Bước tới nội dung

Nangqên

32°14′B 96°06′Đ / 32,233°B 96,1°Đ / 32.233; 96.100
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

ནང་ཆེན་རྫོང་
囊谦县
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí tại Thanh Hải (đỏ)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhThanh Hải
Châu tự trịNgọc Thụ
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng12.741 km2 (4,919 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng60,000 (2.001)
 • Mật độ4,7/km2 (12/mi2)

Nangqên (chữ Tạng: ནང་ཆེན་རྫོང་; Wylie: nang chen rdzong; ZWPY: Nangqên Zong, Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”., Hán Việt: Nang Khiêm huyện), là một huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Gyêgu (Ngọc Thụ), tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc. Huyện lị là trấn Xangda (shor mda’ / Xiāngdá Zhèn 香达镇), được xây dựng trên một thung lũng và ở bờ hữu của Dza Chu (thượng lưu của Mekong). Tên của huyện bắt nguồn từ vua (nang chen rgyal po) và vương quốc Nangchen, một liên minh các bộ tộc đã gia nhập chính quyền Trung Hoa vào năm 1923.

  • Hương Đạt (香达镇)
  • Bạch Trát (白扎乡)
  • Cát Khúc (吉曲乡)
  • Nương Lạp (娘拉乡)
  • Mao Trang (毛庄乡)
  • Giác Lạp (觉拉乡)
  • Đông Bá (东坝乡)
  • Ca Dương (尕羊乡)
  • Cát Ni Tái (吉尼赛乡)
  • Trước Hiểu (着晓乡)

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc