Bước tới nội dung

Mueang Chainat (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mueang Chainat
เมืองชัยนาท
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Chainat, Thái Lan với Mueang Chainat
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhChainat
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng255,377 km2 (98,602 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng73,208
 • Mật độ286,6/km2 (742/mi2)
Mã bưu chính17000
Mã địa lý1801

Mueang Chainat (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) thuộc tỉnh Chainat, miền trung Thái Lan.

Địa lý

Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ): Sapphaya, Sankhaburi, Hankha, Wat Sing, Manorom thuộc tỉnh Chainat, Takhli thuộc tỉnh Nakhon Sawan.

Hành chính

Huyện này được chia thành 9 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 81 làng (muban). Chainat là một thị xã (thesaban mueang) nằm trên lãnh thổ toàn bộ ‘‘tambon’’ Nai Mueang và một số khu vực của Ban Kluai, Tha Chai and Khao Tha Phra. Ngoài ra có 8 tổ chức hành chính tambon (TAO).

Số TT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Nai Mueang ในเมือง - 6.173
2. Ban Kluai บ้านกล้วย 7 12.988
3. Tha Chai ท่าชัย 11 9.017
4. Chai Nat ชัยนาท 9 8.317
5. Khao Tha Phra เขาท่าพระ 7 7.668
6. Hat Tha Sao หาดท่าเสา 8 5.128
7. Thammamun ธรรมามูล 10 7.883
8. Suea Hok เสือโฮก 14 7.863
9. Nang Lue นางลือ 15 8.171

Tham khảo