Meshino Ryotaro
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Meshino Ryotaro | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 6, 1998 | ||
| Nơi sinh | Osaka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,71 m (5 ft 7+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Gamba Osaka | ||
| Số áo | 40 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Gamba Osaka | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016– | U-23 Gamba Osaka | 37 | (8) |
| 2017– | Gamba Osaka | 7 | (0) |
| Tổng cộng | 33 | (4) | |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 11 tháng 6 năm 2018 | |||
Meshino Ryotaro (食野 亮太郎 Meshino Ryōtarō, sinh ngày 18 tháng 6 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.[1] Anh thi đấu ở vị trí tiền vệ cho Estoril Praia ở Primeira Liga
Sự nghiệp
Meshino Ryotaro gia nhập Gamba Osaka năm 2016. Ngày 13 tháng 3 năm anh ra mắt ở J3 League (v YSCC Yokohama).[1][2]
Thống kê sự nghiệp
Cập nhật gần đây nhất: 11 tháng 6 năm 2018[3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Cúp Liên đoàn | Châu Á | Tổng cộng | |||||||||
| 2017 | Gamba Osaka | J1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | 0 | |
| 2018 | 7 | 0 | 1 | 0 | 5 | 1 | - | - | 13 | 1 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 7 | 0 | 1 | 0 | 5 | 1 | 0 | 0 | - | 13 | 1 | |||
- Thành tích đội dự bị
Cập nhật gần đây nhất: 11 tháng 6 năm 2018
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Tổng cộng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Tổng cộng | ||||
| 2016 | U-23 Gamba Osaka | J3 | 13 | 1 | 13 | 1 |
| 2017 | 20 | 3 | 20 | 3 | ||
| 2018 | 4 | 4 | 4 | 4 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 37 | 8 | 37 | 8 | ||
Danh hiệu
Gamba Osaka
Tham khảo
- ^ a b J.League Data Site
- ^ Match report J.League Data Site
- ^ "Meshino Ryotaro Soccerway Player Statistics". Soccerway.com. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Meshino Ryotaro tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Sinh năm 1998
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J3 League
- Cầu thủ bóng đá Gamba Osaka
- Cầu thủ bóng đá U-23 Gamba Osaka
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Scotland
- Cầu thủ bóng đá G.D. Estoril Praia
- Vận động viên Nhật Bản ở Anh
- Cầu thủ bóng đá Manchester City F.C.
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ Giải bóng đá vô địch quốc gia Bồ Đào Nha
- Cầu thủ bóng đá Scottish Professional Football League