Bước tới nội dung

Mid-Season Invitational 2025

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mid-Season Invitational
Lần thứ10 Sự kiện thể thao đang diễn raNăm2025
Tập tin:Lol msi logo.png
IGNITE THE FIRE WITHIN
Sự kiện thể thao đang diễn ra Thông tin giải đấu
Khu vựcToàn cầu
Địa điểm Canada
Thời gian28 tháng 6 – 13 tháng 7
Loại giải đấuQuốc tế
Phiên bản áp dụng25.13
Địa điểm tổ chức
1 (tại Vancouver)
  • Pacific Coliseum
Số đội10
Thứ hạng chung cuộc
Vô địchHàn Quốc Gen.G
Á quânHàn Quốc T1
(F.) MVPHàn Quốc Jung "Chovy" Ji-hun (Gen.G)
Trang chủ
https://watch.lolesports.com
← 2024
2026 →


Mid-Season Invitational 2025[1] là mùa giải thứ 10 của Mid-Season Invitational (MSI) - giải đấu thường niên do Riot Games tổ chức dành cho bộ môn Liên Minh Huyền Thoại. Là giải đấu liên khu vực thứ 2 của Mùa giải 15, sau First Stand 2025. Giải đấu được tổ chức tại Vancouver, Canada, từ ngày 28 tháng 6 đến ngày 13 tháng 7 năm 2025. Tất cả các trận đấu sẽ diễn ra tại Pacific Coliseum. Đây sẽ là giải đấu MSI đầu tiên áp dụng thể thức Fearless Draft,[2] đồng thời cũng là lần đầu tiên được tổ chức theo lịch thi đấu mới của trò chơi kể từ năm 2025.[3]

Đây sẽ là lần đầu tiên Canada đăng cai một giải đấu Liên Minh Huyền Thoại quốc tế, và đội vô địch giải đấu sẽ giành được suất tham dự Chung Kết Thế Giới 2025.

Gen.G đã xuất sắc đánh bại T1 trong trận chung kết với tỷ số 3-2 để lên ngôi vô địch lần thứ 2 liên tiếp.

Lựa chọn chủ nhà

Trong ngày truyền thông cho trận Chung kết Chung Kết Thế Giới 2024 tại The O2 ArenaLuân Đôn, Vương quốc Anh vào ngày 1 tháng 11 năm 2024, Riot Games đã thông báo rằng Mid-Season Invitational 2025 sẽ được tổ chức tại Canada, với thành phố đăng cai sẽ được xác định vào đầu mùa giải 2025. Đây sẽ là lần đầu tiên Canada đăng cai một giải đấu lớn của Liên Minh Huyền Thoại kể từ trận Chung kết Giải Mùa Xuân 2017 của Giải vô địch Liên Minh Huyền Thoại Bắc Mỹ (NA LCS), khi đó được tổ chức tại nhà thi đấu Pacific Coliseum ở Vancouver, Canada.[4]

Địa điểm thi đấu

Vào ngày 8 tháng 1 năm 2025, Vancouver đã được công bố là thành phố đăng cai trong một video cập nhật phát triển được đăng trên các kênh truyền thông xã hội của Riot Games để khởi động mùa giải thi đấu năm 2025.[5][6] Pacific Coliseum, nơi đã tổ chức trận chung kết mùa xuân NA LCS 2017, đã được chọn làm địa điểm tổ chức giải đấu vào ngày 20 tháng 3 năm 2025.[7]

Vancouver, Canada
Pacific Coliseum
Sức chứa: 17,500
Tập tin:Pacificcoliseum.jpg
Mid-Season Invitational 2025 (Canada)

Tiếp thị

Khẩu hiệu

Khẩu hiệu chính thức của giải đấu là: "Thắp Lửa Đam Mê" (Ignite the Fire Within), được công bố vào ngày 17 tháng 6 năm 2025, kèm theo một video giải thích thể thức thi đấu trên YouTube.[8]

Nhà tài trợ

Đối tác toàn cầu

Các đội tham dự

Các khu vực LCK, LPL, LEC, LTA, và LCP sẽ có hai đội được tham dự mỗi khu vực, tổng là 10 đội.[1][3] Do Hanwha Life Esports giành chức vô địch tại giải đấu First Stand 2025, hai đội của LCK sẽ được xếp thẳng vào Vòng phân nhánh (Bracket Stage), trong khi bốn khu vực còn lại sẽ có mỗi khu vực một đội vào Vòng khởi động (Play-In) và một đội vào Vòng phân nhánh.

Đây sẽ là lần đầu tiên Mid-Season Invitational có sự góp mặt của LCP, một giải đấu khu vực châu Á - Thái Bình Dương mới được thành lập từ sự hợp nhất giữa PCS, VCS, LJLLCO, cùng với LTA, một giải đấu khu vực châu Mỹ mới được thành lập từ sự hợp nhất giữa LCS, CBLoLLLA.

Các đội tham dự

Bắt đầu từ Vòng phân nhánh
Khu vực Giải đấu Đội ID Tham dự thông qua Hạt giống
Hàn Quốc LCK Gen.G GEN Đội thắng Đường tới MSI - Trận 1 1
T1 T1 Đội thắng Đường tới MSI - Trận 2 2
APAC LCP CTBC Flying Oyster CFO Quán quân Vòng loại giữa mùa LCP 1
EMEA LEC Movistar KOI MKOI Quán quân Giải Mùa Xuân LEC 1
Trung Quốc LPL Anyone's Legend AL Quán quân Giai đoạn 2 LPL 1
Châu Mỹ LTA FlyQuest FLY Quán quân Giai đoạn 2 LTA Bắc 1
Bắt đầu từ Vòng khởi động
Khu vực Giải đấu Đội ID Tham dự thông qua Hạt giống
APAC LCP GAM Esports GAM Á quân Vòng loại giữa mùa LCP 2
EMEA LEC G2 Esports G2 Á quân Giải Mùa Xuân LEC 2
Trung Quốc LPL Bilibili Gaming BLG Á quân Giai đoạn 2 LPL 2
Châu Mỹ LTA FURIA FUR Quán quân Giai đoạn 2 LTA Nam 2

Thể thức thi đấu

Tất cả các trận đấu tại giải đấu, bao gồm cả Vòng khởi động (Play-In) và Vòng phân nhánh (Bracket), đều được thi đấu theo thể thức BO5.

Mid-Season Invitational 2025 sẽ áp dụng thể thức cấm/chọn "Fearless Draft"[a] cho toàn bộ các trận đấu. Mặc dù Fearless Draft ban đầu dự kiến chỉ được sử dụng trong giai đoạn 1 của mùa giải, Riot Games đã thông báo trước trận chung kết First Stand 2025 rằng định dạng này sẽ được áp dụng cho toàn bộ năm sau khi nhận được phản hồi rất tích cực trong thời gian thử nghiệm.[2]

4 trong số 10 đội sẽ bắt đầu từ Vòng khởi động, bao gồm các đội hạt giống số 2 của LCP, LEC, LPL và nhà vô địch LTA Nam. Các đội sẽ thi đấu theo thể thức loại kép kiểu GSL, được xếp hạt giống dựa trên thành tích khu vực tại giải First Stand 2025. Sau đó, 2 đội đầu tiên giành được hai chiến thắng sẽ vượt qua Vòng khởi động và tiến vào Vòng phân nhánh, nơi họ sẽ gặp 6 đội còn lại.

2 đội vượt qua vòng Khởi Động sẽ gia nhập cùng với: 2 đội hạt giống số 1 và 2 từ LCK, các đội hạt giống số 1 từ LCP, LEC, LPL và nhà vô địch LTA Bắc. Tất cả sẽ thi đấu theo thể thức loại kép. Các cặp đấu sẽ được xác định thông qua bốc thăm sau khi kết thúc Vòng khởi động.

Đội vô địch giải đấu sẽ đủ điều kiện tham gia Chung kết Thế giới 2025. Vị trí này sẽ chỉ có hiệu lực nếu đội vô địch giải đấu lọt vào Vòng loại trực tiếp trong giai đoạn 3 ở khu vực của họ. Khu vực có thành tích tốt thứ hai trên bảng xếp hạng cũng sẽ có thêm một hạt giống cho khu vực của mình tại Chung kết Thế giới 2025.[8]

Vòng khởi động

Vòng 1 nhánh thắngVòng 2 nhánh thắngLọt vào Vòng phân nhánh
G2 Esports3
FURIA2
G2 Esports0
Bilibili Gaming
Bilibili Gaming3
Bilibili Gaming3
GAM Esports0
Vòng 1 nhánh thuaVòng 2 nhánh thua
G2 Esports3
G2 Esports
FURIA2GAM Esports2
GAM Esports3

Nguồn: LoL Esports

Kết quả chi tiết

Ghi chú : Thời gian diễn ra các trận đấu được tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).

Vòng 1 nhánh thắng

02:00, 28 tháng 06
G2 Esports 3  –  2 FURIA
4/17/6 Trận 1 17/4/43
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 47,1k Sự kiện thể thao đang diễn ra 28:06 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 55,1k
Varus ⋅ Miss Fortune
Jax ⋅ Xayah ⋅ Alistar
Cấm Yone ⋅ Pantheon
Twisted Fate ⋅ Gnar ⋅ Gwen
Warwick ⋅ Vi
Ahri ⋅ Kai'Sa ⋅ Poppy
Chọn Aatrox ⋅ Xin Zhao
Taliyah ⋅ Nilah ⋅ Rakan

25/9/54 Trận 2 9/25/11
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 72,4k Sự kiện thể thao đang diễn ra 34:34 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 60,4k
Jayce ⋅ Miss Fortune
Yasuo ⋅ Karma ⋅ Rumble
Cấm Azir ⋅ Twisted Fate
Pantheon ⋅ Tristana ⋅ Hwei
Jax ⋅ Maokai
Corki ⋅ Varus ⋅ Alistar
Chọn K'Sante ⋅ Ngộ Không
Ryze ⋅ Ezreal ⋅ Rell

21/17/50 Trận 3 17/21/36
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 70,6k Sự kiện thể thao đang diễn ra 36:57 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 64,8k
Miss Fortune ⋅ Gwen
Senna ⋅ Aurora ⋅ Ambessa
Cấm Draven ⋅ Twisted Fate
Azir ⋅ Kalista ⋅ Sion
Ornn ⋅ Trundle
Annie ⋅ Jhin ⋅ Nautilus
Chọn Rumble ⋅ Pantheon
Orianna ⋅ Lucian ⋅ Nami

9/30/22 Trận 4 30/9/66
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 54k Sự kiện thể thao đang diễn ra 31:22 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 64,1k
Miss Fortune ⋅ Gwen
Senna ⋅ Aurora ⋅ Sylas
Cấm Twisted Fate ⋅ Azir
Dr. Mundo ⋅ Galio ⋅ Cassiopeia
Renekton ⋅ Naafiri
Neeko ⋅ Kalista ⋅ Blitzcrank
Chọn Sion ⋅ Nocturne
Akali ⋅ Ashe ⋅ Seraphine

20/3/50 Trận 5 3/20/5
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 63,7k Sự kiện thể thao đang diễn ra 30:25 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 47,7k
Miss Fortune ⋅ Aurora
Smolder ⋅ Ambessa ⋅ Lee Sin
Cấm Twisted Fate ⋅ Azir
Caitlyn ⋅ Camille ⋅ Sejuani
Gragas ⋅ Jarvan IV
Yone ⋅ Senna ⋅ Braum
Chọn Gnar ⋅ Lillia
Jayce ⋅ Ziggs ⋅ Leona

07:00, 28 tháng 06
Bilibili Gaming 3  –  0 GAM Esports
22/8/60 Trận 1 8/22/14
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 59k Sự kiện thể thao đang diễn ra 29:21 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 46,4k
Nocturne ⋅ Twisted Fate
Pantheon ⋅ Vi ⋅ Yone
Cấm Kalista ⋅ Gwen
Ezreal ⋅ Rell ⋅ Lucian
Ambessa ⋅ Poppy
Taliyah ⋅ Jhin ⋅ Alistar
Chọn Rumble ⋅ Maokai
Corki ⋅ Varus ⋅ Nautilus

22/11/68 Trận 2 11/22/33
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 62,5k Sự kiện thể thao đang diễn ra 31:24 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 51,4k
Nocturne ⋅ Gwen
Aurora ⋅ Miss Fortune ⋅ Zeri
Cấm Kalista ⋅ Twisted Fate
Pantheon ⋅ Xayah ⋅ Kai'Sa
Aatrox ⋅ Ngộ Không
Annie ⋅ Ezreal ⋅ Rell
Chọn Sion ⋅ Vi
Ahri ⋅ Tristana ⋅ Rakan

29/9/52 Trận 3 9/29/20
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 58,3k Sự kiện thể thao đang diễn ra 25:42 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 42,9k
Nocturne ⋅ Gwen
Pantheon ⋅ Orianna ⋅ Akali
Cấm Kalista ⋅ Twisted Fate
Sejuani ⋅ Ryze ⋅ Jax
Renekton ⋅ Xin Zhao
Aurora ⋅ Caitlyn ⋅ Karma
Chọn Yorick ⋅ Jarvan IV
Viktor ⋅ Miss Fortune ⋅ Neeko

Vòng 1 nhánh thua

02:00, 29 tháng 06
FURIA 2  –  3 GAM Esports
16/30/43 Trận 1 30/16/91
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 5 ⋅ Vàng: 78,8k Sự kiện thể thao đang diễn ra 45:17 Rồng: 5 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 86,1k
Nocturne ⋅ Yone
Maokai ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
Cấm Varus ⋅ Twisted Fate
Miss Fortune ⋅ Braum ⋅ Alistar
Galio ⋅ Xin Zhao
Ahri ⋅ Smolder ⋅ Rell
Chọn Rumble ⋅ Pantheon
Taliyah ⋅ Xayah ⋅ Rakan

23/4/47 Trận 2 4/23/9
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 58,3k Sự kiện thể thao đang diễn ra 27:18 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 44,6k
Nocturne ⋅ Maokai
Varus ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
Cấm Miss Fortune ⋅ Twisted Fate
Yasuo ⋅ Braum ⋅ Alistar
Jax ⋅ Ngộ Không
Annie ⋅ Corki ⋅ Leona
Chọn Gwen ⋅ Vi
Aurora ⋅ Jhin ⋅ Nautilus

14/6/38 Trận 3 6/14/10
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 55k Sự kiện thể thao đang diễn ra 27:50 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 5 ⋅ Vàng: 48,7k
Varus ⋅ Nocturne
Maokai ⋅ Trundle ⋅ Jarvan IV
Cấm Miss Fortune ⋅ Akali
Ryze ⋅ Sejuani ⋅ Skarner
Ambessa ⋅ Poppy
Sylas ⋅ Ashe ⋅ Seraphine
Chọn Aatrox ⋅ Kha'Zix
Twisted Fate ⋅ Kalista ⋅ Neeko

9/22/20 Trận 4 22/9/53
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 58,9k Sự kiện thể thao đang diễn ra 35:05 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 69k
Nocturne ⋅ Maokai
Yone ⋅ Lee Sin ⋅ Naafiri
Cấm Sion ⋅ Akali
Varus ⋅ Sejuani ⋅ Trundle
Renekton ⋅ Skarner
Azir ⋅ Yasuo ⋅ Alistar
Chọn K'Sante ⋅ Viego
LeBlanc ⋅ Lucian ⋅ Braum

6/19/17 Trận 5 19/6/51
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 58,9k Sự kiện thể thao đang diễn ra 36:32 Rồng: 5 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 72,5k
Nocturne ⋅ Maokai
Yone ⋅ Blitzcrank ⋅ Jayce
Cấm Sion ⋅ Varus
Akali ⋅ Viktor ⋅ Ryze
Gnar ⋅ Trundle
Kassadin ⋅ Ezreal ⋅ Karma
Chọn Gangplank ⋅ Naafiri
Orianna ⋅ Kai'Sa ⋅ Bard

Vòng 2 nhánh thắng

07:00, 29 tháng 06
G2 Esports 0  –  3 Bilibili Gaming
11/18/27 Trận 1 18/11/37
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 61,9k Sự kiện thể thao đang diễn ra 35:21 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 67,1k
Poppy ⋅ Taliyah
Ngộ Không ⋅ Kalista ⋅ Xayah
Cấm Twisted Fate ⋅ Azir
Varus ⋅ Braum ⋅ Kai'Sa
Ornn ⋅ Pantheon
Aurora ⋅ Ezreal ⋅ Leona
Chọn Rumble ⋅ Xin Zhao
Annie ⋅ Miss Fortune ⋅ Alistar

9/20/20 Trận 2 20/9/39
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 51,9k Sự kiện thể thao đang diễn ra 30:07 Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 59,4k
Jayce ⋅ Poppy
Twisted Fate ⋅ Renata Glasc ⋅ Rell
Cấm Maokai ⋅ Ngộ Không
Gwen ⋅ Kai'Sa ⋅ Jhin
Jax ⋅ Vi
Ahri ⋅ Sivir ⋅ Neeko
Chọn Sion ⋅ Skarner
Taliyah ⋅ Varus ⋅ Karma

2/17/3 Trận 3 17/2/41
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 54,6k Sự kiện thể thao đang diễn ra 33:28 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 67,9k
Yone ⋅ Gwen
Sylas ⋅ Renata Glasc ⋅ Xayah
Cấm Maokai ⋅ Azir
Ngộ Không ⋅ Jayce ⋅ Dr. Mundo
Olaf ⋅ Trundle
Twisted Fate ⋅ Senna ⋅ Rell
Chọn Renekton ⋅ Poppy
Veigar ⋅ Kai'Sa ⋅ Rakan

Vòng 2 nhánh thua

07:00, 30 tháng 06
G2 Esports 3  –  2 GAM Esports
14/10/44 Trận 1 10/14/20
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 57,4k Sự kiện thể thao đang diễn ra 28:48 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 50,3k
Nocturne ⋅ Rumble
Gwen ⋅ Jayce ⋅ Nautilus
Cấm Pantheon ⋅ Maokai
Twisted Fate ⋅ Sion ⋅ Jax
Renekton ⋅ Trundle
Syndra ⋅ Varus ⋅ Alistar
Chọn Gnar ⋅ Xin Zhao
Taliyah ⋅ Jhin ⋅ Rell

25/12/60 Trận 2 12/25/31
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 66,8k Sự kiện thể thao đang diễn ra 31:28 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 55,6k
Nocturne ⋅ Rumble
Twisted Fate ⋅ Gwen ⋅ Viktor
Cấm Azir ⋅ Maokai
Annie ⋅ Sion ⋅ Aurora
Gragas ⋅ Poppy
Ryze ⋅ Lucian ⋅ Braum
Chọn Jayce ⋅ Pantheon
Hwei ⋅ Corki ⋅ Nautilus

6/18/7 Trận 3 18/6/39
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 6 ⋅ Vàng: 57,6k Sự kiện thể thao đang diễn ra 32:38 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 66,4k
Nocturne ⋅ Rumble
Twisted Fate ⋅ Annie ⋅ Gwen
Cấm Azir ⋅ Maokai
Draven ⋅ Sylas ⋅ Warwick
Ambessa ⋅ Nunu
Tristana ⋅ Miss Fortune ⋅ Neeko
Chọn Jax ⋅ Ngộ Không
Ahri ⋅ Xayah ⋅ Rakan

5/15/5 Trận 4 15/5/40
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 55,1k Sự kiện thể thao đang diễn ra 32:57 Rồng: 5 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 63,7k
Nocturne ⋅ Rumble
Gwen ⋅ Yone ⋅ Bard
Cấm Azir ⋅ Maokai
Draven ⋅ Aatrox ⋅ Orianna
Cho'Gath ⋅ Naafiri
Twisted Fate ⋅ Kai'Sa ⋅ Leona
Chọn Sion ⋅ Lillia
Sylas ⋅ Caitlyn ⋅ Galio

11/2/31 Trận 5 2/11/4
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 66,1k Sự kiện thể thao đang diễn ra 35:34 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 55,1k
Nocturne ⋅ Gwen
Rumble ⋅ Renata Glasc ⋅ Bard
Cấm Azir ⋅ Maokai
Draven ⋅ Blitzcrank ⋅ Ezreal
K'Sante ⋅ Viego
Annie ⋅ Senna ⋅ Tahm Kench
Chọn Aatrox ⋅ Vi
Orianna ⋅ Kalista ⋅ Seraphine

Vòng phân nhánh

Bốc thăm

Sau khi kết thúc Vòng khởi động, một đợt bốc thăm sẽ được tiến hành cho Vòng phân nhánh. Tám đội vượt qua sẽ được chia thành bốn nhóm hạt giống như sau:[21]

Trong Vòng phân nhánh sẽ áp dụng những thể thức bốc thăm như sau:

  • Các đội thuộc Nhóm hạt giống 1 sẽ đối đầu với các đội thuộc Nhóm hạt giống 4 và các đội thuộc Nhóm hạt giống 2 sẽ đối đầu với các đội thuộc Nhóm hạt giống 3.
  • Các đội cùng khu vực sẽ không cùng 1 nhánh đấu.

Nhánh đấu

Tứ kết nhánh thắngBán kết nhánh thắngChung kết nhánh thắngChung kết tổng
Gen.G3
G2 Esports1
Gen.G3
Anyone's Legend2
Anyone's Legend3
FlyQuest1
Gen.G3
T12
Movistar KOI1
Bilibili Gaming3
Bilibili Gaming0
T13
CTBC Flying Oyster2
Gen.G3
T13
T12
Vòng 1 nhánh thuaTứ kết nhánh thuaBán kết nhánh thuaChung kết nhánh thua
Bilibili Gaming3
G2 Esports0FlyQuest2T13
FlyQuest3Bilibili Gaming0Anyone's Legend2
Anyone's Legend3
Anyone's Legend3
CTBC Flying Oyster3CTBC Flying Oyster1
Movistar KOI1

Nguồn: LoL Esports

Kết quả chi tiết

Tứ kết nhánh thắng

07:00, 02 tháng 07
Gen.G 3  –  1 G2 Esports
4/22/8 Trận 1 22/4/61
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 52,8k Sự kiện thể thao đang diễn ra 32:08 Rồng: 5 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 65,1k
Twisted Fate ⋅ Pantheon
Ahri ⋅ Renata Glasc ⋅ Alistar
Cấm Taliyah ⋅ Rumble
Nidalee ⋅ Jhin ⋅ Ezreal
Renekton ⋅ Xin Zhao
Azir ⋅ Lucian ⋅ Braum
Chọn Jax ⋅ Maokai
Yone ⋅ Varus ⋅ Rakan

27/11/64 Trận 2 11/27/31
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 69,6k Sự kiện thể thao đang diễn ra 31:59 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 53,1k
Pantheon ⋅ Kalista
Poppy ⋅ Ornn ⋅ Sylas
Cấm Taliyah ⋅ Lee Sin
Gwen ⋅ Annie ⋅ Ahri
Rumble ⋅ Vi
Aurora ⋅ Jhin ⋅ Alistar
Chọn Galio ⋅ Ngộ Không
Ryze ⋅ Senna ⋅ Tahm Kench

