Nogometni klub Varaždin, thường được gọi là NK Varaždin, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Croatia có trụ sở tại Varaždin, thi đấu tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Croatia, hạng đấu cao nhất của bóng đá Croatia.

Varaždin
Tập tin:NK Varazdin (2012).svg
Tên đầy đủNogometni klub Varaždin
Thành lập1 tháng 7 năm 2012; 14 năm trước (2012-07-01)
SânStadion Varteks
Sức chứa8.818
Chủ tịchDražen Vitez
Huấn luyện viên trưởngNikola Šafarić
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Croatia
2025–26thứ 3 trên 10
Websitevarazdin.club

Lịch sử

Câu lạc bộ được thành lập với tên Trường bóng đá FC Varaždin (tiếng Croatia: NK Varaždin Škola nogometa, Varaždin ŠN) vào năm 2012 với tư cách là câu lạc bộ phượng hoàng của NK Varaždin (1931–2015) sau khi câu lạc bộ này bị đình chỉ;[1] câu lạc bộ cũ bị giải thể trong nửa sau của mùa 2011–12 do nợ tài chính lớn. Về pháp lý, thành tích và danh hiệu của hai câu lạc bộ được Liên đoàn bóng đá Croatia tách biệt, nhưng câu lạc bộ năm 2012 là sự tiếp nối của câu lạc bộ cũ, vốn đã trở lại thi đấu vào năm 2013, trùng thời gian tồn tại với Varaždin ŠN. Tuy nhiên, câu lạc bộ cũ cuối cùng tuyên bố phá sản và giải thể vào năm 2015, khiến tên NK Varaždin một lần nữa có thể được sử dụng.[2]

Sau khi từng bước thăng tiến qua các cấp độ của hệ thống các giải bóng đá Croatia, NK Varaždin lần đầu thi đấu tại hạng đấu cao nhất trong mùa 2019–20, nơi họ kết thúc ở vị trí thứ tám.[3] Tuy nhiên, họ bị xuống hạng trong mùa giải tiếp theo sau khi kết thúc cuối bảng.[4]

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 11 tháng 6 năm 2026[5]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM   Oliver Zelenika (đội trưởng)
2 HV   Sven Lesjak
4 TV   Luka Škaričić
6 TV   David Puclin
7 TV   Matej Vuk
8 TV   Tomislav Duvnjak
9   Stipe Jurić
10   Aleksa Latković
12 HV   Petar Bočkaj
13 HV   Mario Mladenovski
14 HV   Roberto Punčec
15 TV   Silvio Ilinković
Số VT Quốc gia Cầu thủ
16 HV   Novak Tepšić
17   Ivan Mamut
20 HV   Gregor Sikošek
22 TV   Luka Mamić
23 HV   Frane Maglica
24 TV   Mario Marina
28 TV   Ivan Canjuga
30 HV   Luka Posinković
33 TM   Josip Silić
38   Iuri Tavares
44 HV   Mateo Barać

Đăng ký kép

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
29 HV   Domagoj Begonja (tại   Sesvete)

Học viện trẻ

Các cầu thủ sau từng ra sân hoặc có tên trên băng ghế dự bị của đội một.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
18   Filipe Quissequel

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
11   Mate Antunović (tại   Dugopolje đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)
19 TV   Rufat Abdullazade (tại   Zira đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)
26   Atdhe Mazari (tại   Shkëndija đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV   Vito Težak (tại   Beltinci đến ngày 29 tháng 6 năm 2026)
TV   Tajio James (tại   Radnik Križevci đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)
TV   Tin Levanić (tại   Brinje Grosuplje đến ngày 30 tháng 6 năm 2026)

Thành tích từng mùa giải

Mùa giải Giải vô địch Cúp Giải đấu châu Âu Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
Hạng đấu ST T H B BT BB Đ VT Cầu thủ Bàn thắng
2012–13 2. ŽNL hạt Varaždin East 22 14 3 5 71 24 45 thứ 3 KVL
2013–14 2. ŽNL hạt Varaždin East 22 14 4 4 62 24 46 thứ 3 ↑ KVL
2014–15 1. ŽNL hạt Varaždin 30 21 5 4 81 38 68 thứ 1 ↑ KVL
2015–16 3. HNL East 30 10 4 16 40 47 34 thứ 11 KVL
2016–17 3. HNL East 30 18 6 6 53 27 60 thứ 2 ↑[1] V32
2017–18 2. HNL 33 18 7 8 50 32 61 thứ 2 V32
2018–19 2. HNL 26 16 3 7 40 30 51 thứ 1 ↑ V16 Leon Benko 22
2019–20 1. HNL 36 9 9 18 29 50 36 thứ 8 V16 Domagoj Drožđek
Dejan Glavica
6
2020–21 1. HNL 36 6 10 20 30 61 28 thứ 10 ↓ V16 Jorge Obregón 7
2021–22 2. HNL 30 19 6 5 56 29 63 thứ 1 ↑ V16 Igor Postonjski
Michele Šego
7
2022–23 HNL 36 12 10 14 41 51 46 thứ 6 V16 Fran Brodić 12
2023–24 HNL 36 10 12 14 39 47 42 thứ 6 TK Fran Brodić
Domagoj Drožđek
Igor Postonjski
7
2024–25 HNL 36 11 16 9 28 24 49 thứ 4 V16 Dimitar Mitrovski 8

Chú giải

  • KVL = Không vượt qua vòng loại
  • V32 = Vòng 32 đội
  • V16 = Vòng 16 đội

Ghi chú

1. a : Mặc dù NK Međimurje kết thúc đầu bảng 3. HNL East 2016–17, họ không nộp đơn xin thăng hạng, nên đội á quân NK Varaždin được thăng lên 2. HNL.

Thành tích châu Âu

Tóm tắt

Giải đấu ST T H B BT BB Mùa gần nhất tham dự
UEFA Conference League 2 1 0 1 2 3 2025–26
Tổng cộng 2 1 0 1 2 3

Cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng 8 năm 2025.[6]
ST = Số trận; T = Thắng; H = Hòa; B = Bại; BT = Bàn thắng; BB = Bàn thua

Theo mùa giải

Mùa giải Giải đấu Vòng Đối thủ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
2025–26 Conference League VL2   Santa Clara 2–1 0–2 2–3
2026–27 Conference League VL2  

Tham khảo

  1. ^ "NK Varaždin – Soccer – Team Profile – Results, fixtures, squad, statistics – Global Sports Archive". globalsportsarchive.com. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2023.
  2. ^ "Promjenom imena do kluba neopterećenog s dugovima" [Bankrupt club changes its name to avoid its debts]. Regionalni tjednik (bằng tiếng Croatia). ngày 19 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2016.
  3. ^ "1. HNL 2019/2020 – 36. Round". worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2023.
  4. ^ "1. HNL 2020/2021 – 36. Round". worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2023.
  5. ^ "Ekipa" (bằng tiếng Croatia). NK Varaždin. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2026.
  6. ^ "UEFA.com". Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2025.