Bước tới nội dung

Mueang Narathiwat (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mueang Narathiwat
เมืองนราธิวาส
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Narathiwat, Thái Lan với Mueang Narathiwat
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhNarathiwat
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng305,115 km2 (117,806 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng108,644
 • Mật độ356,1/km2 (922/mi2)
Mã bưu chính96000
Mã địa lý9601

Mueang Narathiwat (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., phát âm [mɯ̄a̯ŋ nā.rāː.tʰí.wâːt]; tiếng Mã Lai Pattani: นารอ, phát âm [nā.rɔ])) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Narathiwat, phía nam Thái Lan.

Lịch sử

Khu vực Mueang Narathiwat ban đầu là một làng có tên Menara (เมอนารา or เมอนารอ), thuộc Mueang Sai Buri. Sau này làng được nâng cấp thành xã thuộc Mueang Ra-ngae. Sau đó làng này được nâng lên thành Mueang Bang Nara. Vua Vajiravudh (Rama VI) đã đổi tên thành phố này thành Narathiwat, nhưng huyện vẫn dùng tên cũ Bang Nara. Năm 1937, tên đã được đổi thành huyện Mueang Narathiwat do tỉnh cùng tên.

Địa lý

Các huyện giáp ranh (từ phía đông nam theo chiều kim đồng hồ) là Tak Bai, Cho-airong, Ra-ngae, Yi-ngo, Bacho của tỉnh Narathiwat, Mai Kaen của tỉnh Pattanivịnh Thái Lan.

Nguồn nước chính ở đây là sông Bang Nara.

Vườn quốc gia Ao Manao-Khao Tanyong nằm ở huyện này.

Hành chính

Huyện này được chia thành 7 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 57 làng (muban). The thị xã (thesaban mueang) Narathiwat nằm trên một phần của tambon Bang Nak. 6 tambon đều có một tổ chức hành chính tambon lãnh đạo.

STT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Bang Nak บางนาค - 40.406
2. Lam Phu ลำภู 11 10.543
3. Manang Tayo มะนังตายอ 7 7.721
4. Bang Po บางปอ 8 9.844
5. Kaluwo กะลุวอ 7 8.382
6. Kaluwo Nuea กะลุวอเหนือ 12 13.575
7. Khok Khian โคกเคียน 12 18.173

Tham khảo

Liên kết ngoài