14/3/20 Trận 3 3/14/4
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 54,7k Sự kiện thể thao đang diễn ra 27:25 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 43,1k
Pantheon ⋅ Kalista
Taliyah ⋅ Trundle ⋅ Poppy
Cấm Gwen ⋅ Ahri
Twisted Fate ⋅ Akali ⋅ Sylas
K'Sante ⋅ Lee Sin
Orianna ⋅ Miss Fortune ⋅ Nautilus
Chọn Gnar ⋅ Jarvan IV
Viktor ⋅ Ezreal ⋅ Rell

16/11/34 Trận 4 11/16/23
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 61,1k Sự kiện thể thao đang diễn ra 30:36 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 53,3k
Pantheon ⋅ Annie
Trundle ⋅ Zed ⋅ Olaf
Cấm Nidalee ⋅ Gwen
Renata Glasc ⋅ Ambessa ⋅ Camille
Jayce ⋅ Skarner
Taliyah ⋅ Corki ⋅ Poppy
Chọn Aatrox ⋅ Dr. Mundo
Twisted Fate ⋅ Kai'Sa ⋅ Leona

07:00, 03 tháng 07
Anyone's Legend 3  –  1 FlyQuest
7/28/15 Trận 1 28/7/79
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 59,1k Sự kiện thể thao đang diễn ra 35:36 Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 72,1k
Varus ⋅ Cassiopeia
Azir ⋅ Lucian ⋅ Ezreal
Cấm Vi ⋅ Twisted Fate
Poppy ⋅ Alistar ⋅ Kalista
Rumble ⋅ Xin Zhao
Taliyah ⋅ Xayah ⋅ Rakan
Chọn Galio ⋅ Pantheon
Orianna ⋅ Senna ⋅ Rell

18/6/34 Trận 2 6/18/9
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 59,1k Sự kiện thể thao đang diễn ra 27:47 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 45,1k
Cassiopeia ⋅ Azir
Renekton ⋅ Ezreal ⋅ Lucian
Cấm Twisted Fate ⋅ Varus
Annie ⋅ Kai'Sa ⋅ Bard
Yorick ⋅ Trundle
Ryze ⋅ Corki ⋅ Neeko
Chọn Mordekaiser ⋅ Vi
Viktor ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc

20/14/63 Trận 3 14/20/39
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 72k Sự kiện thể thao đang diễn ra 35:23 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 66,7k
Renekton ⋅ Cassiopeia
Poppy ⋅ Nocturne ⋅ Lee Sin
Cấm Jayce ⋅ Sylas
Gwen ⋅ Bard ⋅ Nautilus
Sion ⋅ Ngộ Không
Azir ⋅ Varus ⋅ Braum
Chọn Cho'Gath ⋅ Viego
Twisted Fate ⋅ Jhin ⋅ Alistar

33/12/77 Trận 4 12/33/29
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 71k Sự kiện thể thao đang diễn ra 32:57 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 56,1k
Renekton ⋅ Cassiopeia
Miss Fortune ⋅ Hwei ⋅ Smolder
Cấm Annie ⋅ Ezreal
Kai'Sa ⋅ Nocturne ⋅ Zed
Ambessa ⋅ Poppy
Aurora ⋅ Lucian ⋅ Leona
Chọn Shen ⋅ Lee Sin
Ahri ⋅ Ziggs ⋅ Nautilus

02:00, 04 tháng 07
Movistar KOI 1  –  3 Bilibili Gaming
10/23/28 Trận 1 23/10/55
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 59,7k Sự kiện thể thao đang diễn ra 36:23 Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 75,7k
Poppy ⋅ Annie
Jax ⋅ Jhin ⋅ Ezreal
Cấm Twisted Fate ⋅ Taliyah
Vi ⋅ Xin Zhao ⋅ Sejuani
Galio ⋅ Maokai
Yone ⋅ Varus ⋅ Alistar
Chọn Rumble ⋅ Pantheon
Aurora ⋅ Miss Fortune ⋅ Rakan

22/10/43 Trận 2 10/22/24
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 63,5k Sự kiện thể thao đang diễn ra 30:38 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 51,7k
Poppy ⋅ Annie
Ahri ⋅ Kalista ⋅ Braum
Cấm Twisted Fate ⋅ Taliyah
Vi ⋅ Kennen ⋅ Senna
Akali ⋅ Ngộ Không
Azir ⋅ Kai'Sa ⋅ Rell
Chọn Gwen ⋅ Xin Zhao
Viktor ⋅ Corki ⋅ Leona

7/17/20 Trận 3 17/7/32
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 64,5k Sự kiện thể thao đang diễn ra 37:21 Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 75,4k
Poppy ⋅ Annie
Taliyah ⋅ Kalista ⋅ Lucian
Cấm Trundle ⋅ Twisted Fate
Sejuani ⋅ Karma ⋅ Braum
Aatrox ⋅ Naafiri
Ahri ⋅ Ezreal ⋅ Nautilus
Chọn Sion ⋅ Vi
Sylas ⋅ Caitlyn ⋅ Elise

11/9/23 Trận 4 9/11/27
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 5 ⋅ Vàng: 72,8k Sự kiện thể thao đang diễn ra 40:04 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 72,8k
Annie ⋅ Poppy
Lucian ⋅ Yorick ⋅ Cassiopeia
Cấm Twisted Fate ⋅ Taliyah
Trundle ⋅ Orianna ⋅ Jayce
Ambessa ⋅ Sejuani
Ryze ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
Chọn K'Sante ⋅ Skarner
Syndra ⋅ Ashe ⋅ Neeko

07:00, 04 tháng 07
CTBC Flying Oyster 2  –  3 T1
15/26/29 Trận 1 26/15/58
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 64,8k Sự kiện thể thao đang diễn ra 36:36 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 77,2k
Varus ⋅ Gwen
Twisted Fate ⋅ Kalista ⋅ Lucian
Cấm Taliyah ⋅ Azir
Xayah ⋅ Rell ⋅ Alistar
Sion ⋅ Pantheon
Viktor ⋅ Ezreal ⋅ Leona
Chọn Aatrox ⋅ Xin Zhao
Annie ⋅ Corki ⋅ Neeko

24/3/63 Trận 2 3/24/5
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 59,4k Sự kiện thể thao đang diễn ra 27:55 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 42,8k
Gwen ⋅ Varus
Twisted Fate ⋅ Poppy ⋅ Ambessa
Cấm Taliyah ⋅ Azir
Rumble ⋅ Galio ⋅ Cassiopeia
K'Sante ⋅ Vi
Aurora ⋅ Lucian ⋅ Nami
Chọn Jax ⋅ Ngộ Không
Ryze ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc

20/6/55 Trận 3 6/20/16
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 58,9k Sự kiện thể thao đang diễn ra 29:47 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 50,9k
Twisted Fate ⋅ Xayah
Azir ⋅ Jhin ⋅ Miss Fortune
Cấm Taliyah ⋅ Yorick
Varus ⋅ Nautilus ⋅ Rell
Gragas ⋅ Trundle
Swain ⋅ Caitlyn ⋅ Braum
Chọn Gwen ⋅ Zed
Galio ⋅ Senna ⋅ Thresh

19/34/38 Trận 4 34/19/93
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 68,4k Sự kiện thể thao đang diễn ra 38:03 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 76,7k
Twisted Fate ⋅ Xayah
Azir ⋅ Lee Sin ⋅ Nocturne
Cấm Taliyah ⋅ Yorick
Ornn ⋅ Rell ⋅ Alistar
Ambessa ⋅ Skarner
Cassiopeia ⋅ Jhin ⋅ Nautilus
Chọn Rumble ⋅ Jarvan IV
Sylas ⋅ Varus ⋅ Poppy

3/21/7 Trận 5 21/3/47
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 40,2k Sự kiện thể thao đang diễn ra 25:00 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 53,3k
Lee Sin ⋅ Twisted Fate
Renekton ⋅ Lulu ⋅ Alistar
Cấm Ahri ⋅ Nocturne
Yorick ⋅ Azir ⋅ Taliyah
Ornn ⋅ Zyra
Tristana ⋅ Xayah ⋅ Rakan
Chọn Jayce ⋅ Sejuani
Orianna ⋅ Jinx ⋅ Tahm Kench

Vòng 1 nhánh thua

02:00, 05 tháng 07
G2 Esports 0  –  3 FlyQuest
7/14/20 Trận 1 14/7/39
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 63,7k Sự kiện thể thao đang diễn ra 38:43 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 71,1k
Taliyah ⋅ Rumble
Renekton ⋅ Rakan ⋅ Braum
Cấm Twisted Fate ⋅ Yone
Azir ⋅ Gwen ⋅ Corki
Aatrox ⋅ Maokai
Cassiopeia ⋅ Jhin ⋅ Alistar
Chọn Sion ⋅ Pantheon
Ryze ⋅ Varus ⋅ Karma

15/24/34 Trận 2 23/15/62
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 65,2k Sự kiện thể thao đang diễn ra 38:36 Rồng: 5 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 77,4k
Rumble ⋅ Orianna
Yone ⋅ Nautilus ⋅ Renekton
Cấm Twisted Fate ⋅ Azir
Taliyah ⋅ Ziggs ⋅ Kai'Sa
K'Sante ⋅ Vi
Aurora ⋅ Corki ⋅ Rell
Chọn Garen ⋅ Ngộ Không
Annie ⋅ Senna ⋅ Bard

5/10/4 Trận 3 10/5/26
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 47,2k Sự kiện thể thao đang diễn ra 28:50 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 52,6k
Taliyah ⋅ Renekton
Azir ⋅ Kalista ⋅ Braum
Cấm Twisted Fate ⋅ Yone
Jax ⋅ Ahri ⋅ Gwen
Cho'Gath ⋅ Naafiri
Akali ⋅ Lucian ⋅ Nautilus
Chọn Yorick ⋅ Trundle
Orianna ⋅ Kai'Sa ⋅ Neeko

02:00, 06 tháng 07
CTBC Flying Oyster 3  –  1 Movistar KOI
12/6/25 Trận 1 6/12/17
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 70,5k Sự kiện thể thao đang diễn ra 37:04 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 61,9k
Maokai ⋅ Varus
Vi ⋅ Miss Fortune ⋅ Kai'Sa
Cấm Jax ⋅ Pantheon
Taliyah ⋅ Braum ⋅ Rakan
Sion ⋅ Xin Zhao
Azir ⋅ Ezreal ⋅ Leona
Chọn Rumble ⋅ Trundle
Yone ⋅ Sivir ⋅ Alistar

21/7/59 Trận 2 7/21/13
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 69,2k Sự kiện thể thao đang diễn ra 33:29 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 57,6k
Taliyah ⋅ Vi
Gwen ⋅ Kai'Sa ⋅ Varus
Cấm Jax ⋅ Pantheon
Gragas ⋅ Kalista ⋅ Lucian
Shen ⋅ Skarner
Ryze ⋅ Jhin ⋅ Bard
Chọn Ambessa ⋅ Lee Sin
Twisted Fate ⋅ Caitlyn ⋅ Karma

9/22/14 Trận 3 22/9/42
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 48,2k Sự kiện thể thao đang diễn ra 27:49 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 59,3k
Gwen ⋅ Vi
Maokai ⋅ Varus ⋅ Kalista
Cấm Jayce ⋅ Pantheon
K'Sante ⋅ Lucian ⋅ Neeko
Yorick ⋅ Nocturne
Aurora ⋅ Kai'Sa ⋅ Rakan
Chọn Irelia ⋅ Poppy
Taliyah ⋅ Xayah ⋅ Rell

14/6/34 Trận 4 6/14/11
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 62,3k Sự kiện thể thao đang diễn ra 31:58 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 52,1k
Maokai ⋅ Gwen
Varus ⋅ Ahri ⋅ Orianna
Cấm Gragas ⋅ Jax
Ornn ⋅ Lucian ⋅ Senna
K'Sante ⋅ Pantheon
Viktor ⋅ Aphelios ⋅ Thresh
Chọn Renekton ⋅ Vi
Aurelion Sol ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc

Bán kết nhánh thắng

07:00, 05 tháng 07
Gen.G 3  –  2 Anyone's Legend
6/22/16 Trận 1 22/6/58
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 42,6k Sự kiện thể thao đang diễn ra 27:09 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 54k
Vi ⋅ Taliyah
Poppy ⋅ Sylas ⋅ Corki
Cấm Varus ⋅ Twisted Fate
Azir ⋅ Lucian ⋅ Ezreal
Ornn ⋅ Xin Zhao
Aurora ⋅ Jhin ⋅ Alistar
Chọn Rumble ⋅ Pantheon
Annie ⋅ Kai'Sa ⋅ Rell

17/6/56 Trận 2 6/17/15
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 58,6k Sự kiện thể thao đang diễn ra 28:56 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 50,3k
Ryze ⋅ Trundle
Vi ⋅ Lucian ⋅ Renata Glasc
Cấm Taliyah ⋅ Skarner
Varus ⋅ Miss Fortune ⋅ Rakan
Gwen ⋅ Nocturne
Azir ⋅ Senna ⋅ Nautilus
Chọn Jax ⋅ Poppy
Twisted Fate ⋅ Ezreal ⋅ Braum

17/10/50 Trận 3 10/17/22
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 66,7k Sự kiện thể thao đang diễn ra 34:04 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 58,1k
Ryze ⋅ Yorick
Maokai ⋅ Neeko ⋅ Renata Glasc
Cấm Galio ⋅ Xayah
Miss Fortune ⋅ Lucian ⋅ Zeri
Ambessa ⋅ Vi
Taliyah ⋅ Ziggs ⋅ Rakan
Chọn Sion ⋅ Trundle
Akali ⋅ Varus ⋅ Bard

4/15/7 Trận 4 15/4/47
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 48,6k Sự kiện thể thao đang diễn ra 30:58 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 63k
Ryze ⋅ Yorick
Ngộ Không ⋅ Camille ⋅ Zed
Cấm Skarner ⋅ Renekton
Jayce ⋅ Nidalee ⋅ Lee Sin
K'Sante ⋅ Naafiri
Sylas ⋅ Caitlyn ⋅ Karma
Chọn Smolder ⋅ Jarvan IV
Galio ⋅ Miss Fortune ⋅ Neeko

19/6/58 Trận 5 6/19/17
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 58k Sự kiện thể thao đang diễn ra 28:44 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 47k
Yorick ⋅ Kalista
Lucian ⋅ Leona ⋅ Elise
Cấm Renekton ⋅ Jayce
Jinx ⋅ Zeri ⋅ Renata Glasc
Camille ⋅ Sejuani
Ryze ⋅ Xayah ⋅ Blitzcrank
Chọn Gragas ⋅ Skarner
Cassiopeia ⋅ Corki ⋅ Shen

07:00, 06 tháng 07
Bilibili Gaming 0  –  3 T1
8/22/17 Trận 1 22/8/52
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 43,3k Sự kiện thể thao đang diễn ra 26:57 Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 56,3k
Varus ⋅ Azir
Twisted Fate ⋅ Lucian ⋅ Corki
Cấm Gwen ⋅ Vi
Rumble ⋅ Karma ⋅ Rakan
Sion ⋅ Poppy
Taliyah ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
Chọn Yorick ⋅ Pantheon
Orianna ⋅ Jhin ⋅ Neeko

