Câu lạc bộ bóng đá Zira hay Zirə Futbol Klubu (phát âm [ziɾæ]) là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Azerbaijan có trụ sở tại Zirə, Baku. Câu lạc bộ thi đấu tại Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan.

Zirə
Tập tin:Zira FK logo.svg
Tên đầy đủZirə Futbol Klubu
Biệt danhQartallar (Đại bàng)
Thành lập28 tháng 7 năm 2014; 12 năm trước (2014-07-28)
SânSân vận động Zira Olympic Sport Complex
Sức chứa1.500
Chủ tịchTaleh Nasibov[1]
Người quản lýRashad Sadygov
Giải đấuGiải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan
2025–26Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan, thứ 5 trên 12
Website{{URL|example.com|văn bản hiển thị tùy chọn}}Lỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Mùa giải hiện nay

Lịch sử

Câu lạc bộ được thành lập vào năm 2014 và ngay lập tức gia nhập Azerbaijan First Division.[2]

Dù kết thúc thứ 2 trong mùa giải đầu tiên tại Giải bóng đá Ngoại hạng Azerbaijan,[3] câu lạc bộ không được phép tham dự UEFA Europa League.[4]

Ngày 27 tháng 12 năm 2016, Adil Shukurov chấm dứt hợp đồng huấn luyện viên theo thỏa thuận chung, với Aykhan Abbasov tiếp quản vị trí huấn luyện viên đến hết mùa giải 2016–17.[5]

Aykhan Abbasov từ chức huấn luyện viên vào ngày 29 tháng 8 năm 2018,[6]Samir Abasov được công bố là người thay thế ông trong cùng ngày.[7]

Ngày 8 tháng 10 năm 2019, Abasov rời Zira theo thỏa thuận chung,[8]Zaur Hashimov được bổ nhiệm làm huấn luyện viên vào ngày hôm sau, đến hết mùa giải.[9]

Ngày 17 tháng 7 năm 2020, Rashad Sadygov được công bố là huấn luyện viên mới của Zira theo hợp đồng ba năm.[10]

Lịch sử quốc nội

Mùa giải Giải vô địch Cúp Azerbaijan Vua phá lưới Huấn luyện viên Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ
Hạng VT ST T H B BT BB Đ Tên Giải vô địch
2014–15 2nd 5th 30 19 6 5 61 19 63 Tứ kết   Bahram Shahguliyev Kappa Santral Electric
2015–16 1st 2nd 36 17 11 8 42 31 62 Tứ kết   Nelson Bonilla 14   Adil Shukurov
2016–17 1st 4th 28 10 9 9 29 26 39 Tứ kết   César Meza Colli 4   Adil Shukurov
  Aykhan Abbasov
Umbro
2017–18 1st 4th 28 12 8 8 36 30 44 Tứ kết   Richard Gadze 7   Aykhan Abbasov Joma
2018–19 1st 5th 28 8 7 13 30 40 31 Bán kết   Julio Rodríguez 8   Aykhan Abbasov
  Samir Abbasov
2019–20 1st 4th 20 6 5 9 25 37 23 Bán kết   Julio Rodríguez
  Nijat Suleymanov
4   Samir Abbasov
  Zaur Hashimov
2020–21 1st 4th 28 8 14 6 28 28 38 Bán kết   Davit Volkovi 8   Rashad Sadygov
2021–22 1st 3rd 28 13 8 7 33 27 47 Á quân   Davit Volkovi 11
2022–23 1st 5th 36 13 11 12 45 46 50 Tứ kết   Hamidou Keyta 8
2023–24 1st 2nd 36 16 10 10 33 22 58 Á quân   Qismət Alıyev 6
2024–25 1st 2nd 36 23 5 8 59 27 74 Tứ kết   Salifou Soumah 12
2025–26 1st Á quân Adidas Zira Olives

Lịch sử châu Âu

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 23 tháng 7 năm 2025
Giải đấu ST T H B BT BB
UEFA Europa League 6 3 1 2 7 6
UEFA Europa Conference League 10 3 4 3 12 16
Tổng cộng 16 6 5 5 19 22
Mùa giải Giải đấu Vòng Câu lạc bộ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
2017–18 UEFA Europa League VL1   Differdange 03 2–0 2–1 4–1
VL2   Astra Giurgiu 0–0 1–3 1–3
2022–23 UEFA Europa Conference League VL2   Maccabi Tel Aviv 0–3 0–0 0–3
2024–25 UEFA Europa League VL1   Sheriff Tiraspol 1–2 (s.h.p.) 1−0 2–2 (4–5 p)
UEFA Conference League VL2   DAC Dunajská Streda 4–0 2–1 6–1
VL3   Osijek 2–2 (s.h.p.) 1–1 3–3 (2–1 p)
Vòng play-off   Omonia 1–0 0–6 1–6
2025–26 UEFA Conference League VL2   Hajduk Split 1–1 1-2 (s.h.p.) 2–3
2026–27 UEFA Conference League VL1   Torpedo Kutaisi
Ghi chú
  • VL1: Vòng loại thứ nhất
  • VL2: Vòng loại thứ hai
  • VL3: Vòng loại thứ ba
  • PO: Vòng play-off

Sân vận động

Sân nhà của Zira là Sân vận động Zira Olympic Sport Complex, có sức chứa 1.500 người.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 31 tháng 5 năm 2026 [11]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV   Amin Seydiyev
4 HV   Ruan Renato
5 HV   Ange Mutsinzi
7 TV   Rövlan Muradov
8 TV   İsmayıl İbrahimli
9   Davit Volkovi
10 TV   Giorgi Papunashvili
11 TV   Martins Júnior
13 TM   Aydın Bayramov
14 HV   Elchin Alijanov
16 HV   Fuad Bayramov
17 TV   Iron Gomis
20 TV   Issa Djibrilla
Số VT Quốc gia Cầu thủ
21 TV   Hacıağa Hacılı
22   Eren Aydın
25 HV   Henrique
30 TV   Guima
32 TV   Qismət Alıyev (đội trưởng)
41 TM   Anar Nazirov
70 TV   Namiq Ələsgərov
73 TV   Anatoliy Nuriyev
87 TV   Abdoul Aziz Batibie
93 TV   Brahim Konaté

Đối với các chuyển nhượng gần đây, xem Chuyển nhượng mùa hè 2025.

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
23   Raphael Utzig (tại Công an Thành phố Hồ Chí Minh)
77   Yegor Bogomolsky (tại Ural Yekaterinburg)
99 TM   Salim Hashimov (tại Shamakhi)

Ban huấn luyện

Vị trí Tên
Huấn luyện viên trưởng   Rashad Sadygov
Trợ lý huấn luyện viên   Eltun Yagublu
  Vagif Pashayev
  Nariman Huseynov
  Vugar Mammad
  Aghabala Ramazanov
Huấn luyện viên thủ môn   Farhad Valiyev

Kỷ lục câu lạc bộ

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 23 tháng 5 năm 2026
Tên Năm Giải vô địch Cúp Azerbaijan Châu lục Tổng cộng
1   Davit Volkovi 2020–2022
2024–nay
37 (112) 3 (18) 4 (10) 44 (140)
2   Raphael Utzig 2024–nay 11 (46) 3 (7) 5 (8) 19 (61)
3   Salifou Soumah 2023–2025 17 (69) 1 (9) 0 (4) 18 (82)
4   Nelson Bonilla 2015–2016 14 (29) 3 (2) 0 (0) 17 (31)
5   Julio Rodríguez 2019 12 (23) 3 (5) 0 (0) 15 (28)
5   Richard Gadze 2017–2018
2019-2020
13 (46) 0 (4) 2 (4) 15 (54)
5   Hamidou Keyta 2022–2023 13 (46) 2 (6) 0 (2) 15 (54)
5   Qismət Alıyev 2020–nay 13 (176) 0 (25) 2 (12) 15 (213)
9   Aghabala Ramazanov 2020–2022 12 (47) 1 (4) - (-) 13 (51)
9   Ruan Renato 2023–nay 12 (99) 1 (15) 0 (10) 13 (124)

Ra sân nhiều nhất

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 23 tháng 5 năm 2026
Tên Năm Giải vô địch Cúp Azerbaijan Châu lục Tổng cộng
1   Qismət Alıyev 2020–nay 176 (13) 25 (0) 12 (2) 213 (15)
2   Ilkin Muradov 2015–2024 134 (3) 22 (2) 2 (0) 158 (5)
3   Davit Volkovi 2020–2022
2024–nay
112 (37) 17 (3) 10 (4) 140 (44)
4   Hajiagha Hajili 2020–nay 111 (0) 15 (0) 10 (0) 136 (0)
5   Dimitrios Chantakias 2020–2024 108 (6) 17 (1) 2 (0) 127 (7)
6   Ruan Renato 2023–nay 99 (12) 15 (1) 10 (0) 124 (13)
7   Tamkin Khalilzade 2015–2018
2021–2022
103 (8) 12 (0) 4 (0) 119 (8)
8   İsmayıl İbrahimli 2023–2025, 2025–nay 86 (1) 12 (1) 8 (0) 106 (2)
9   Adil Naghiyev 2015
2015–2019
96 (6) 7 (2) 2 (0) 105 (8)
10   Rustam Akhmedzade 2022–2025 80 (6) 6 (2) 10 (0) 96 (8)

