Mueang Narathiwat (huyện)
| Mueang Narathiwat เมืองนราธิวาส | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Narathiwat, Thái Lan với Mueang Narathiwat | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Narathiwat |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 305,115 km2 (117,806 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 108,644 |
| • Mật độ | 356,1/km2 (922/mi2) |
| Mã bưu chính | 96000 |
| Mã địa lý | 9601 |
Mueang Narathiwat (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., phát âm [mɯ̄a̯ŋ nā.rāː.tʰí.wâːt]; tiếng Mã Lai Pattani: นารอ, phát âm [nā.rɔ])) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Narathiwat, phía nam Thái Lan.
Lịch sử
Khu vực Mueang Narathiwat ban đầu là một làng có tên Menara (เมอนารา or เมอนารอ), thuộc Mueang Sai Buri. Sau này làng được nâng cấp thành xã thuộc Mueang Ra-ngae. Sau đó làng này được nâng lên thành Mueang Bang Nara. Vua Vajiravudh (Rama VI) đã đổi tên thành phố này thành Narathiwat, nhưng huyện vẫn dùng tên cũ Bang Nara. Năm 1937, tên đã được đổi thành huyện Mueang Narathiwat do tỉnh cùng tên.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông nam theo chiều kim đồng hồ) là Tak Bai, Cho-airong, Ra-ngae, Yi-ngo, Bacho của tỉnh Narathiwat, Mai Kaen của tỉnh Pattani và vịnh Thái Lan.
Nguồn nước chính ở đây là sông Bang Nara.
Vườn quốc gia Ao Manao-Khao Tanyong nằm ở huyện này.
Hành chính
Huyện này được chia thành 7 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 57 làng (muban). The thị xã (thesaban mueang) Narathiwat nằm trên một phần của tambon Bang Nak. 6 tambon đều có một tổ chức hành chính tambon lãnh đạo.
| STT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Bang Nak | บางนาค | - | 40.406 | |
| 2. | Lam Phu | ลำภู | 11 | 10.543 | |
| 3. | Manang Tayo | มะนังตายอ | 7 | 7.721 | |
| 4. | Bang Po | บางปอ | 8 | 9.844 | |
| 5. | Kaluwo | กะลุวอ | 7 | 8.382 | |
| 6. | Kaluwo Nuea | กะลุวอเหนือ | 12 | 13.575 | |
| 7. | Khok Khian | โคกเคียน | 12 | 18.173 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- amphoe.com
- Ao Manao-Khao Tanyong National Park Lưu trữ ngày 29 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine