Mueang Chainat (huyện)
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Mueang Chainat เมืองชัยนาท | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Chainat, Thái Lan với Mueang Chainat | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Chainat |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 255,377 km2 (98,602 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 73,208 |
| • Mật độ | 286,6/km2 (742/mi2) |
| Mã bưu chính | 17000 |
| Mã địa lý | 1801 |
Mueang Chainat (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) thuộc tỉnh Chainat, miền trung Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ): Sapphaya, Sankhaburi, Hankha, Wat Sing, Manorom thuộc tỉnh Chainat, Takhli thuộc tỉnh Nakhon Sawan.
Hành chính
Huyện này được chia thành 9 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 81 làng (muban). Chainat là một thị xã (thesaban mueang) nằm trên lãnh thổ toàn bộ ‘‘tambon’’ Nai Mueang và một số khu vực của Ban Kluai, Tha Chai and Khao Tha Phra. Ngoài ra có 8 tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nai Mueang | ในเมือง | - | 6.173 | |
| 2. | Ban Kluai | บ้านกล้วย | 7 | 12.988 | |
| 3. | Tha Chai | ท่าชัย | 11 | 9.017 | |
| 4. | Chai Nat | ชัยนาท | 9 | 8.317 | |
| 5. | Khao Tha Phra | เขาท่าพระ | 7 | 7.668 | |
| 6. | Hat Tha Sao | หาดท่าเสา | 8 | 5.128 | |
| 7. | Thammamun | ธรรมามูล | 10 | 7.883 | |
| 8. | Suea Hok | เสือโฮก | 14 | 7.863 | |
| 9. | Nang Lue | นางลือ | 15 | 8.171 |