áo đội tuyển Qatar tại FIFA World Cup 2026
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Lucas Michel Mendes
Ngày sinh 3 tháng 7, 1990 (36 tuổi)
Nơi sinh Curitiba, Brasil
Chiều cao 1,84 m[1]
Vị trí Hậu vệ trái, trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Al-Wakrah
Số áo 2
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2006–2008 Coritiba
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2012 Coritiba 139 (2)
2012–2014 Marseille 48 (2)
2014–2017 El Jaish 63 (5)
2017–2019 Al-Duhail 29 (0)
2019–2020 Al-Gharafa 7 (1)
2020– Al-Wakrah 113 (3)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2023– Qatar 27 (2)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Qatar
Bóng đá nam
Cúp bóng đá châu Á
Vô địch Qatar 2023
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21 tháng 11 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 6 năm 2026

Lucas Michel Mendes (sinh ngày 3 tháng 7 năm 1990) là một cầu thủ chuyên nghiệp bóng đá thi đấu ở vị trí trung vệ hoặc hậu vệ trái cho câu lạc bộ Qatar Al-Wakrah. Sinh ra tại Brasil, anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia Qatar.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Ngày 15 tháng 8 năm 2014, sau khi thi đấu 2 năm cho Olympique de Marseille, anh ký hợp đồng với câu lạc bộ Qatar El Jaish.[2]

Sự nghiệp quốc tế

Ngày 9 tháng 11 năm 2023, Mendes nhận lần triệu tập đầu tiên lên đội tuyển quốc gia Qatar sau khi nhập quốc tịch Qatar, sau khi sống tại Qatar trong chín năm. Anh là thành viên đội hình Qatar giành chức vô địch Cúp bóng đá châu Á 2023.

Anh ghi bàn thắng đầu tiên ở vòng ba của Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 vào phút 102 trong trận đấu gặp Uzbekistan, chấm dứt chuỗi 20 trận bất bại của Uzbekistan.

Trước đó, anh từng có tên trong danh sách sơ bộ của đội Olympic Brasil tham dự Thế vận hội Mùa hè 2012, nhưng không có tên trong danh sách cuối cùng gồm 18 cầu thủ thi đấu tại giải đấu đó.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 24 tháng 3 năm 2024
Câu lạc bộ Hạng đấu Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cúp quốc gia Cúp liên đoàn quốc gia Châu lục Khác Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Coritiba Série A 2008 1 0 0 0 0 0 1 0
2009 0 0 0 0 0 0 0 0
Série B 2010 29 0 0 0 0 0 30 0
Série A 2011 24 0 11 0 11[a] 0 46 0
2012 13 2 9 0 2[b] 0 20[c] 0 44 2
Tổng cộng 67 2 20 0 0 0 2 0 31 0 120 2
Marseille Ligue 1 2012–13 25 0 3 0 0 0 5[d] 1 0 0 33 1
2013–14 22 2 0 0 2 0 4[e] 0 0 0 28 2
2014–15 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0
Tổng cộng 48 2 3 0 2 0 9 1 0 0 62 3
El Jaish QSL 2014–15 24 1 1 1 0 0 2[f] 0 0 0 27 2
2015–16 19 1 1 0 0 0 8[g] 0 0 0 28 1
2016–17 20 3 1 0 0 0 4[h] 0 0 0 28 3
Tổng cộng 63 5 3 1 0 0 14 0 0 0 80 6
Al-Duhail QSL 2017–18 17 0 4 0 3 0 7[i] 0 1[j] 0 32 0
2018–19 12 0 0 0 4 0 2[k] 0 1[l] 0 19 0
Tổng cộng 39 0 4 0 7 0 9 0 2 0 61 0
Al-Gharafa QSL 2018–19 7 1 0 0 0 0 1[m] 0 0 0 8 1
Al-Wakrah 2019–20 10 0 3 0 0 0 0 0 0 0 13 0
2020–21 22 0 5 0 4 0 0 0 0 0 31 0
2021–22 7 0 2 0 7 0 0 0 0 0 16 0
2022–23 22 2 1 0 1 0 0 0 0 0 24 3
2023–24 17 0 0 0 1 0 1[n] 0 0 0 19 0
Tổng cộng 88 2 10 0 13 0 1 0 0 0 112 2
Tổng cộng sự nghiệp 270 9 40 1 22 0 36 1 33 0 401 11
  1. ^ Số lần ra sân tại Campeonato Paranaense
  2. ^ Số lần ra sân tại Copa Sudamericana
  3. ^ Số lần ra sân tại Campeonato Paranaense
  4. ^ Số lần ra sân tại Cúp UEFA
  5. ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  6. ^ Số lần ra sân tại AFC Champions League
  7. ^ Số lần ra sân tại AFC Champions League
  8. ^ Số lần ra sân tại AFC Champions League
  9. ^ Số lần ra sân tại AFC Champions League
  10. ^ Số lần ra sân tại Sheikh Jassim Cup
  11. ^ Số lần ra sân tại AFC Champions League
  12. ^ Số lần ra sân tại Sheikh Jassim Cup
  13. ^ Số lần ra sân tại AFC Champions League
  14. ^ Số lần ra sân tại AFC Champions League

Quốc tế

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 6 tháng 6 năm 2025
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Qatar 2023 1 0
2024 16 1
2025 8 1
2026 2 0
Tổng cộng 27 2
Danh sách bàn thắng quốc tế của Lucas Mendes
Số Ngày Sân vận động Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu
1. 14 tháng 11 năm 2024 Sân vận động Jassim bin Hamad, Doha, Qatar  Uzbekistan 3–2 3–2 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026
2. 25 tháng 3 năm 2025 Sân vận động Dolen Omurzakov, Bishkek, Kyrgyzstan  Kyrgyzstan 1–1 1–3

Danh hiệu

Coritiba

Al-Duhail

Qatar

Cá nhân

Tham khảo

  1. ^ "Lucas Mendes". Coritiba Foot Ball Club. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012.
  2. ^ "Lucas Mendes (Marseille) s'engage avec El Jaish, la défense de l'OM déplumée". eurosport.fr. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2014.
  3. ^ Janeiro, Por Mariana Kneipp Rio de (ngày 30 tháng 12 năm 2010). "RETROSPECTIVA 2010: Coritiba vai do inferno ao céu para voltar à Série A". globoesporte.com. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2023.
  4. ^ "Team of the Tournament". Instagram.com. AFC Asian Cup. ngày 12 tháng 2 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2024.

Liên kết ngoài