Lukas Klostermann
Giao diện
|
Tập tin:2020-03-10 Fußball, Männer, UEFA Champions League Achtelfinale, RB Leipzig - Tottenham Hotspur 1DX 3669 by Stepro.jpg Klostermann trong màu áo RB Leipzig năm 2020 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Lukas Manuel Klostermann[1] | ||
| Ngày sinh | 3 tháng 6, 1996 [1] | ||
| Nơi sinh | Herdecke, Đức | ||
| Chiều cao | 1,87 m[2] | ||
| Vị trí | Hậu vệ phải, Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | RB Leipzig | ||
| Số áo | 16 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| FSV Gevelsberg | |||
| 2001–2010 | SSV Hagen | ||
| 2010–2014 | VfL Bochum | ||
| 2014 | RB Leipzig | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014 | VfL Bochum II | 2 | (0) |
| 2014 | VfL Bochum | 9 | (0) |
| 2014 | RB Leipzig II | 2 | (1) |
| 2014– | RB Leipzig | 174 | (12) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013 | U-17 Đức | 6 | (0) |
| 2014–2015 | U-19 Đức | 8 | (0) |
| 2015–2019 | U-21 Đức | 22 | (2) |
| 2016 | Olympic Đức | 7 | (1) |
| 2019– | Đức | 21 | (0) |
Thành tích huy chương | |||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19:15, 7 tháng 8 năm 2022 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 22:00, 1 tháng 12 năm 2022 (UTC) | |||
Lukas Manuel Klostermann (phát âm tiếng Đức: [ˈluːkas ˈkloːstɐman];[3][4] sinh ngày 3 tháng 6 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đức thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ Bundesliga RB Leipzig và đội tuyển quốc gia Đức.[5]
Danh hiệu
RB Leipzig
Tham khảo
- ^ a b "Olympic Football Tournaments Rio 2016 – Men: List of Players" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 9 tháng 1 năm 2017. tr. 7. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 9 năm 2017. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2018.
- ^ "Lukas Klostermann". RB Leipzig. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2022.
- ^ Kleiner, Stefan; Knöbl, Ralf (2015) [First published 1962]. Das Aussprachewörterbuch [The Pronunciation Dictionary] (bằng tiếng Đức) (ấn bản thứ 7). Berlin: Dudenverlag. tr. 512, 567. ISBN 978-3-411-04067-4.
{{Chú thích sách}}:|author1=bị thiếu (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ|authors=(trợ giúp) - ^ Krech, Eva-Maria; Stock, Eberhard; Hirschfeld, Ursula; Anders, Lutz Christian (2009). Deutsches Aussprachewörterbuch [German Pronunciation Dictionary] (bằng tiếng Đức). Berlin: Walter de Gruyter. tr. 655, 712. ISBN 978-3-11-018202-6.
- ^ "Klostermann, Lukas" (bằng tiếng Đức). kicker. Truy cập ngày 15 tháng 3 năm 2014.
Liên kết ngoài
- Lukas Klostermann – Thành tích thi đấu tại UEFALỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Lukas Klostermann tại fussballdaten.de (bằng tiếng Đức)
- Profile tại dierotenbullen.com
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Lỗi CS1: tham số không rõ
- Lỗi CS1: thiếu tên
- Nguồn CS1 tiếng Đức (de)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Các bài viết sử dụng bản mẫu:Huy chương với á quân
- Hộp thông tin bản mẫu huy chương cần sửa chữa
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Trang có IPA tiếng Đức
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Đức (de)
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Đức
- Sinh năm 1996
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá VfL Bochum II
- Cầu thủ bóng đá VfL Bochum
- Cầu thủ bóng đá nam Đức
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Đức
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Đức
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Đức
- Cầu thủ bóng đá Bundesliga
- Cầu thủ bóng đá 2. Bundesliga
- Cầu thủ bóng đá RB Leipzig
- Người Herdecke
- Vận động viên người Arnsberg (vùng)
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2016
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2020
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội của Đức
- Huy chương Thế vận hội Mùa hè 2016
- Huy chương bạc Thế vận hội của Đức
- Huy chương bóng đá Thế vận hội
- Cầu thủ bóng đá North Rhine-Westphalia
- Cầu thủ bóng đá Regionalliga