11/16/20 Trận 2 16/11/42
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 58,1k Sự kiện thể thao đang diễn ra 33:36 Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 66,3k
Azir ⋅ Twisted Fate
Galio ⋅ Rakan ⋅ Lucian
Cấm Gwen ⋅ Varus
Vi ⋅ Lulu ⋅ Kai'Sa
Rumble ⋅ Ngộ Không
Annie ⋅ Ezreal ⋅ Rell
Chọn Ornn ⋅ Xin Zhao
Viktor ⋅ Caitlyn ⋅ Braum

12/18/30 Trận 3 18/12/49
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 57,2k Sự kiện thể thao đang diễn ra 33:30 Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 63,8k
Azir ⋅ Twisted Fate
Nocturne ⋅ Sylas ⋅ Tahm Kench
Cấm Gwen ⋅ Miss Fortune
Aurora ⋅ Rakan ⋅ Nautilus
Ambessa ⋅ Vi
Ahri ⋅ Xayah ⋅ Gragas
Chọn Renekton ⋅ Skarner
Ryze ⋅ Varus ⋅ Alistar

Tứ kết nhánh thua

07:00, 08 tháng 07
CTBC Flying Oyster 1  –  3 Anyone's Legend
6/14/10 Trận 1 14/6/37
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 60k Sự kiện thể thao đang diễn ra 35:35 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 66,1k
Rumble ⋅ Varus
Neeko ⋅ Lucian ⋅ Ezreal
Cấm Pantheon ⋅ Vi
Sion ⋅ Caitlyn ⋅ Leona
Gragas ⋅ Xin Zhao
Taliyah ⋅ Miss Fortune ⋅ Alistar
Chọn Yorick ⋅ Poppy
Azir ⋅ Jhin ⋅ Bard

15/22/39 Trận 2 22/15/52
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 77k Sự kiện thể thao đang diễn ra 41:29 Rồng: 5 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 80,5k
Varus ⋅ Ezreal
Trundle ⋅ Kalista ⋅ Sivir
Cấm Pantheon ⋅ Vi
Sion ⋅ Caitlyn ⋅ Leona
Rumble ⋅ Skarner
Corki ⋅ Kai'Sa ⋅ Nautilus
Chọn Galio ⋅ Ngộ Không
Ryze ⋅ Lucian ⋅ Neeko

19/8/45 Trận 3 8/19/24
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 64,5k Sự kiện thể thao đang diễn ra 33:29 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 55,5k
Pantheon ⋅ Vi
Varus ⋅ Sivir ⋅ Senna
Cấm Caitlyn ⋅ Leona
Nocturne ⋅ Viktor ⋅ Jayce
Gnar ⋅ Trundle
Orianna ⋅ Ezreal ⋅ Braum
Chọn Gwen ⋅ Lee Sin
Annie ⋅ Xayah ⋅ Rell

6/15/8 Trận 4 15/6/44
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 47,6k Sự kiện thể thao đang diễn ra 29:36 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 59,7k
Vi ⋅ Pantheon
Varus ⋅ Tahm Kench ⋅ Sejuani
Cấm Caitlyn ⋅ Viktor
Sion ⋅ Draven ⋅ Leona
K'Sante ⋅ Jarvan IV
Aurora ⋅ Sivir ⋅ Thresh
Chọn Jayce ⋅ Maokai
Sylas ⋅ Jinx ⋅ Blitzcrank

07:00, 09 tháng 07
Bilibili Gaming 3  –  2 FlyQuest
9/23/23 Trận 1 23/9/54
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 57,8k Sự kiện thể thao đang diễn ra 36:22 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 70,8k
Pantheon ⋅ Varus
Renekton ⋅ Trundle ⋅ Ngộ Không
Cấm Yone ⋅ Twisted Fate
Vi ⋅ Gwen ⋅ Ambessa
Sion ⋅ Xin Zhao
Aurora ⋅ Miss Fortune ⋅ Neeko
Chọn Aatrox ⋅ Sejuani
Taliyah ⋅ Ezreal ⋅ Karma

24/13/58 Trận 2 13/24/29
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 63,3k Sự kiện thể thao đang diễn ra 30:04 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 51,6k
Cassiopeia ⋅ Azir
Galio ⋅ Rakan ⋅ Alistar
Cấm Twisted Fate ⋅ Varus
Rumble ⋅ Jayce ⋅ K'Sante
Ornn ⋅ Pantheon
Viktor ⋅ Corki ⋅ Rell
Chọn Renekton ⋅ Ngộ Không
Annie ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc

21/20/54 Trận 3 20/21/59
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 75,2k Sự kiện thể thao đang diễn ra 37:25 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 5 ⋅ Vàng: 70,8k
Cassiopeia ⋅ Azir
Galio ⋅ Bard ⋅ Tahm Kench
Cấm Varus ⋅ Twisted Fate
Rumble ⋅ Ziggs ⋅ Caitlyn
Ambessa ⋅ Vi
Ahri ⋅ Kai'Sa ⋅ Nautilus
Chọn Gangplank ⋅ Poppy
Ryze ⋅ Senna ⋅ Alistar

6/23/7 Trận 4 23/6/58
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 48k Sự kiện thể thao đang diễn ra 28:21 Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 57,1k
Cassiopeia ⋅ Azir
Galio ⋅ Orianna ⋅ Sylas
Cấm Twisted Fate ⋅ Lucian
Rumble ⋅ Syndra ⋅ Akali
Yorick ⋅ Maokai
Tristana ⋅ Varus ⋅ Rakan
Chọn Sett ⋅ Trundle
Hwei ⋅ Jhin ⋅ Bard

31/5/83 Trận 5 5/31/10
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 66,4k Sự kiện thể thao đang diễn ra 31:31 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 0 ⋅ Vàng: 46,9k
Cassiopeia ⋅ Azir
Orianna ⋅ Gragas ⋅ Twisted Fate
Cấm Nami ⋅ Skarner
Yone ⋅ Caitlyn ⋅ Braum
Rumble ⋅ Nocturne
Galio ⋅ Ashe ⋅ Shen
Chọn Urgot ⋅ Lee Sin
Zilean ⋅ Lucian ⋅ Leona

Chung kết nhánh thắng

07:00, 10 tháng 07
Gen.G 3  –  2 T1
21/8/56 Trận 1 8/21/13
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 68,5k Sự kiện thể thao đang diễn ra 35:30 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 59,1k
Pantheon ⋅ Varus
Skarner ⋅ Bard ⋅ Karma
Cấm Taliyah ⋅ Vi
Maokai ⋅ Lucian ⋅ Poppy
Gwen ⋅ Ngộ Không
Annie ⋅ Jhin ⋅ Neeko
Chọn Jax ⋅ Sejuani
Azir ⋅ Xayah ⋅ Rakan

14/30/40 Trận 2 30/14/100
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 49,8k Sự kiện thể thao đang diễn ra 28:04 Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 60,9k
Pantheon ⋅ Varus
Orianna ⋅ Xin Zhao ⋅ Trundle
Cấm Sion ⋅ Vi
Galio ⋅ Senna ⋅ Alistar
Rumble ⋅ Skarner
Ryze ⋅ Ezreal ⋅ Rell
Chọn Ornn ⋅ Jarvan IV
Taliyah ⋅ Lucian ⋅ Braum

15/3/48 Trận 3 3/15/10
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 73,7k Sự kiện thể thao đang diễn ra 36:36 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 59,8k
Poppy ⋅ Trundle
Caitlyn ⋅ Renata Glasc ⋅ Corki
Cấm Varus ⋅ Vi
Ambessa ⋅ Nautilus ⋅ Ziggs
K'Sante ⋅ Pantheon
Galio ⋅ Senna ⋅ Alistar
Chọn Sion ⋅ Xin Zhao
Viktor ⋅ Miss Fortune ⋅ Bard

