Nangqên
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| ནང་ཆེན་རྫོང་ 囊谦县 | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí tại Thanh Hải (đỏ) | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Thanh Hải |
| Châu tự trị | Ngọc Thụ |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 12.741 km2 (4,919 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 60,000 (2.001) |
| • Mật độ | 4,7/km2 (12/mi2) |
Nangqên (chữ Tạng: ནང་ཆེན་རྫོང་; Wylie: nang chen rdzong; ZWPY: Nangqên Zong, Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt: Nang Khiêm huyện), là một huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Gyêgu (Ngọc Thụ), tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc. Huyện lị là trấn Xangda (shor mda’ / Xiāngdá Zhèn 香达镇), được xây dựng trên một thung lũng và ở bờ hữu của Dza Chu (thượng lưu của Mekong). Tên của huyện bắt nguồn từ vua (nang chen rgyal po) và vương quốc Nangchen, một liên minh các bộ tộc đã gia nhập chính quyền Trung Hoa vào năm 1923.
- Hương Đạt (香达镇)
- Bạch Trát (白扎乡)
- Cát Khúc (吉曲乡)
- Nương Lạp (娘拉乡)
- Mao Trang (毛庄乡)
- Giác Lạp (觉拉乡)
- Đông Bá (东坝乡)
- Ca Dương (尕羊乡)
- Cát Ni Tái (吉尼赛乡)
- Trước Hiểu (着晓乡)
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang thông tin riêng trên Tân Hoa xã Lưu trữ ngày 8 tháng 9 năm 2006 tại Wayback Machine
Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc