Núi Iwate
Giao diện
Trang Mô đun:Coordinates/styles.css không có nội dung.39°51′12″B 141°00′3″Đ / 39,85333°B 141,00083°Đ
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Núi Iwate | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Núi Iwate từ thành phố Morioka | |
| Độ cao | 2.038 m (6.686 ft)[1] |
| Phần lồi | 1.745 m (5.725 ft)[1] |
| Danh sách | Danh sách núi đồi Nhật Bản theo độ cao Danh sách núi lửa Nhật Bản Ultra |
| Vị trí | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 485: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). Nhật Bản | |
| Vị trí | Iwate, Nhật Bản |
| Tọa độ | Trang Mô đun:Coordinates/styles.css không có nội dung.39°51′12″B 141°00′3″Đ / 39,85333°B 141,00083°Đ[1] |
| Địa chất | |
| Kiểu | phức hợp núi lửa dạng tầng |
| Phun trào gần nhất | tháng 7 năm 1919 |
Núi Iwate (岩手山 Iwate-san) là một phức hợp núi lửa dạng tầng tọa lạc tại phía tây bắc thành phố Morioka ở phía tây tỉnh Iwate, Tohoku, Nhật Bản. Núi được liệt kê là một trong 100 núi nổi tiếng Nhật Bản trong một cuốn sách soạn thảo năm 1964 bởi nhà leo núi/tác giả Kyūya Fukada.[2]
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.