Massoteres
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Massoteres Massoteres Masoteras | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí của Masoteras | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Segarra |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Miguel Àngel Marina Fontanellas |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 26,1 km2 (101 mi2) |
| Độ cao | 502 m (1,647 ft) |
| • Mật độ | 0/km2 (0/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 25211 |
| Tọa độ | 41°47′57″B 1°18′43″Đ / 41,79917°B 1,31194°Đ |
Massoteres là một đô thị trong tỉnh Lleida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Massoteres có diện tích là 26,1 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 212 người với mật độ 8,12 người/km². Đô thị Massoteres có cự ly km so với tỉnh lỵ Lleida.