Sapphaya (huyện)
Giao diện
| Sapphaya สรรพยา | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Chainat, Thái Lan với Sapphaya | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Chainat |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 228,27 km2 (88,14 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 45,444 |
| • Mật độ | 199,1/km2 (516/mi2) |
| Mã bưu chính | 17150 |
| Mã địa lý | 1804 |
Sapphaya (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện (amphoe) cực đông thuộc tỉnh Chainat, miền trung Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ tây nam theo chiều kim đồng hồ): Sankhaburi, Mueang Chainat thuộc tỉnh Chainat, Takhli thuộc tỉnh Nakhon Sawan, In Buri thuộc tỉnh Sing Buri.
Hành chính
Huyện này được chia thành 7 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 55 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Sapphaya nằm trên một phần của tambon Sapphaya, và một số khu vực Pho Nang Dam của tambon Pho Nang Dam Tok. Ngoài ra có 7 tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Sapphaya | สรรพยา | 7 | 6.821 | |
| 2. | Taluk | ตลุก | 12 | 9.265 | |
| 3. | Khao Kaeo | เขาแก้ว | 6 | 3.163 | |
| 4. | Pho Nang Dam Tok | โพนางดำตก | 6 | 6.914 | |
| 5. | Pho Nang Dam Ok | โพนางดำออก | 8 | 5.821 | |
| 6. | Bang Luang | บางหลวง | 7 | 6.552 | |
| 7. | Hat Asa | หาดอาษา | 9 | 6.908 |