Thống kê huấn luyện viên

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 23 tháng 5 năm 2026
Tên Quốc tịch Từ Đến ST T H B BT BB %T Danh hiệu Ghi chú
Bahram Shahguliyev   Azerbaijan 28 tháng 7 năm 2014 tháng 7 năm 2015 &000000000000003100000031 &000000000000001900000019 &00000000000000060000006 &00000000000000060000006 &000000000000006100000061 &000000000000002000000020 0&000000000000006128999961,29
Adil Shukurov   Azerbaijan tháng 7 năm 2015 27 tháng 12 năm 2016[5] &000000000000005600000056 &000000000000002400000024 &000000000000001400000014 &000000000000001800000018 &000000000000006000000060 &000000000000005800000058 0&000000000000004285999942,86
Aykhan Abbasov   Azerbaijan 27 tháng 12 năm 2016[5] 29 tháng 8 năm 2018[6] &000000000000005100000051 &000000000000002200000022 &000000000000001600000016 &000000000000001300000013 &000000000000006600000066 &000000000000005200000052 0&000000000000004314000043,14
Samir Abbasov   Azerbaijan 29 tháng 8 năm 2018[7] 8 tháng 10 năm 2019[8] &000000000000003700000037 &000000000000001200000012 &000000000000001000000010 &000000000000001500000015 &000000000000004100000041 &000000000000005000000050 0&000000000000003242999932,43
Zaur Hashimov   Azerbaijan 9 tháng 10 năm 2019[9] 30 tháng 6 năm 2020 &000000000000001600000016 &00000000000000060000006 &00000000000000060000006 &00000000000000040000004 &000000000000002400000024 &000000000000002800000028 0&000000000000003750000037,50
Rashad Sadygov   Azerbaijan 17 tháng 7 năm 2020[10] &0000000000000239000000239 &0000000000000106000000106 &000000000000007200000072 &000000000000006100000061 &0000000000000298000000298 &0000000000000227000000227 0&000000000000004435000044,35
  • Ghi chú:

ST – Tổng số trận đã thi đấu T – Số trận thắng H – Số trận hòa B – Số trận thua BT – Số bàn thắng ghi được BB – Số bàn thua
%T – Tỉ lệ trận thắng

Quốc tịch được biểu thị bằng mã quốc gia FIFA tương ứng.

Tham khảo

  1. ^ "Taleh Nəsibov "Zirə" PFK-nın prezidenti təyin edilib". www.fczire.az (bằng tiếng Azerbaijan). Zira FK. ngày 3 tháng 8 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2020.
  2. ^ "Bəhram Şahquliyev indi də "Zirə"nin baş məşqçisi oldu". rekord.az (bằng tiếng Azerbaijan). Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2014.
  3. ^ ""Qartallar" gümüş medalı təmin etdi". fczire.az (bằng tiếng Azerbaijan). Zira FK. ngày 16 tháng 5 năm 2016. Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2016.
  4. ^ "AFFA-nın Lisenziya Komissiyasının qərarları". affa.az (bằng tiếng Azerbaijan). Association of Football Federations of Azerbaijan. ngày 16 tháng 5 năm 2016. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2016.
  5. ^ a b c "Zirə də baş məşqçi dəyişikliyi". fczire.az (bằng tiếng Azerbaijan). Zira FK. ngày 27 tháng 12 năm 2016. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2017.
  6. ^ a b "Ayxan Abbasov "Zirə"dən ayrıldı". fczire.az (bằng tiếng Azerbaijan). Zira FK. ngày 29 tháng 8 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2018.
  7. ^ a b ""Zirə"nin yeni baş məşqçi bəlli oldu". fczire.az (bằng tiếng Azerbaijan). Zira FK. ngày 29 tháng 8 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2018.
  8. ^ a b "Görüş zamanı "Zirə"nin cari mövsümdə göstərdiyi oyun və əldə olunan nəticələr müzakirə olunub". fczire.az/ (bằng tiếng Azerbaijan). Zira FK. ngày 8 tháng 10 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2019.
  9. ^ a b "Bu gün klub rəhbərliyi ilə mütəxəssis arasında görüş keçirilib və razılıq əldə olunub". fczire.az/ (bằng tiếng Azerbaijan). Zira FK. ngày 9 tháng 10 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2019.
  10. ^ a b ""Zirə" PFK – nın baş məşqçisinin adı məlum olub. Komandanın yeni baş məşqçisi Rəşad Sadıqov olacaq". fczire.az/ (bằng tiếng Azerbaijan). Zira FK. ngày 17 tháng 7 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2020.
  11. ^ "Team". Zire. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2026.

Liên kết ngoài