10/17/28 Trận 4 17/10/54
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 77,1k Sự kiện thể thao đang diễn ra 45:51 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 80,4k
Varus ⋅ Vi
Caitlyn ⋅ Elise ⋅ Pyke
Cấm Nautilus ⋅ Maokai
Twisted Fate ⋅ Lee Sin ⋅ Aurora
Poppy ⋅ Zed
Ahri ⋅ Kalista ⋅ Renata Glasc
Chọn Gragas ⋅ Nocturne
Orianna ⋅ Corki ⋅ Karma

10/5/31 Trận 5 5/10/6
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 59,3k Sự kiện thể thao đang diễn ra 30:53 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 5 ⋅ Vàng: 52,8k
Caitlyn ⋅ Yorick
Twisted Fate ⋅ Nautilus ⋅ Ziggs
Cấm Varus ⋅ Vi
Maokai ⋅ Leona ⋅ Blitzcrank
Renekton ⋅ Nidalee
Aurora ⋅ Jinx ⋅ Tahm Kench
Chọn Ambessa ⋅ Lee Sin
Sylas ⋅ Draven ⋅ Pyke

Bán kết nhánh thua

07:00, 11 tháng 07
Bilibili Gaming 0  –  3 Anyone's Legend
10/19/20 Trận 1 19/10/51
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 63,5k Sự kiện thể thao đang diễn ra 37:04 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 71,6k
Pantheon ⋅ Varus
Karma ⋅ Rell ⋅ Nautilus
Cấm Gwen ⋅ Vi
Rumble ⋅ Renekton ⋅ Sion
Jax ⋅ Trundle
Azir ⋅ Corki ⋅ Neeko
Chọn Yorick ⋅ Ngộ Không
Taliyah ⋅ Jhin ⋅ Bard

8/22/19 Trận 2 22/8/54
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 47,9k Sự kiện thể thao đang diễn ra 29:04 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 58,5k
Poppy ⋅ Galio
Xin Zhao ⋅ Ornn ⋅ Maokai
Cấm Pantheon ⋅ Vi
Varus ⋅ Yone ⋅ Skarner
Rumble ⋅ Nocturne
Aurora ⋅ Ezreal ⋅ Rell
Chọn Sion ⋅ Jarvan IV
Ryze ⋅ Lucian ⋅ Braum

17/31/36 Trận 3 31/17/66
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 4 ⋅ Vàng: 79,4k Sự kiện thể thao đang diễn ra 43:54 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 11 ⋅ Vàng: 87,5k
Xin Zhao ⋅ Galio
Jayce ⋅ Cassiopeia ⋅ Karma
Cấm Pantheon ⋅ Ambessa
Poppy ⋅ Alistar ⋅ Viktor
Fiora ⋅ Skarner
Akali ⋅ Varus ⋅ Renata Glasc
Chọn Gwen ⋅ Vi
Annie ⋅ Sivir ⋅ Blitzcrank

Chung kết nhánh thua

07:00, 12 tháng 07
T1 3  –  2 Anyone's Legend
12/18/31 Trận 1 18/12/46
Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 47,9k Sự kiện thể thao đang diễn ra 26:57 Rồng: 3 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 52,6k
Taliyah ⋅ Neeko
Ryze ⋅ Poppy ⋅ Lucian
Cấm Pantheon ⋅ Azir
Varus ⋅ Rakan ⋅ Alistar
Gwen ⋅ Vi
Galio ⋅ Jhin ⋅ Nautilus
Chọn Jayce ⋅ Ngộ Không
Annie ⋅ Kai'Sa ⋅ Rell

23/4/38 Trận 2 4/23/9
Rồng: 5 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 64,4k Sự kiện thể thao đang diễn ra 29:35 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 50,2k
Taliyah ⋅ Neeko
Jarvan IV ⋅ Rakan ⋅ Alistar
Cấm Pantheon ⋅ Varus
Azir ⋅ Nocturne ⋅ Jax
Renekton ⋅ Lee Sin
Ryze ⋅ Lucian ⋅ Braum
Chọn Yorick ⋅ Trundle
Orianna ⋅ Ezreal ⋅ Karma

8/23/20 Trận 3 23/8/57
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 55,9k Sự kiện thể thao đang diễn ra 31:37 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 63,6k
Pantheon ⋅ Azir
Bard ⋅ Poppy ⋅ Sylas
Cấm Ambessa ⋅ Taliyah
Twisted Fate ⋅ Corki ⋅ Sivir
Ornn ⋅ Jarvan IV
Aurora ⋅ Miss Fortune ⋅ Neeko
Chọn Rumble ⋅ Xin Zhao
Viktor ⋅ Varus ⋅ Leona

10/9/27 Trận 4 9/10/18
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 7 ⋅ Vàng: 49k Sự kiện thể thao đang diễn ra 26:41 Rồng: 0 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 43,5k
Twisted Fate ⋅ Poppy
Sion ⋅ Alistar ⋅ Jinx
Cấm Pantheon ⋅ Azir
Taliyah ⋅ Skarner ⋅ Cassiopeia
Jax ⋅ Lillia
Corki ⋅ Xayah ⋅ Rakan
Chọn Ambessa ⋅ Maokai
Sylas ⋅ Senna ⋅ Tahm Kench

25/9/86 Trận 5 9/25/11
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 60,7k Sự kiện thể thao đang diễn ra 29:07 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 46,7k
Pantheon ⋅ Azir
Sion ⋅ Camille ⋅ Bard
Cấm Nocturne ⋅ Taliyah
Caitlyn ⋅ Ahri ⋅ LeBlanc
Gragas ⋅ Skarner
Hwei ⋅ Jinx ⋅ Alistar
Chọn Aatrox ⋅ Olaf
Twisted Fate ⋅ Ziggs ⋅ Poppy

Chung kết tổng

07:00, 13 tháng 07
Gen.G 3  –  2 T1
6/17/18 Trận 1 17/6/53
Rồng: 3 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 55,4k Sự kiện thể thao đang diễn ra 34:24 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 67,7k
Neeko ⋅ Azir
Viktor ⋅ Senna ⋅ Rakan
Cấm Pantheon ⋅ Vi
Varus ⋅ Xin Zhao ⋅ Ngộ Không
Jax ⋅ Sejuani
Taliyah ⋅ Lucian ⋅ Braum
Chọn Gwen ⋅ Jarvan IV
Orianna ⋅ Jhin ⋅ Alistar

24/10/59 Trận 2 10/24/26
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 62,1k Sự kiện thể thao đang diễn ra 30:29 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 49k
Neeko ⋅ Rumble
Annie ⋅ Ambessa ⋅ Bard
Cấm Pantheon ⋅ Varus
Azir ⋅ Xayah ⋅ Kai'Sa
Sion ⋅ Vi
Ryze ⋅ Senna ⋅ Nautilus
Chọn Camille ⋅ Ngộ Không
Galio ⋅ Corki ⋅ Poppy

2/20/4 Trận 3 20/2/49
Rồng: 0 ⋅ Trụ: 1 ⋅ Vàng: 41,6k Sự kiện thể thao đang diễn ra 27:33 Rồng: 4 ⋅ Trụ: 9 ⋅ Vàng: 55,1k
Varus ⋅ Pantheon
Skarner ⋅ Bard ⋅ Rakan
Cấm Viktor ⋅ Neeko
K'Sante ⋅ Tahm Kench ⋅ Kai'Sa
Rumble ⋅ Xin Zhao
Annie ⋅ Sivir ⋅ Rell
Chọn Ornn ⋅ Nocturne
Azir ⋅ Xayah ⋅ Renata Glasc

