Su-ngai Padi (huyện)
Giao diện
| Su-ngai Padi สุไหงปาดี | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Narathiwat, Thái Lan với Su-ngai Padi | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Narathiwat |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 372,6 km2 (143,9 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 54,095 |
| • Mật độ | 145,2/km2 (376/mi2) |
| Mã bưu chính | 96140 |
| Mã địa lý | 9611 |
Su-ngai Padi (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value)., phát âm [sū.ŋǎj pāː.dīː], tiếng Mã Lai: Sungai Padi; Jawi: سوڠاي ڤادي) là một huyện (amphoe) ở tỉnh Narathiwat, Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Cho-airong, Tak Bai, Su-ngai Kolok, Waeng, Sukhirin và Ra-ngae.
Hành chính
Huyện này được chia thành 6 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 50 làng (muban). Paluru là một thị trấn (thesaban tambon) nằm trên một phần của tambon Paluru. Có 6 Tổ chức hành chính tambon.
| STT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Paluru | ปะลุรู | 8 | 17.046 | |
| 2. | Su-ngai Padi | สุไหงปาดี | 12 | 7.991 | |
| 3. | Todeng | โต๊ะเด็ง | 5 | 6.912 | |
| 4. | Sa Ko | สากอ | 12 | 10.048 | |
| 5. | Riko | ริโก๋ | 7 | 6.789 | |
| 6. | Kawa | กาวะ | 6 | 5.309 |