Minamidaitō, Okinawa
Giao diện
| Minamidaitō 南大東村 | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| — Làng — | |||||||||||||
Hiệu kỳ Ấn chương | |||||||||||||
Vị trí Minamidaitō trên bản đồ tỉnh Okinawa | |||||||||||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Minamidaitō trên bản đồ Nhật Bản | |||||||||||||
| Quốc gia | |||||||||||||
| Vùng | Kyūshū (Quần đảo Nansei) | ||||||||||||
| Tỉnh | Okinawa | ||||||||||||
| Huyện | Shimajiri | ||||||||||||
| Chính quyền | |||||||||||||
| • Thị trưởng | Kenshō Nakada | ||||||||||||
| Diện tích | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 30,57 km2 (11,80 mi2) | ||||||||||||
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |||||||||||||
| • Tổng cộng | 1,285 | ||||||||||||
| • Mật độ | 42/km2 (110/mi2) | ||||||||||||
| Mã bưu điện | 901-3895 | ||||||||||||
| Địa chỉ tòa thị chính | 144-1 Aza Minami, Minamidaitō-son, Shimajiri-gun, Okinawa-ken 901-3895 | ||||||||||||
| Khí hậu | Af | ||||||||||||
| Website | www | ||||||||||||
| |||||||||||||
Minamidaitō (南大東村 Minamidaitō-son) là một ngôi làng thuộc huyện Shimajiri, tỉnh Okinawa, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính ngôi làng là 1.285 người và mật độ dân số là 42 người/km2.[1] Tổng diện tích ngôi làng là 30,57 km2.
Tham khảo
- ^ "Minamidaitō (Okinawa, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2024.