13/3/36 Trận 4 3/13/5
Rồng: 2 ⋅ Trụ: 8 ⋅ Vàng: 53,9k Sự kiện thể thao đang diễn ra 26:57 Rồng: 2 ⋅ Trụ: 2 ⋅ Vàng: 41,8k
Neeko ⋅ Sylas
Yorick ⋅ Gragas ⋅ Ambessa
Cấm Pantheon ⋅ Varus
Blitzcrank ⋅ Ziggs ⋅ Lulu
Jayce ⋅ Trund
e ⋅ Viktor ⋅ Zeri ⋅ Rakan
Chọn K'Sante ⋅ Skarner
Hwei ⋅ Jinx ⋅ Tahm Kench

15/4/39 Trận 5 4/15/9
Rồng: 4 ⋅ Trụ: 10 ⋅ Vàng: 72,8k Sự kiện thể thao đang diễn ra 35:17 Rồng: 1 ⋅ Trụ: 3 ⋅ Vàng: 58,5k
Pantheon ⋅ Varus
Lee Sin ⋅ Twisted Fate ⋅ Yasuo
Cấm Maokai ⋅ Neeko
Kai'Sa ⋅ Blitzcrank ⋅ Leona
Aatrox ⋅ Nidalee
Aurora ⋅ Miss Fortune ⋅ Pyke
Chọn Renekton ⋅ Viego
Ahri ⋅ Caitlyn ⋅ Karma

Thống kê

Lượng người xem

Lượng người xem được thống kê dưới đây có số liệu dựa trên dữ liệu từ các nền tảng nhất định và không bao gồm lượng người xem tại khu vực Trung Quốc.

Lượng người xem đỉnh điểm 3.445.577 (Gen.G vs T1)
Lượng người xem trung bình 949.582
Tổng giờ xem 74.858.698 (giờ)

Nguồn: Esports Charts

Thông số nổi bật

Tổng số trận đấu đã diễn ra 80
Thời lượng trung bình Thời gian kết thúc trận đấu 32'34
Số điểm hạ gục trung bình/trận 29
Trận đấu có thời gian ngắn nhất T1 vs CTBC Flying Oyster (Thời gian kết thúc trận đấu 25'00)
Trận đấu có thời gian dài nhất Gen.G vs T1 (Thời gian kết thúc trận đấu 45'51)
Trận đấu có nhiều điểm hạ gục nhất T1 vs CTBC Flying Oyster (53 ĐHG)
Tuyển thủ có KDA[b] cao nhất T1 Gumayusi (6,05 KDA)
Tuyển thủ có chỉ số lính trung bình cao nhất T1 Gumayusi (9,71 CS/M)
Tuyển thủ có tỷ lệ tham gia hạ gục cao nhất T1 Keria (79,7%)
Tổng số tướng đã cấm & chọn 109
Tướng bị cấm nhiều nhất Twisted Fate (45 lượt)
Tướng được chọn nhiều nhất Rell (18 lượt)
Tướng có tỷ lệ thắng cao nhất[c] Jinx (80%)

Pentakill

Đội Tuyển thủ Vị trí Trận đấu Tướng sử dụng KDA[b]
CTBC Flying Oyster Chiu "Doggo" Tzu-Chuan Xạ thủ CTBC Flying Oyster vs T1 Caitlyn 12/0/3

Thứ hạng

Tất cả các đội tham dự sẽ nhận được tiền thưởng từ tổng giải thưởng trị giá 2.000.000 USD.

Thứ hạng Đội Tiền thưởng (USD) Tiền thưởng (%)
1 Gen.G $500,000 25%
2 T1 $300,000 15%
3 Anyone's Legend $240,000 12%
4 Bilibili Gaming $200,000 10%
5-6 FlyQuest $160,000 8%
CTBC Flying Oyster
7-8 Movistar KOI $130,000 6,5%
G2 Esports
9 GAM Esports $100,000 5%
10 FURIA $80,000 4%

Tham khảo

  1. ^ a b "LoL Esports: Primer Everything you need to know about MSI!". lolesports.com. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025.
  2. ^ a b Ciocchetti, Cecilia (ngày 16 tháng 3 năm 2025). "Fearless Draft is here to stay: "Overwhelmingly positive feedback," says Riot's global head of LoL Esports". Dot Esports. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2025.
  3. ^ a b "LoL Esports: Building Towards A Brighter Future". lolesports.com. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2024.
  4. ^ Lynch, James (ngày 1 tháng 11 năm 2024). "League of Legends Mid-Season Invitational is heading to Canada in 2025". Dexerto. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2024.
  5. ^ Ciocchetti, Cecilia (ngày 8 tháng 1 năm 2025). "Riot just dropped the schedule and location for every LoL esports tournament up to 2027". Dot Esports. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2025.
  6. ^ "LoL Esports in 2025". lolesports.com. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2025.
  7. ^ "Announcing the MSI 2025 Venue!". lolesports.com. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2025.
  8. ^ a b "Giải thích thể thức MSI 2025" (video). youtube.com. LoL Esports. ngày 17 tháng 6 năm 2025.
  9. ^ "Riot Games Teams Up With AWS To Reimagine Esports Experiences Through Esports Broadcast Stats, Power Rankings, And More". Sports Video Group. ngày 18 tháng 7 năm 2022.
  10. ^ Fudge, James (ngày 10 tháng 2 năm 2025). "Riot Games Signs Three-Year Deal with the Esports World Cup Foundation". The Esports Advocate.
  11. ^ Xu, Davide (ngày 16 tháng 5 năm 2024). "Riot Games and Cisco expand League of Legends esports partnership". Esports Insider. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025.
  12. ^ "Coinbase partners with Riot Games across global League of Legends and VALORANT competitions". Coinbase. ngày 6 tháng 5 năm 2025.
  13. ^ "LoL and VALORANT Esports Partnering with Coinbase". Riot Games. ngày 6 tháng 5 năm 2025.
  14. ^ a b Brittain, Anna-Marie (ngày 26 tháng 6 năm 2024). "Leveling Up Esports: Riot Games' Partners with OMEN and HyperX". HP Inc. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025.
  15. ^ Frascarelli, Victor (ngày 13 tháng 10 năm 2022). "Mastercard and Riot Games extend global League of Legends partnership". Esports Insider. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025.
  16. ^ Hitt, Kevin (ngày 20 tháng 6 năm 2023). "Mastercard extends Riot Games deal into Valorant esports". Sports Business Journal. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025.
  17. ^ Nordland, Jake (ngày 12 tháng 9 năm 2022). "Mercedes-Benz and Riot Games extend esports partnership to 2025". Esports Insider. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025.
  18. ^ "Opera GX and Riot Games strike a partnership to deliver exclusive drops and first ever Co-Streamer Hub to League of Legends Esports global events". Opera. ngày 9 tháng 9 năm 2024.
  19. ^ Becht, Eli (ngày 30 tháng 9 năm 2019). "OPPO named global smartphone partner of League of Legends esports". Dexerto. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025.
  20. ^ Sprung, Shlomo (ngày 1 tháng 3 năm 2021). "Verizon, Riot Games Expand Partnership With League Of Legends, Valorant Ahead Of Midseason Iceland Events". Forbes. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025.
  21. ^ Freeman, Jack (ngày 17 tháng 6 năm 2025). "All you need to know about Mid-Season Invitational 2025". Esports News UK. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2025.

Chú thích

  1. ^ Là thể thức cấm/chọn mà trong đó mỗi tướng chỉ có thể được chọn một lần bởi bất kỳ đội nào trong suốt loạt trận.
  2. ^ a b KDA (Kill - Death - Assist) tức Hạ gục - Bị hạ gục - Hỗ trợ: một thuật ngữ trong trò chơi thường dùng để xác định khả năng và đóng góp của tuyển thủ trong (các) trận đấu.
  3. ^ Chỉ tính những vị tướng được chọn tối thiểu 5 trận.