Natividade da Serra
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Natividade da Serra | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
| Khẩu hiệu: Non e flammis sed ex unidis surrexi "Não ressurgi das chamas mas sim das águas" | |
Vị trí Natividade da Serra tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Natividade da Serra tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Redenção da Serra (N), São Luís do Paraitinga (N e L), Ubatuba (SE), Caraguatatuba (S) e Paraibuna (O). |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 185 km |
| Thành lập | 29 tháng 5 năm 1853 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | João Batista de Carvalho (PPS) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 832,606 km2 (321,471 mi2) |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 7,613 |
| • Mật độ | 8,8/km2 (23/mi2) |
| Tên cư dân | Nativense |
| HDI | 0,733 (PNUD/2000) |
Natividade da Serra là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil, Tiểu vùng Paraibuna/Paraitinga. Đô thị này nằm ở vĩ độ 23º22'32" độ vĩ nam và kinh độ 45º26'31" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 720 m. Dân số năm 2004 ước tính là 7.205 người.
Dân số
| Lịch sử biến động dân số | |
|---|---|
| ano | Dân số |
| 1872 | 3.074 |
| 1876 | 3.027 |
| 1890 | 7.393 |
| 1900 | 11.550 |
| 1920 | 12.781 |
| 1940 | 11.709 |
| 1950 | 11.573 |
| 1960 | 11.269 |
| 1970 | 9.957 |
| 1980 | 6.880 |
| 1990 | 6.458 |
| 2000 | 6.952 |
| 2001 | 7.004 |
| 2002 | 7.056 |
| 2003 | 7.104 |
| 2004 | 7.152 |
| 2005 | 7.216 |
| 2006 | 7.258 |
| 2007 | 7.275 |
| 2008 estimativa | 7.373 |
Thông tin nhân khẩu
- Tổng dân số: 6.952
- Dân số thành thị: 2.853
- Dân số nông thôn: 4.099
- Nam giới: 3.681
- Nữ giới: 3.271
- Mật độ dân số (người/km²): 8,35
- Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 14,12
- Tuổi thọ bình quân (tuổi): 72,18
- Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,98
- Tỷ lệ biết đọc biết viết: 79,35%
- Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,733
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,636
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,786
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,778
- (Nguồn: IPEADATA)
Nguồn: Điều tra dân số năm 2000
Sông ngòi
- Sông Paraibuna
- Sông Paraitinga
- Rio Bonito
- Rio da Prata
- Rio do Chapéu
- Rio Lourenço Velho
- Rio Manso
- Rio Negro
- Rio Pardo
- Rio Pedregulho
- Ribeirão Barra Mansa
- Ribeirão Branco
- Ribeirão Grande
- Ribeirão da Estiva
- Ribeirão dos Martins
- Ribeirão Pararaca
- Ribeirão Passa Quatro
- Córrego da Marmelada
- Córrego da Cachoeirinha
- Córrego das Palmas
- Córrego do Morro Grande
- Córrego do Indaiá
- Córrego dos Pires
- Córrego Feliciano
Bản mẫu:Dividir em colunas fim
Các phường
- Barra
- Bairro Alto (Distrito de Natividade da Serra)
- Cachoeira Grande
- Marmelada
- Martins
- Monte Alegre
- Morro da Pedra
- Pachi
- Palmeiras
- Paraitinga
- Perobas
- Pouso Altinho
- Pouso Alto
- Pouso Frio
- Remédio
- Ribeirão
- Rio Manso
- Rodrigo Soares
- Selado
- Serra Azul
- Vargem Grande
Bản mẫu:Dividir em colunas fim
Các xa lộ

- BR-116 - Rodovia Presidente Dutra
- SP-70 - Rodovia Governador Carvalho Pinto
- SP-125 - Rodovia Dr. Osvaldo Cruz
- SP-121 - Rodovia Rodovia Major Gabriel Ortiz Monteiro até Redenção da Serra e
- SP-121 - Rodovia Otacílio Fernandes da Silva
- SP-99 - Rodovia dos Tamoios (Acesso pelo km 67,5)
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). ngày 29 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2008.
- Confederação Nacional de Municípios
- Natividade da Serra no Explore Brasil Lưu trữ ngày 16 tháng 9 năm 2008 tại Wayback Machine
- City Brazil Lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2009 tại Wayback Machine
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Natividade da Serra.