Macaca ochreata
Giao diện
| Macaca ochreata | |
|---|---|
| Tập tin:Répartition du macaque botté.jpg | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Primates |
| Họ (familia) | Cercopithecidae |
| Chi (genus) | Macaca |
| Loài (species) | M. ochreata |
| Danh pháp hai phần | |
| Macaca ochreata (Ogilby, 1841)[1] | |
| Tập tin:Booted Macaque area.png | |
Macaca ochreata là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Linh trưởng. Loài này được Ogilby mô tả năm 1841.[1]
Chú thích
- ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005). "Macaca ochreata". Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản thứ 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Macaca ochreata tại Wikispecies
Tư liệu liên quan tới Macaca ochreata tại Wikimedia Commons